Bạn đang có ý định học tiếng Hoa nhưng không biết học ở đâu trung tâm tiếng trung ( 6/1 top 5 ) tốt? Hãy cùng khám phá top 5 trung tâm được nhiều người lựa chọn nhất tại TP ...

Con cò trong tiếng Anh nghĩa là gì?

Trong cuộc sống giao tiếp hằng ngày, chúng mình cần phải sử dụng nhiều cụm từ, từ vựng khác nhau để khiến cho cuộc giao tiếp trở nên sinh động…

Read more »

Con cá sấu trong tiếng Anh là gì?

Cá sấu nước ngọt và những thông tin đặc điểm cá sấu nước ngọt / Tổng hợp thông tin về cá sấu tại Việt Nam và trên thế giới /…

Read more »

Lịch trình tiếng Anh là gì?

LỊCH TRÌNH TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ Trong tiếng Anh, lịch trình  là schedule Schedule nghĩa là lịch trình, chỉ một công cụ quản lý thời gian hiệu quả, cơ…

Read more »

Mục lục trong tiếng Anh là gì?

Mục lục tiếng Anh là index, phiên âm /ˈɪndeks/, là bản ghi các đề mục và số trang được sắp xếp theo một nguyên tắc nhất định giúp người đọc tra…

Read more »

Tổng hợp từ vựng về chiến tranh

 TỔNG HỢP TỪ VỰNG   Từ vựng  Nghĩa tiếng việt  president /ˈprezɪdənt/ tổng thống admiral /ˈædmərəl/ đô đốc air army /erˈɑːrmi/ không quân infantry /ˈɪnfəntri/ bộ binh army /ˈɑːrmi/ quân…

Read more »

Lớp trưởng tiếng Hàn là gì

Lớp trưởng tiếng Hàn là 반장 (banjang). Lớp trưởng không chỉ là một người học sinh gương mẫu trong học tập và hoạt động lớp mà còn phải biết cách…

Read more »

Người yêu cũ trong tiếng Trung là gì

Người yêu cũ trong tiếng Trung là 老情人(Lǎo qíngrén) là người đã cùng mình trải qua một cuộc tình ,cũng là một hồi ức đẹp nhưng cũng rất buồn. Những từ vựng liên…

Read more »

Lái xe tiếng Nhật là gì

Lái xe tiếng Nhật là unten (運転). Lái xe là một trong những ngành nghề phổ biến nhất hiện nay, hầu hết các ứng viên đều là lao động phổ thông. Câu…

Read more »

Thảo luận tiếng Nhật là gì

Thảo luận tiếng Nhật là Soudansuru (相談する, そうだんする). Thảo luận là một cuộc trao đổi, tương tác qua lại với nhau để làm rõ những quan điểm, chia sẻ ý kiến…

Read more »

Nhập viện tiếng Nhật là gì

Nhập viện tiếng Nhật là Nyuuin (入院), người bệnh sẽ nhập viện khi bệnh nặng không đáp ứng với thuốc, phải dùng đến liệu pháp khác nên việc đến bệnh viện…

Read more »

Lũ lụt tiếng Anh là gì

Lũ lụt tiếng Anh là flood, phiên âm là /flʌd/. Lũ lụt là hiện tượng thủy triều dâng hoặc bão lớn khiến nước ở các hồ, các con sông và…

Read more »

Gặp gỡ tiếng Anh là gì?

Gặp gỡ là một dịp hoặc có thể là một kế hoạch khi mọi người tụ họp lại đến với nhau để thảo luận về một vấn đề gì đó…

Read more »

Hối hận trong tiếng Anh là gì?

Hối hận là một loại cảm xúc phiền não của một người khi họ gây ra lỗi lầm hoặc hối tiếc với những hành động sai trái mà họ đã…

Read more »

Tua vít tiếng Anh là gì?

“Tua Vít” có phải là từ quen thuộc với bạn? Bạn có biết “Tua Vít” nghĩa là gì không? Cần lưu ý những gì khi sử dụng cụm từ “Tua…

Read more »

Đôi đũa tiếng Anh là gì?

Đôi đũa tiếng Anh là chopsticks phiên âm là /ˈtʃopstiks/, là dụng cụ dùng để ăn uống, gắp các thức ăn dễ dàng. Hiện nay có rất nhiều loại đũa với mẫu…

Read more »

Kĩ thuật viên tiếng Hàn là gì

Công nghệ tiếng Hàn là 기술 (gisul). Công nghệ trong cuộc sống hiện đại ngày nay chiếm một vị trí quan trọng và có sự tác động mạnh mẽ đến…

Read more »

Quan trọng tiếng Nhật là gì

Quan trọng tiếng Nhật là 重要, phiên âm romaji là juuyou. Ngoài ra 大切, phiên âm romaji taisetsu cũng mang nghĩa quan trọng.  Quan trọng là tính từ có ý nghĩa,…

Read more »

Sản phẩm tiếng Nhật là gì

Sản phẩm tiếng Nhật là seihin (製品). Sản phẩm là bất cứ cái gì đó có thể đáp ứng nhu cầu thị trường và đem lại lợi nhuận, mua sắm,…

Read more »

Giải thưởng tiếng Hàn là gì

Giải thưởng tiếng Hàn là 상 (sang), phần thưởng trao cho những cá nhân, tập thể đạt được thành tích xuất sắc trong một lĩnh vực hoạt động nào đó,…

Read more »

Cải xoăn tiếng Anh là gì

Cải thảo tiếng Anh là chinese cabbage, phiên âm là /tʃaɪˈniːz ˈkæb.ɪdʒ/. Cải thảo là loài thực vật thuộc họ cải và là loại rau phổ biến trong đời sống, cũng…

Read more »

Cú sốc tiếng Trung là gì

Thất bại tiếng Trung là 失败 (Shībài) là những lần vấp ngã bởi những khó khăn trong công việc và cuộc sống, những công việc ta vạch định không đạt được…

Read more »

Buổi hòa nhạc tiếng Nhật là gì

Buổi hòa nhạc tiếng Nhật là konsāto (コンサート). Buổi hòa nhạc là một buổi trình diễn trực tiếp trước một đám đông khán giả, thường là trình diễn âm nhạc. Câu…

Read more »

Mảnh mai tiếng Hàn là gì

Mảnh mai tiếng Hàn là 날씬하다 (nalssinhada). Mảnh mai là một trong những hình mẫu của cái đẹp phổ biến nhất hiện nay đối với phụ nữ Châu Á, vì…

Read more »

Mỹ phẩm tiếng Nhật là gì

Mỹ phẩm tiếng Nhật là keshōhin (化粧品). Ngày nay, mỹ phẩm là một phần không thể thiếu trong quá trình làm đẹp của chị em phụ nữ. Một số từ…

Read more »

Thực phẩm tiếng Nhật là gì

Thực phẩm tiếng Nhật là shokuhin (食品). Thực phẩm hay thức ăn là vật phẩm mà con người hoặc động vật có thể ăn hay uống được, với mục đích thu…

Read more »

Bán đấu giá tiếng Nhật là gì?

Bán đấu giá trong tiếng Nhật là 競売 (kyoubai) = オークション (auction). Ví dụ về từ bán đấu giá: 今日のオークションでは、500万円で競り落とされた最も価値のある商品です。 Kyō no ōkushonde wa, 500 man-en de seri otosa reta mottomo kachinoaru shōhindesu….

Read more »

12 con giáp trong tiếng Nhật là gì?

12 con giáp trong tiếng Nhật là Jūnishi (十二支), nghĩa là 12 chi. 12 con giáp là hệ thống dựa trên âm lịch, gán một con vật và thuộc tính của nó…

Read more »

Trái chuối tiếng Anh là gì?

Quả chuối tiếng Anh là banana, phiên âm bəˈnæn.ə. Chuối là một loại trái cây giàu dinh dưỡng, dễ ăn, phù hợp với mọi lứa tuổi, rất thích hợp với…

Read more »

Mỹ phẩm tiếng Trung là gì

Mỹ phẩm tiếng Trung là huàzhuāngpǐn (化妆品). Mỹ phẩm là những sản phẩm được dùng để trang điểm, thay đổi diện mạo hoặc mùi hương cơ thể người. Một số từ vựng…

Read more »

Đồ án tốt nghiệp tiếng Hàn là gì

Đồ án tốt nghiệp tiếng Hàn là 졸업 도안 (joleob toan), là một công trình nghiên cứu khoa học của sinh viên các trường đại học được thực hiện khi sinh viên…

Read more »

Ngành mầm non tiếng Anh là gì

Ngành mầm non tiếng Anh là preschool, phiên âm /ˈpriː.skuːl/, là ngành dạy dỗ, trông coi và chăm sóc trẻ em dưới sáu tuổi. Từ vựng tiếng Anh về ngành mầm…

Read more »

Hâm mộ Tiếng Anh là gì

Hâm mộ Tiếng Anh là admiration, phiên âm /ˌæd.mɪˈreɪ.ʃən/. Người hâm mộ là tên gọi chỉ chung cho một nhóm đông người cùng chung một ý thích và biểu hiện…

Read more »

Chức vụ tiếng Nhật là gì

Chức vụ tiếng Nhật là shokui (現職). Chức vụ là vị trí, vai trò nhất định trong một tổ chức cụ thể, người nắm giữ chức vụ phải do một tổ…

Read more »

Thiết kế đồ hoạ tiếng Nhật là gì?

Ngành học dịch sang tiếng Nhật là 学部 (gakubu). Ngành học là một bộ phận nhỏ trong môi trường giáo dục của bậc đại học, cao đẳng, trung cấp. Từ vựng…

Read more »

Chứng từ tiếng Trung là gì

Chứng từ tiếng Trung là 执照 (Zhízhào) là các thông tin được biểu hiện bằng các thước đo hiện vật, lao động, giá trị, có thể bằng giấy tờ hoặc bằng…

Read more »

Tai nạn tiếng Nhật là gì

Tai nạn tiếng Nhật là 事故- じこ. Tai nạn còn gọi là chấn thương không chủ ý hoặc có chủ ý ,là một sự kiện không mong muốn, ngẫu nhiên và không biết…

Read more »

Hạt bí tiếng Anh là gì

Hạt bí tiếng Anh là pumpkin seed, phiên âm là /’pʌmpkin si:d/. Hạt bí với nguồn dưỡng chất phong phú, không chỉ tốt cho nam giới mà còn hữu ích…

Read more »

Vô lăng tiếng Anh nghĩa là gì?

ong cuộc sống thường ngày, khi sử dụng một vật dụng nào đó, chúng ta có đôi khi thắc mắc tên Tiếng Anh của chúng là gì không? Vậy thì…

Read more »

Xin lỗi tiếng Hàn là gì

Tha thứ tiếng Hàn là 용서하다, phiên âm /yongseohada/, là quá trình có chủ ý và tự nguyện của nạn nhân nhằm bỏ qua lỗi lầm của người khác, mong…

Read more »

Nhật ký tiếng Nhật là gì

Cách đọc: Nikki. Câu ví dụ về từ 日記. 私の古い日記を読むのが楽しい。 Watashi no furui nikki o yomu no ga tanoshii. Tôi thấy thú vị khi đọc lại cuốn nhật ký cũ…

Read more »

Đột quỵ tiếng Trung là gì

Đột quỵ tiếng Trung là zhongfeng (中风). Đột quỵ là tình trạng não bộ bị tổn thương nghiêm trọng, xảy ra khi dòng máu cung cấp cho não bị gián đoạn…

Read more »

Mặt trời tiếng Nhật là gì

Mặt trời tiếng Nhật là taiyou (太陽、たいよう). Mặt trời chiếm khoảng 99,86 phần trăm khối lượng của hệ mặt trời. Trái đất và các thiên thể khác như các hành tinh, tiểu…

Read more »

Cơm tiếng Hàn là gì

Bữa ăn sáng tiếng Hàn là 아침식사 (achimsiksa), đây là một bữa ăn rất quan trọng để mọi người bắt đầu ngày mới, giúp làm đầy chiếc bụng đói sau một giấc ngủ dài….

Read more »

Nghiêm túc tiếng Nhật là gì

Công bằng tiếng Nhật là kouhei, phiên âm của 公平. Công bằng dùng để chỉ cái gì đó hợp lí, không bất công. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan…

Read more »

Lịch trình tiếng Hàn là gì

Lịch trình tiếng Hàn là 일정 (iljeong), danh sách dùng để quản lý thời điểm mà nhiệm vụ, hành động hay một chuỗi sự kiện dự định sẽ xảy ra theo thứ tự thời…

Read more »

Tiết kiệm trong tiếng Hàn là gì

Tiết kiệm trong tiếng Hàn là 절야 (jeolya) là biết sử dụng một cách hợp lý về thời gian, sức lực của mình và của người khác, là phần thu nhập được giữ…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau

Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau như 시금치(sigeumchi) rau bina, 치커리(chikheori) rau diếp xoăn. Rau là những loại thực phẩm có nhiều chất dinh dưỡng, là thành phần không…

Read more »

Thành công tiếng Nhật là gì

Thành công tiếng Nhật là 成功(せいこう). Thành công có nghĩa là khi ta có một mục đích nào đó và ta đạt được mục đích đó, đó chính là thành…

Read more »

Lạm phát tiếng Hàn là gì

Lạm phát tiếng Hàn là 인플레이션 (inpeulleisyeon). Đây là hiện tượng lượng tiền lưu thông trong nội bộ quốc gia bị tăng lên dẫn đến giá trị đồng tiền giảm…

Read more »

Kim cương tiếng Trung là gì

Kim cương tiếng Trung là 钻石 (zuànshí) có độ cứng cao và chúng được ứng dụng trong các ngành công nghiệp, đặc biệt những viên kim cương chất lượng tốt…

Read more »

Kiên trì tiếng Hàn là gì

Kiên trì tiếng Hàn là 꾸준하다 (kkujunhada). Kiên trì được xem là một trong những đức tính đáng quý của con người, đó chính là khả năng của chúng ta…

Read more »

Đồ gỗ tiếng Anh là gì?

Đồ gỗ tiếng Anh là furniture /ˈfɜː.nɪ.tʃər/ hoặc wooden /ˈwʊd.ən/ – chỉ đồ gỗ, đồ nội thất, những dụng cụ, vật dụng được làm từ gỗ. We have a lot…

Read more »

Máy hút bụi tiếng Anh là gì

Máy hút bụi tiếng Anh là Vacuum cleaner, phiên âm  /ˈvæk.juːm ˌkliː.nər/. Máy hút bụi là dụng cụ vệ sinh bụi bẩn thay cho chổi truyền thống. Trên thị trường hiện…

Read more »

Nhà hàng tiếng Nhật là gì

Nhà hàng tiếng Nhật là resutoran (レストラン), đọc gần giống như restaurant vì được phiên âm từ tiếng Anh ngoài ra còn từ inshoku-ten (飲食店) là từ thuần Nhật. Một số hội thoại bằng…

Read more »

Quotes tiếng Nhật về tình yêu

Những quotes tiếng Nhật về tình yêu. 愛はお互いを見つめ合うことではなく、ともに同じ方向を見つめることである。 Ai wa, otagai wo mitsumeau koto de wa naku, tomori onaji houkou wo mitsumeru koto de aru. Tình yêu không phải là…

Read more »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản lý chất lượng

Hinshitsu kanri (品質管理): Quản lý chất lượng. Hinshitsu (品質): Chất lượng sản phẩm. Sanpuru shoohin (サンプル商品): Sản phẩm mẫu. Zenbu chekku (全部チェック): Kiểm tra toàn bộ. Randamu kensa (ランダム検査): Kiểm…

Read more »

Ly hôn tiếng Nhật là gì

Ly hôn tiếng Nhật là rikonsuru (離婚する). Ly hôn hay còn gọi là ly dị là thuật ngữ rất phổ biến hiện nay, thể hiện việc vợ chồng không còn tình cảm…

Read more »

Góc vuông tiếng Nhật là gì

Góc vuông trong tiếng Nhật là chokkaku (直角). Một số từ vựng hình học trong tiếng Nhật: Kaku (かく): Góc. Hen (へん): Cạnh. Chokusen (直線): Đường thẳng. Heimen (平面): Mặt phẳng….

Read more »

Từ vựng tiếng Anh về đồng hồ

Từ vựng tiếng Anh về đồng hồ. Watch /wɒtʃ/: Đồng hồ. Wristwatch /ˈrɪst.wɒtʃ /: Đồng hồ đeo tay. Quartz watch /ˈkwɔːts wɒtʃ/: Đồng hồ pin. Mechanical watch /məˈkæn.ɪ.kəl wɒtʃ/: Đồng…

Read more »

Đắt tiếng Anh là gì

Đắt tiếng Anh là expensive. Đắt có nghĩa là giá cao hơn nhiều so với mức bình thường. The company is backtracking from its more expensive plans: Công ty đang…

Read more »

Đại từ hỏi tiếng Nga là gì

Đại từ hỏi trong tiếng Nga được dùng để đặt câu hỏi và bao gồm các đại từ Кто? Что? Какой? Чей? Который? Сколько? Đại từ кто và что Bảng biến cách đại từ…

Read more »

Măng tiếng Nhật là gì

Măng là một loại rau cao cấp được yêu thích bởi vị giòn, ngon, kết cấu mềm và được chế biến từ nhiều món như: luộc, xào, nướng. Một số từ vựng…

Read more »

Mũm mĩm tiếng Hàn là gì

Mũm mĩm tiếng Hàn là 통통하다 (ttungttunghada). Mũm mĩm là chỉ sự dễ thương, tròn trịa thường được dùng để nói đến trẻ em. Từ vựng tiếng Hàn mũm mĩm và một…

Read more »

Thịt tiếng Hàn là gì

Thịt tiếng Hàn là 고기 (koki). Thịt là nguyên liệu bổ sung đầy chất dinh dưỡng không thể thiếu trong mỗi gia đình, phù hợp mọi lứa tuổi từ người già…

Read more »

Lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh ngắn gọn

Những lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh ngắn gọn: Wish you a Magical Christmas. Chúc bạn một Giáng sinh thần kỳ. Bringing your good wishes of happiness this Christmas….

Read more »

Công ty tiếng Nhật là gì

Công ty tiếng Nhật là  会社 (かいしゃ, kaisha). Một số loại hình công ty bằng tiếng Nhật: 有限会社 (ゆうげんがいしゃ, yuugen geisha): Công ty trách nhiệm hữu hạn. 中小企業 (ちゅうしょうきぎょう, chuushou kigyou): Doanh nghiệp…

Read more »

Thất bại tiếng Trung là gì

Thất bại tiếng Trung là 失败 (Shībài) là những lần vấp ngã bởi những khó khăn trong công việc và cuộc sống, những công việc ta vạch định không đạt được…

Read more »

Giáo dục tiếng Hàn là gì

Giáo dục tiếng Hàn là 교육 (gyoyug). Giáo dục là một quá trình đào tạo con người một cách có mục đích, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ…

Read more »

Tiền lương tiếng Nhật là gì

Tiền thưởng tiếng Nhật là shoukin (賞金).  Tiền thưởng là khoản tiền ngoài tiền công, tiền lương mà người sử dụng lao động trả cho người lao động nhằm khuyến khích vật…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về kỹ thuật

Từ vựng tiếng Hàn về kỹ thuật: 산술 (sansul): Số học 전자 회로 (jeonja hoelo): Mạch điện tử 전산화 (jeonsanhwa): Tin học hóa 자료 (jalyo): Dữ liệu 설비 (seolbi): Thiết…

Read more »

Chung cư tiếng Hàn là gì

Chung cư tiếng Hàn là 아파트 (aphatheu). Chung cư là những khu nhà có thể là một hay nhiều khu bao gồm nhiều hộ gia đình sinh sống, có hệ thống…

Read more »

Hộ lý tiếng Anh là gì

Hộ lý tiếng Anh là paramedic, phiên âm là /ˌpær.əˈmed.ɪk/. Hộ lý là người dọn dẹp vệ sinh trong bệnh viện, hỗ trợ khi cần thiết cho các bác sĩ, y…

Read more »

Tiền thưởng tiếng Nhật là gì

Tiền thưởng tiếng Nhật là shoukin (賞金).  Tiền thưởng là khoản tiền ngoài tiền công, tiền lương mà người sử dụng lao động trả cho người lao động nhằm khuyến khích vật…

Read more »

Từ vựng tiếng Nhật về phụ khoa

Từ vựng tiếng Nhật về phụ khoa. 月経 (gekkei): Kinh nguyệt. 月経不順 (gekkei fujun): Kinh nguyện không đều. 月経の異常 (gekkei no ijou): Kinh nguyệt bất thường. 不正出血 (fusei shukketsu): Ra…

Read more »

Tàu điện ngầm tiếng Nhật là gì

Tàu điện ngầm tiếng Nhật là chikatetsu (地下鉄). Một số từ vựng về phương tiện giao thông bằng tiếng Nhật. Kuruma (車): Ô tô. Takushii (タクシー): Taxi. Jitensh (自転車): Xe…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn giới thiệu bản thân

Giới thiệu bản thân trong tiếng Hàn là 자기 소개. Dưới đây là những từ vựng để giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn thông dụng nhất giúp bạn có được…

Read more »

Tiếng Nhật chuyên ngành trang sức

Một số từ vựng tiếng Nhật về trang sức: アクセサリー (Akusesarii): Trang sức ペンダント (Pendanto): Mặt dây chuyền ネックレス (Nekkuresu): Vòng cổ チョーカー (Chookaa): Vòng chocker ブレスレット (Buresuretto): Vòng tay アームレット (Aamuretto): Lắc tay…

Read more »

Nấm bào ngư tiếng Anh là gì

Nấm bào ngư tiếng Anh là abalone mushrooms, phiên âm là /æb.əˈləʊ.ni ˈmʌʃ.ruːm/. Nấm bào ngư là một loài nấm được nuôi trồng và sử dụng trong ẩm thực khá…

Read more »

Con Bò tiếng trung là gì

Bò là động vật có móng guốc được thuần hóa phổ biến nhất. Bò được xem là động vật chăn nuôi gia súc. Bò có thể lấy thịt, sữa…Một số sản phẩm có…

Read more »

Cử nhân Đại học tiếng Hàn là gì

Cử nhân Đại học tiếng Hàn là 대학 학사 (taehak hak sa). Cử nhân đại học là học vị dành những người đã tốt nghiệp đại học thuộc các thuộc…

Read more »

Câu hỏi tiếng Anh về Tết

Một số câu hỏi tiếng Anh về Tết. The names of the three gods symbolize wealth, happiness and health? Tên ba vị thần tượng trưng cho sự giàu sang, hạnh…

Read more »

Giãn cách xã hội tiếng Nhật là gì

Giãn cách xã hội tiếng Nhật là shakai kyori, phiên âm của 社会距離. Giãn cách xã hội là hình thức nhằm làm chậm sự lây lan của dịch bệnh trong…

Read more »

Người giúp việc trong tiếng Hàn là gì

Người giúp việc trong tiếng Hàn là 가정부 (gajeongbu) là người lao động làm thường xuyên các công việc trong gia đình của một hoặc nhiều hộ gia đình bao gồm các công việc…

Read more »

Nhiếp ảnh gia tiếng Anh là gì

Nhiếp ảnh gia tiếng Anh là photographer, phiên âm là /fəˈtɒɡ.rə.fər/. Nhiếp ảnh gia là người chụp và tạo nên những bức ảnh, có thể vì công việc hoặc sở…

Read more »

Bánh xèo tiếng Hàn là gì

Bánh xèo tiếng Hàn là 팬케이크 (phaenkeikheu) là món ăn quen thuộc ở Việt Nam, hầu như miền nào cũng có bánh, có bột bên ngoài còn bên trong nhân là tôm,…

Read more »

Khô mực tiếng Anh là gì

Khô mực tiếng Anh là dry squid, phiên âm /draɪ skwɪd/. Mực khô hay còn gọi là khô mực là món ăn đặc trưng của người dân Việt Nam và được chế…

Read more »

Khoáng sản tiếng Nhật là gì

Khoáng sản tiếng Nhật là koubutsu (鉱物). Câu ví dụ về từ koubutsu (鉱物). 水と森と鉱物は重要な自然の資源です。 Misu to mori to koubutsu wa juuyou na shizen no shigen desu. Nước, rừng, khoáng sản…

Read more »

Nhân đạo tiếng Nhật là gì

Nhân đạo tiếng Nhật là jindō shugi-sha (人道主義者).   Một số từ vựng về phẩm chất và kỹ năng của con người trong cuộc sống bằng tiếng Nhật. Seishin-tekina junbi…

Read more »

Bún riêu cua tiếng Trung là gì

Bún riêu cua tiếng Trung là 蟹汤米线(xiètānɡmǐxiàn). Là món ăn có vị chua thanh, được nấu từ gạch cua, thịt cua, bún riêu cua thường ăn cùng mắm tôm để tăng…

Read more »

Người thân tiếng Trung là gì

Họ hàng: 亲戚 (qīnqī). Ông nội: 爷爷 (yéye). Bà nội: 奶奶 (nǎinai). Ông ngoại: 外公 (wàiɡōnɡ). Bà ngoại: 外婆 (wàipó). Cha: 父亲 (fùqīn),爸爸 (bàba). Mẹ: 母亲 (mǔqīn), 妈妈 (māma). Anh…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn khi đi xin việc làm thêm

Làm thêm tiếng Hàn là 아르바이트 /aleubaiteu/, là một công việc mang tính chất chất không chính thức, không thường xuyên, không cố định, không ổn định bên cạnh một…

Read more »

Đại dương tiếng Hàn là gì

Đại dương tiếng Hàn là 대양 (daeyang). Đại dương là khối chất lỏng tạo nên phần lớn thủy quyển của một hành tinh. Một số từ vựng tiếng Hàn về biển…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về rượu

Một số từ vựng tiếng Hàn về rượu: 소주 – sô ju : rượu Soju 포도주 – pô tô ju : rượu nho 와인 – qua in : rượu vang…

Read more »

Tình cảm tiếng Trung là gì

Tình cảm tiếng Trung là ganqing (感情). Tình cảm là những thái độ thể hiện sự rung cảm ổn định của con người đối với sự vật hiện tượng có liên…

Read more »

Đầu tư tiếng Hàn là gì

Đầu tư trong tiếng Hàn là 투자 /thuja/. Đầu tư là việc sử dụng các nguồn lực ở hiện tại để tiến hành các hoạt động nào đó nhằm thu về cho…

Read more »

Bầu trời tiếng Hàn là gì

Bầu trời tiếng Hàn là 하늘 (haneul), tất cả mọi thứ trên bề mặt trái đất, bao gồm không khí và không gian bên ngoài. Một số từ vựng tiếng…

Read more »

Tương lai tiếng Hàn là gì

Hy vọng tiếng Hàn là 기대 /gidae/, là một động từ thể hiện sự trông chờ, ấp ủ niềm tin về những điều mình mong muốn sẽ xảy ra trong…

Read more »

Ngành xuất nhập khẩu tiếng Anh là gì

Ngành xuất nhập khẩu: export industry /ˈekspɔːrt/ /ˈɪndəstri/. Ngành xuất nhập khẩu bao gồm những vị trí công việc cơ bản sau: Nhân viên mua hàng (Purchasing Official). Nhân viên kinh doanh xuất…

Read more »

Cô đơn tiếng Hàn là gì

Cô đơn tiếng Hàn là 외롭다 (oelobda). Cô đơn đó là sự trống vắng trong tâm hồn, mang lại cảm giác chán nản và khó chịu. Những từ vựng tiếng…

Read more »

Mưa tiếng Hàn là gì

Mưa tiếng Hàn là 비, phiên âm /bi/, là hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây,…

Read more »

Lãng phí tiếng Anh là gì

Lãng phí là các hoạt động không hiệu quả của cải, vật chất xã hội vào một công việc, bất kể đó là việc công hay việc riêng, làm tốn kém,…

Read more »

Nịnh nọt tiếng Nhật là gì?

Nịnh nọt dịch sang tiếng Nhật là お世辞 (oseji) là hành vi luồn cúi để cầu lợi, khen quá đáng hoặc khen không đúng chỉ để làm đẹp lòng đối phương….

Read more »

Cá mái chèo tiếng Nhật là gì

Cá mái chèo tiếng Nhật là リュウグウノツカイ (ryugu no tsukai). Câu ví dụ về từ リュウグウノツカイ. リュウグウノツカイは世界で最も長い魚の骨です。 Ryugu no tsukai wa sekai de mottomo nagai sakanano honedesu. Cá mái chèo là loài…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về trám răng

Trám răng là bù đắp những khoảng trống của răng nhằm khôi phục hình dạng và chức năng của răng đã bị sâu hoặc bị sứt do các tác nhân khác gây nên. Một…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến xuất nhập khẩu

Xuất nhập khẩu tiếng Hàn là 수출입, phiên âm /suchul-ib/, là lĩnh vực giúp lưu thông hàng hóa, mở rộng thị trường, tạo mối quan hệ làm ăn với các…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về ung thư

Ung thư tiếng Hàn là 암, phiên âm /am/, là tình trạng các tế bào bất thường phát triển không kiểm soát được, dẫn đến xâm lấn và phá hủy…

Read more »

Văn phòng tiếng Hàn là gì

Văn phòng tiếng Hàn là 사무실 (samusil), là thuật ngữ chỉ một khu vực, vị trí hoặc một phòng, tòa nhà mà trong đó mọi người sẽ làm việc cùng nhau….

Read more »

Dòng sông tiếng Hàn là gì

Dòng sông tiếng Hàn là 강 (kang). Sông là dòng nước chảy thường xuyên và tương đối ổn định trên bề mặt các lục địa của trái đất, có nguồn…

Read more »

Động từ không ngôi trong tiếng Nga là gì

Động từ không ngôi là động từ không biến đổi theo ngôi mà chỉ có một số dạng cố định. Động từ chưa hoàn thành светать chỉ có ba dạng: dạng thời…

Read more »

Thăng chức tiếng Trung là gì

Thăng chức tiếng Trung là 升任 / shēngrèn. Thăng chức có lẽ là mục tiêu chung của bất kỳ nhân sự nào khi theo đuổi và lựa chọn một công…

Read more »

Hoa hồng Tiếng Nhật là gì

Hoa hồng tiếng Nhật là 薔薇(ばら-Bara) Hoa hồng là loại thuộc nhóm thân gỗ, cây bụi thấp, có nhiều cánh. Một đặc điểm cũng hết sức đặc trưng là thân và…

Read more »

Hạnh phúc trong tiếng Hàn là gì

Hạnh phúc trong tiếng Hàn là 행북하다 (Haengbukhada) nghĩa là một cảm xúc bậc cao của con người, thường chịu tác động của lí trí. Hạnh phúc gắn liền với quan…

Read more »

Bóng chuyền tiếng Nhật

Bóng chuyền tiếng Nhật là bareboru (バレーボール), là môn thể thao trong đó 2 đội được tách ra bởi 1 tấm lưới, mỗi đội cố gắng ghi điểm bằng cách đưa…

Read more »

Côn trùng tiếng Hàn là gì

Côn trùng trong tiếng Hàn là 곤충 (gonchung), là loài động vật có thân mềm thuộc ngành không xương sống và kích thước khá nhỏ. Các loài này có đời…

Read more »

Tên các thương hiệu nổi tiếng bằng tiếng Hàn

펜디 (pen-di): Fendi 지방시(ji-bang-si): Givenchy 베르사체 (be-leu-sa-che): Versace 돌체앤가바나 (dol-che aen ga-ba-na): Dolce&gabbana 버버리 (beo-beo-ri): Burberry 디오르 (di-o-leu): Dior 루이 뷔통 (lu-i bi-tong): Louis Vuitton 구찌 (gu-jji): Gucci 헤르메스 (he-leu-me-seu):…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về kích thước

높이 (nop-i): chiều cao 길이 (gil-i): chiều dài 너비 (neo-bi): chiều rộng 심도 (sim-do): chiều sâu 큰 (keun): to, lớn 작은 (jag-eun): nhỏ 짧은 (jjalb-eun): ngắn 긴 (gin): dài 두꺼운…

Read more »

Thành tựu tiếng Hàn là gì

Thành tựu tiếng Hàn là 성취 (seongchwi). Thành công của những việc mình đã cố gắng làm mang lại cảm giác thành tựu, nó có tác dụng thúc đẩy tinh…

Read more »

Những ngành liên quan đến tiếng Anh

Những ngành liên quan đến tiếng Anh định hướng cho nghề nghiệp. Công việc này có mức lương tương đối cao, thời gian không bó buộc theo giờ hành chính. Hướng…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về ô nhiễm môi trường

Ô nhiễm môi trường tiếng Hàn là 환경오염 (hwangyeong-oyeom). Đây là hiện tượng môi trường tự nhiên bị ô nhiễm, các tính chất vật lý, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi…

Read more »

Bột năng tiếng Hàn là gì

Bột năng tiếng Hàn là 녹말가루 (nokmalgaru). Bột năng được biết đến là loại bột khá thông dụng được sử dụng rất nhiều công thức nấu ăn hay làm bánh, loại bột này có…

Read more »

Võ thuật tiếng Nhật là gì

Võ thuật tiếng Nhật là bujutsu (武術). Võ thuật Nhật Bản được chia làm hai nhóm lớn. Một là các kỹ thuật võ nghệ cổ truyền được truyền lại qua nhiều thế…

Read more »

Một số từ vựng Hán Hàn thông dụng

Một số từ vựng Hán Hàn thông dụng: 공간 (kong-kan): Không gian 감기 (kam-ki): Cảm cúm 가축 (ka-chuk): Gia súc 공주 (kong-ju): Công chúa 공연 (kong-yeon): Công diễn 기한 (ki-han):…

Read more »

Y tá trong tiếng Anh là gì

Y tá trong tiếng Anh là nurse, phiên âm là /nɜːs/. Y tá là chăm sóc, chữa trị và bảo đảm an toàn cho người bệnh trong nhiều hoàn cảnh,…

Read more »

Ngôi chùa tiếng Nhật là gì

Ngôi chùa trong tiếng Nhật là お寺 (otera). Ví dụ về từ お寺. たいていの日本のお寺は木でできている。 Taiteino nihon no otera wa ki de dekiteiru. Hầu hết các ngôi chùa ở Nhật Bản đều…

Read more »

Cây dù tiếng Nhật là gì

Cây dù tiếng Nhật là kasa, phiên âm của 傘. Cây dù hay ô là một đồ vật cầm tay dùng để che mưa, che nắng hoặc có vai trò…

Read more »

Sò điệp tiếng Nhật là gì

Cơm cuộn tiếng Nhật là sushi (すし, 寿司). Cơm cuộn là món ăn truyền thống văn hóa nổi tiếng của người Nhật. Nguyên liệu chính để làm nên món ngon này là…

Read more »

Cửa hàng quần áo tiếng Nhật là gì

Cửa hàng quần áo tiếng Nhật là iryou hinten (衣料品店), là cửa hàng bán các loại áo quần và phụ kiện may mặc. Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cửa hàng…

Read more »

Thương hiệu tiếng Anh là gì

Thương hiệu tiếng Anh là trademark, phiên âm /ˈtreɪd.mɑːk/. Thương hiệu là quá trình bao gồm tạo ra một cái tên, hình ảnh cho sản phẩm của bạn trong tâm trí…

Read more »

Tham quan tiếng Nhật là gì

Tham quan tiếng Nhật là kankou (観光). Câu ví dụ về từ kankou (観光). 彼は観光でハワイに行った。 Kare wa kankou de hawai ni itta. Anh ta đã đến Hawai để tham quan du lịch….

Read more »

Gạch tiếng Nhật là gì

Thợ xây tiếng Nhật là birudā, phiên âm của ビルダー. Thợ xây là công nhân xây dựng có tay nghề đã qua đào tạo, tham gia xây dựng và lắp đặt…

Read more »

Gym tiếng Nhật là gì

Gym tiếng Nhật là jimu (ジム), đây là loại hình tập luyện dành cho mọi đối tượng nhằm mang lại cho người tập một sức khoẻ dẻo dai. Các mẫu câu…

Read more »

Tuổi trẻ tiếng Hàn là gì

Tuổi trẻ tiếng Hàn là 청소년 (cheongsonyeon). Tuổi trẻ là những người chủ nhân tương lai của đất nước, động lực giúp cho xã hội phát triển. Xã hội ngày…

Read more »

Doanh thu tiếng Nhật là gì?

Doanh thu dịch sang tiếng Nhật là 売り上げ (uriage). Ví dụ về từ doanh thu: 売り上げが増えるにつれて収益も上がる。 Uriage ga fueru ni tsurete shūeki mo agaru. (Doanh thu tăng lên thì lợi nhuận cũng…

Read more »

Bệnh viện tiếng Nhật là gì

Trong tiếng Nhật bệnh viện là 病院 cách đọc là びょういん phiên âm romaji là byouin. Bệnh viện là nơi chăm sóc sức khỏe, điều trị cho bệnh nhân với các nhân…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về thần tượng

한류 (hanlyu): Hàn lưu, làn sóng Hàn Quốc. 노래 (norae): Bài hát. 음악 (eumak): Âm nhạc. 오빠 (oppa): Anh (chỉ dành cho con gái gọi). 막내 (maknae): Em út. 귀엽다…

Read more »

Hùng vĩ tiếng Nhật là gì

Hùng vĩ tiếng Nhật là yuudai (雄大、ゆうだい). Hùng vĩ là vẻ đẹp trang trọng, vĩ đại, tạo ra một ấn tượng đáng kể, có vẻ ngoài ấn tượng. Ví dụ, sự thanh lịch…

Read more »

Thịt nướng tiếng Hàn là gì

Thịt nướng tiếng Hàn là 불고기 (bulgogi), đây là món rất phổ biến trên thế giới nhưng ở Hàn Quốc thịt nướng lại mang trong mình nét độc đáo và…

Read more »

Ngành xây dựng tiếng Anh là gì

Một số ngành học bằng tiếng Anh. Kế toán doanh nghiệp: Accounting for Business. Kỹ thuật y sinh: Biomedical Engineering. Công nghệ sinh học: Biotechnology. Quản trị thương hiệu: Brand…

Read more »

Hòa bình tiếng Nhật là gì

Hòa bình tiếng Nhật là heiwa (平和), hòa bình là cuộc sống mà thế giới không còn chiến tranh, không còn súng đạn, không còn tranh chấp các chủ quyền…

Read more »

Cổ đông tiếng Nhật là gì

Cổ đông tiếng Nhật là kabunushi (株主). Cổ đông chính là người góp vốn vào công ty cổ phần và sở hữu phần vốn góp tương ứng với số lượng…

Read more »

Khái niệm chung về tiểu từ trong tiếng Nga là gì

Tiểu từ (частица) trong tiếng Nga là một loại hư từ, cũng như giới từ và liên từ nó không biến đổi và cũng không phải là thành phần của câu. Các…

Read more »

Đại từ hỏi trong tiếng Nga là gì

Đại từ hỏi trong tiếng Nga được dùng để đặt câu hỏi và bao gồm các đại từ Кто? Что? Какой? Чей? Который? Сколько? Đại từ кто và что Bảng biến cách đại từ…

Read more »

Động từ nguyên mẫu trong tiếng Nga là gì

Động từ nguyên mẫu là động từ chưa được chia có thể đảm nhận nhiều chức năng cú pháp trong câu. Động từ nguyên mẫu có thể được sử dụng trong…

Read more »

Công bằng tiếng Nhật là gì

Công bằng tiếng Nhật là kouhei, phiên âm của 公平. Công bằng dùng để chỉ cái gì đó hợp lí, không bất công. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan…

Read more »

Câu nhân xưng khái quát trong tiếng Nga là gì

Câu nhân xưng khái quát trong tiếng Nga là loại câu một thành phần mà trong đó thành phần chính thường được biểu hiện bằng động từ ở ngôi thứ hai…

Read more »

Tên Tiếng Trung của các tỉnh, thành phố ở Việt Nam

Trung tâm ngoại ngữ SGV xin giới thiệu tới các bạn tên Tiếng Trung của 63 tỉnh, thành phố ở Việt Nam. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn…

Read more »

Tiếng Hàn chuyên dùng dành cho fan Kpop

Từ vựng tiếng Hàn chuyên dùng dành cho fan Kpop 아이돌 (aidol): Idol 팬클럽 (paenkeulleob): Fan club 오빠 (oppa): Anh 누나 (nuna): Chị 선배/후배 (seonbae/ hubae): Tiền bối/ hậu bối…

Read more »

Tên của các tổ chức Liên Hợp Quốc bằng tiếng Hàn

Liên Hợp Quốc (Unithed Nations – UN) là tổ chức liên chính phủ có nhiệm vụ duy trì hòa bình và an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị…

Read more »

Cách sử dụng số đếm thuần Hàn và Hán Hàn

Số đếm Hán Hàn: thường biểu thị một số lượng đã được định sẵn nên được dùng khi thể hiện ngày, tháng, năm, địa chỉ, số điện thoại, số phòng,…

Read more »

Số từ thứ tự trong tiếng Nga là gì

Số từ thứ tự trong tiếng Nga dùng để chỉ thứ tự của các sự vật hiện tượng đồng loại khi đếm. 1. Cấu tạo của số từ thứ tự Số…

Read more »

Khó khăn tiếng Trung là gì

Khó khăn tiếng Trung là kùnnán (困难). Từ đồng nghĩa với khó khăn trong tiếng Trung: Bōzhé (波折): Trắc trở, khó khăn, bước ngoặt, thăng trầm. Cèngdèng (蹭蹬): Lận đận, lao…

Read more »

Tên tiếng Trung của các trang phục truyền thống

Từ vựng về trang phục truyền thống: 奥黛 / àodài: Áo dài, Việt Nam 汉服 / hànfú: Hán phục, Trung Quốc 旗袍 / qípáo: Sườn xám, Trung Quốc 和服 /…

Read more »

Kí túc xá tiếng Nhật là gì

Kí túc xá tiếng Nhật là ryou (寮、りょう). Câu ví dụ về từ 寮. 寮の規制は守らなければならない。 Bạn phải tuân thủ quy tắc của kí túc xá. Kí túc xá cho du học…

Read more »

Bãi biển tiếng Trung là gì

Bãi biển tiếng Trung là 海滩 (hǎitān). Nó thường xuất hiện ở khu vực có sóng, hình dạng của bãi biển phụ thuộc vào những cơn sóng, sóng đẩy các vật…

Read more »

Các câu hỏi tiếng Nhật dùng trong giao tiếp hằng ngày

もう食べましたの moutabematano. Đã ăn cơm chưa? 今日どうだった kyo doudatta. Ngày hôm nay như thế nào? わかる wakaru. Có hiểu chưa? どうしましたか doushimashitaka? Sao thế? いくらですか Ikuradesuka. Bao nhiêu tiền vậy?…

Read more »

Tha thứ tiếng Hàn là gì

Tha thứ tiếng Hàn là 용서하다, phiên âm /yongseohada/, là quá trình có chủ ý và tự nguyện của nạn nhân nhằm bỏ qua lỗi lầm của người khác, mong…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn khi mua sắm trực tuyến

Mua sắm trực tuyến tiếng Hàn là 온라인 쇼핑 /onlain syoping/, là một dạng thương mại điện tử cho phép khách hàng trực tiếp mua hàng hóa hoặc dịch vụ…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về sửa chữa

Sửa chữa tiếng Hàn là 수리하다 /sulihada/, là việc sửa những chỗ hư hỏng, sai sót nhằm làm cho bộ phận hay cơ quan khôi phục lại được trạng thái…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiền sử

Thời tiền sử trong tiếng Hàn là 선사시대 /seonsa sidae/. Thời đại tiền sử là thuật ngữ thường được dùng để mô tả thời đại trước khi lịch sử được…

Read more »

Trung thành tiếng Nhật là gì

Trung thành tiếng Nhật là chujitsu (忠実), Ở Nhật khi nhắc đến lòng trung thành, chắc chắn không thể không kể đến hình ảnh của chú chó trung thành Hachiko, dựa trên…

Read more »

Hy vọng tiếng Hàn là gì

Hy vọng tiếng Hàn là 기대 /gidae/, là một động từ thể hiện sự trông chờ, ấp ủ niềm tin về những điều mình mong muốn sẽ xảy ra trong…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày

Từ vựng trong tiếng Hàn là 어휘 /eohwi/. Để vốn từ vựng của bạn phong phú hơn trong giao tiếp hãy cùng chúng mình tìm hiểu tổng hợp những từ vựng…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn làm quán ăn

Quán ăn tiếng Hàn là 음식점 /eumsigjeom/, là một cơ sở chuyên kinh doanh về việc nấu nướng và phục vụ các món ăn và đồ uống cho khách hàng…

Read more »

Thuế thu nhập cá nhân tiếng Nhật là gì

Thuế nhà thầu tiếng Nhật là gì gaikoku gyōsha zei (外国業者税). Thuế nhà thầu được hiểu là thuế đánh lên các đối tượng là nhà thầu nước ngoài không có cơ…

Read more »

Nhà tuyển dụng tiếng Nhật là gì

Nhà tuyển dụng tiếng Nhật là boshuusha (募集者, ぼしゅうしゃ), là người tìm kiếm, thuyết phục những ứng viên về làm việc hoặc trở thành thành viên của công ty, tổ chức của…

Read more »

Máy bay tiếng Anh là gì

Máy bay tiếng Anh là plane, phiên âm /pleɪn/. Máy bay là phương tiện di chuyển, dùng để chở các hành khách hoặc hàng hóa. Máy bay hiện đại đòi hỏi…

Read more »

Cải thảo tiếng Anh là gì

Cải thảo tiếng Anh là chinese cabbage, phiên âm là /tʃaɪˈniːz ˈkæb.ɪdʒ/. Cải thảo là loài thực vật thuộc họ cải và là loại rau phổ biến trong đời sống, cũng…

Read more »

Từ chức tiếng Hàn là gì

Bỏ cuộc tiếng Hàn là 포기하다 (pogihada). Bỏ cuộc hay tiếp tục chỉ là những quyết định mang tính thời điểm, quan trọng là bạn phải chịu trách nhiệm cho…

Read more »

Trung thực tiếng Nhật là gì

Trung thực tiếng Nhật là 正直 (しょうじき、shoujiki). 彼女はとても正直だ (kanojo ha totemo shoujiki da): Cô ấy rất trung thực. 正直な人が好きです (shoujiki na hito ga sukidesu): Tôi thích người trung thực. Từ vựng tiếng…

Read more »

Dụng cụ sửa chữa ô tô tiếng Nhật

Kūki assakuki (空気圧搾機): Máy nén khí. Mainasudoraibā (マイナスドライバー): Tua vít 2 cạnh. Parasudoraibā (パラスドライバー): Tua vít 4 cạnh. Boruto (ボルト): Bu lông. Neji (ネジ): Đinh vít. Natto (ナット): Đai ốc….

Read more »

Khảo cổ tiếng Hàn là gì

Khảo cổ tiếng Hàn là 고고 (gogo). Đây là ngành khoa học nghiên cứu hoạt động của con người trong quá khứ, được thực hiện bởi các nhà khoa học trong ngành khảo…

Read more »

Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì

Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là ti jian biao (体检表). Giấy khám sức khỏe là xác nhận của cơ sở y tế về điều kiện sức khỏe hiện tại. Giấy khám sức…

Read more »

Người yêu tiếng Trung là gì

Người yêu tiếng Trung là 情人 (Qíngrén), là người trong mối quan hệ yêu đương với một người nào đó, là người được yêu thương và trao yêu thương mỗi…

Read more »

Nghỉ hè tiếng Hàn là gì

Nghỉ hè trong tiếng Hàn là 여름 휴가 (yeoleum hyuga). Nghỉ hè là khoảng thời gian vui chơi và giải trí của các học sinh, sinh viên sau những ngày học…

Read more »

Viện bảo tàng tiếng Anh là gì

Viện bảo tàng tiếng Anh là museum, phiên âm /mjuːˈziː.əm/. Là nơi trưng bày và cất giữ tài liệu qua các giai đoạn lịch sự. Nhằm mục đích giáo dục, học…

Read more »

Phong cảnh tiếng Trung là gì

Phong cảnh tiếng Trung là 风景 (Fēngjǐng) là tập hợp tất cả các cảnh vật trong thiên nhiên, ta  có thể nhìn thấy bằng mắt và cảm nhận bằng tâm hồn…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về ăn uống

Từ vựng tiếng Hàn về ăn uống: 먹다 (meogda): Ăn 마시다 (masida): Uống 맵다 (maebda): Cay 달다 (dalda): Ngọt 짜다 (jjada): Mặn 사워 (sawo): Chua 쓴마 (sseunma): Đắng 부드러운 (budeuleoun):…

Read more »

Từ chối tiếng Nhật là gì

Từ chối trong tiếng Nhật là 断る, phiên âm romaji là kotowaru. Trong cuộc sống không phải lúc nào chúng ta cũng nói lời đồng ý, đôi khi ta cũng cần…

Read more »

Đậu bắp tiếng Trung là gì

Đậu bắp tiếng Trung là 秋葵 (qiū kuí). Đậu bắp là một thực phẩm phổ biến được trồng và tiêu thụ ở hầu hết mọi nơi trên thế giới. Trong…

Read more »

Kinh tế tiếng Hàn là gì

Kinh tế tiếng Hàn là 경제 (gyeongje). Nền kinh tế phát triển không những giúp thúc đẩy các mặt hoạt động của một quốc gia mà còn góp phần cải…

Read more »

Thay đổi tiếng Hàn là gì

Thay đổi tiếng hàn là 변화하다 (byeonhwahada). Theo chuyển động của thời gian, mọi thứ đều sẽ có sự thay đổi và điều đó có thể mang lại kết quả…

Read more »

Mực khô nướng tiếng Anh là gì

Mực khô nướng tiếng Anh là Grilled dried squid, phiên âm /ɡrɪld draɪd skwɪd/. Là món ăn khoái khẩu của rất nhiều người, được chế biến từ nguyên liệu là những…

Read more »

Bữa ăn sáng tiếng Hàn là gì

Bữa ăn sáng tiếng Hàn là 아침식사 (achimsiksa), đây là một bữa ăn rất quan trọng để mọi người bắt đầu ngày mới, giúp làm đầy chiếc bụng đói sau một giấc ngủ dài….

Read more »

Du học tiếng Nhật là gì

Du học tiếng Nhật là ryūgaku suru (留学する). Du học là việc đi học ở một nước khác với nước hiện tại của người học đang sinh sống, để bổ sung…

Read more »

Kỷ niệm tiếng Hàn là gì

Kỷ niệm tiếng Hàn là 기념 (ginyeom). Kỷ niệm là những giá trị tinh thần do con người tạo ra trong quá trình trải nghiệm cuộc sống theo thời gian….

Read more »

Cao nguyên tiếng Anh là gì

Cao nguyên tiếng Anh gọi là: Highland có phiên âm là ˈhaɪ.ləndz. Trong địa chất học, địa lý học và một vài khoa học Trái Đất khác, cao nguyên là một…

Read more »

Thu ngân tiếng Nhật là gì

Tài chính tiếng Nhật là Kin’yū (金融), là phạm trù kinh tế, phản ánh các quan hệ phân phối của cải xã hội dưới hình thức giá trị. Phát sinh trong quá trình…

Read more »

Tiếng Anh chuyên ngành thư ký

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thư ký. Manage /ˈmæn.ɪdʒ/: Quản lý, giám đốc. Business /ˈbɪz.nɪs/: Đi công tác. Appointment /əˈpɔɪnt.mənt/: Cuộc hẹn. Meeting /ˈmiː.tɪŋ/ : Cuộc họp. Discuss /dɪˈskʌs/:…

Read more »

Giám khảo tiếng Anh là gì

Giám khảo tiếng Anh là examiner phiên âm là /ɪɡˈzæm.ɪ.nər/, là người chấm điểm thi, không chỉ trình độ chuyên môn mà còn cần khả năng thích ứng linh hoạt. Trong…

Read more »

Thanh xuân tiếng Anh là gì

Thanh xuân tiếng Anh là Youth phiên âm là /juːθ/. Thanh xuân là khoảng thời gian đẹp nhất, tài sản quý giá nhất của mỗi đời người, dù có bao nhiêu…

Read more »

Bảng chấm công trong tiếng Nhật là gì

Bảng chấm công trong tiếng Nhật là taimushiito (タイムシート). Một số từ vựng về công việc văn phòng trong tiếng Nhật. Shuushoku (就職): Làm việc. Rirekisho (履歴書): Đơn xin việc….

Read more »

Phí hoa hồng tiếng Nhật là gì?

Phí hoa hồng dịch sang tiếng Nhật là 手数料 (tesuuryou). Phí hoa hồng là khoản tiền mà người mua, người bán được hưởng thông qua việc mua bán, trao đổi nếu đáp…

Read more »

Nhà hàng Tiếng Anh là gì

Quầy lễ tân tiếng Anh là reception. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến quầy lễ tân: Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng. Housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pər/: Phục vụ phòng. To book: Đặt phòng….

Read more »

Các đại từ trong tiếng Nhật

私 watashi: Tôi. 君 kimi: Em. 僕 boku: Tôi. おれ ore: Tao. お前 omae: Mày. 私たち watashitachi: Chúng tôi. 彼 kare: Anh ấy. 彼女 kanojo: Cô ấy. あなた anata: Bạn….

Read more »

Chán nản tiếng Nhật là gì

Chán nản tiếng Nhật là yūutsu (憂鬱、ゆううつ), đây là một loại cảm xúc tiêu cực, một trạng thái tâm lý xấu. 彼は仕事に憂鬱. Kare wa shigoto ni yūutsu. Anh ấy cảm thấy chán nản…

Read more »

Thiết kế đồ họa tiếng Anh là gì

Thiết kế đồ họa tiếng Anh là graphic design, phiên âm là ˈgræfɪk di´zain. Thiết kế đồ họa được xem là một sản phẩm nghệ thuật. Một số từ vựng tiếng Anh…

Read more »

Quảng cáo trong tiếng Trung là gì

Một số từ vựng tiếng Trung về quảng cáo như biển quảng cáo 广告牌 /guǎnggàopái/, lời quảng cáo 广告妙语 /guǎnggào miàoyǔ/. Từ vựng tiếng Trung về quảng cáo: 广告招贴画 /guǎnggào…

Read more »

Người dẫn chương trình tiếng Anh là gì

Người dẫn chương trình tiếng Anh là master ceremonies, phiên âm là ˈmɑː.stər ˈser.ɪ.mə.ni, người dẫn chương trình có nhiệm vụ dẫn dắt nội dung cho khán thính giả trong…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về âm thanh

Âm thanh tiếng Hàn là 소리, phiên âm /soli/, là các dao động cơ học của các phân tử, nguyên tử hay các hạt làm nên vật chất và lan…

Read more »

Con quạ tiếng Anh là gì?

Xin chào các bạn, chào mừng các bạn đã trở lại. Trong bài viết hôm nay,  sẽ giải đáp thắc mắc của về từ Quạ trong tiếng Anh là gì…

Read more »

Quyền riêng tư tiếng Anh là gì

Quyền riêng tư tiếng Anh là privacy, phiên âm /ˈprɪvəsi/. Quyền riêng tư là quyền cá nhân của mỗi người, được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ. Một…

Read more »

Kết hôn tiếng Hàn là gì

Kết hôn tiếng Hàn là 결혼하다 (gyeolhonhada). Kết hôn là sự hợp nhất văn hóa giữa vợ và chồng, được xem như là kết quả của một tình yêu đẹp. Một…

Read more »

Thợ xây tiếng Nhật là gì

Thợ xây tiếng Nhật là birudā, phiên âm của ビルダー. Thợ xây là công nhân xây dựng có tay nghề đã qua đào tạo, tham gia xây dựng và lắp đặt…

Read more »

Thanh niên tiếng Hàn là gì

Thanh niên tiếng Hàn là 성인(seongin). Thanh niên là tương lai của đất nước, là lực lượng xã hội hùng hậu, có tiềm năng to lớn, xung kích trong công cuộc…

Read more »

Xông hơi tiếng Trung là gì

Xông hơi chính là cách dùng hơi nóng từ các thảo dược, lá cây…hấp thụ vào cơ thể để từ đó điều tiết thân nhiệt bằng cách tiết ra mồ…

Read more »

Cảnh sát giao thông tiếng Nhật là gì

Cảnh sát giao thông tiếng Nhật là お巡りさん (omawarisan), là người trực tiếp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, chủ động phòng ngừa, đấu tranh với các hành vi vi phạm luật…

Read more »

Hỏi lịch làm việc bằng tiếng Nhật

Hỏi lịch làm việc bằng tiếng Nhật là hỏi về quá trình, thời gian thích hợp cho từng công việc, là việc lên kế hoạch để đạt được mục tiêu trong khoảng…

Read more »

Vệ sĩ tiếng Hàn là gì

Vệ sĩ tiếng Hàn là 경호원 (kyeonghowon). Vệ sĩ là những người bảo vệ thông tin hoặc tài sản của đơn vị mà họ làm việc tránh khỏi các mối…

Read more »

Công ty bất động sản tiếng Hàn là gì

Công ty bất động sản tiếng Hàn là 부동산 회사 (butongsan hwoesa). Bất động sản là một thuật ngữ pháp luật, còn được gọi là địa ốc hoặc nhà đất, nó…

Read more »

Hối hận tiếng Hàn là gì

Hối hận tiếng Hàn là 후회하다 (huhoehada), khi một cá nhân hối tiếc một hành động trước đó hoặc không hành động gì cả, điều đó có thể là do…

Read more »

Gặp gỡ tiếng Anh là gì

Gặp gỡ tiếng Anh là meeting, phiên âm là ˈmiːtɪŋ. Gặp gỡ là một dịp hoặc một kế hoạch khi mọi người đến với nhau để thảo luận về một điều…

Read more »

Nhà tiếng Nhật là gì

Nhà cũng có thể là một nơi cư trú hay trú ẩn, tinh thần, nhà có thể liên quan đến trang thái khi ở nơi trú ẩn hoặc sự tiện lợi….

Read more »

Học phí tiếng Anh là gì

Học phí tiếng Anh là tuition /tʃuːˈɪʃ.ən/. Một số các loại phí trong tiếng Anh: Fee /fi:/: Học phí. Fare /feər/: Phí di chuyển (Thanh toán khi đi các phương tiện như máy bay, bus,etc.)….

Read more »

Phục hồi tiếng Hàn là gì

Phục hồi trong tiếng Hàn là 복구 /boggu/. Phục hồi hay hồi phục, khôi phục là danh từ dùng để chỉ tình trạng một vật hay một thứ gì đó bị hư…

Read more »

Bảo trì tiếng Trung là gì

Bảo trì (保养) là hoạt động chăm sóc kĩ thuật, điều chỉnh, sửa chữa hoặc thay thế một hoặc nhiều chi tiết máy nhằm duy trì hoặc khôi phục các…

Read more »

Phòng thí nghiệm tiếng Nhật là gì

Phòng thí nghiệm tiếng Nhật là Shikenshitsu (試験室), là một cơ sở được thiết kế, xây dựng nhằm cung cấp các điều kiện cho việc triển khai các thí nghiệm, thực…

Read more »

Ký túc xá tiếng Trung là gì

Ký túc xá trong tiếng Trung là 宿舍, phiên âm là Sùshè. Ký túc xá gồm có các phòng ở, các phòng sinh hoạt chung và các phòng phụ trợ….

Read more »

Đánh cá tiếng Nhật là gì

Đánh cá tiếng Nhật là gyo kaku (漁獲 ), là dùng chài lưới hoặc các công cụ khác để đánh bắt tôm, cua, cá, ghẹ, hải sản nói chung. Một số…

Read more »

Sạch sẽ tiếng Nhật là gì

Câu ví dụ về từ sappori (さっぽり). 母は家をさっぽりに掃除した。 Haha wa ie o sappori ni souji shita. Mẹ tôi dọn dẹp nhà sạch sẽ. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề làm việc…

Read more »

Củ cải tiếng Nhật là gì

Củ cải tiếng Nhật là Daikon (大根), là cây thân cỏ sống hàng năm. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến củ cải. 人参 (ninjin): Cà rốt. 南瓜 (kabocha):…

Read more »

Cường quốc tiếng Hàn là gì

Cường quốc tiếng Hàn là 강국(gangguk). Cường quốc là một khái niệm dùng trong lĩnh vực quan hệ quốc tế, dùng để chỉ một quốc gia có chủ quyền sở hữu…

Read more »

Ngành học tiếng Nhật là gì?

Ngành học dịch sang tiếng Nhật là 学部 (gakubu). Từ vựng liên quan ngành học: 日本語学 (nihongogaku): Ngành ngôn ngữ Nhật グラフィック設計 (Gurafikku sekkei): Thiết kế đồ hoạ 医学 (igaku): Ngành…

Read more »

Sân khấu tiếng Nhật là gì

Sân khấu trong tiếng Nhật là Suteji(ステージ). Sân khấu là nơi dùng cho diễn viên biểu diễn, ở nơi đây diễn viên trình bày phần biểu diễn của mình trước…

Read more »

Giờ cao điểm tiếng Nhật là gì

Giờ cao điểm tiếng Nhật là rasshuawā (ラッシュアワー).Người Nhật thường bắt đầu đi làm vào lúc 7 giờ. Vì vậy, từ 6 đến 8 giờ sáng, một số tàu đã được nêm chặt…

Read more »

Kem trong tiếng Nhật là gì

Kem trong tiếng Nhật là アイスクリーム (aisukuri-mu). Kem là món ăn ngọt dạng đông lạnh được làm từ các sản phẩm từ sữa như sữa và thường được kết hợp với…

Read more »

Từ thiện Tiếng Anh là gì

Từ thiện tiếng Anh là charity, phiên âm: /ˈtʃær.ə.ti/. Các từ tiếng Anh đồng nghĩa với từ thiện: Benevolence, fundraising, magnanimous, heart, mercy, easy. Một số từ tiếng Anh liên quan đến từ…

Read more »

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射–ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến tiêm thuốc: お薬(おくすり-okushuri):Quầy thuốc ( trong bệnh viện) 薬局(やっきょく-yakkyoku):Hiệu thuốc 先生(せんせい-sensei): Bác sĩ 医者(いしゃ-isha): Bác sĩ…

Read more »

Chim cánh cụt tiếng Anh là gì?

“CHIM CÁNH CỤT” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, VÍ DỤ ANH VIỆT Tiếp nối chuỗi từ vựng, trong bài viết này Studytienganh.vn sẽ mang lại cho các bạn…

Read more »

Quận tiếng Anh là gì

Quận tiếng Anh là district, phiên âm /ˈdɪstrɪkt/, đồng nghĩa là county. Quận là một đơn vị hành chính ở Việt Nam, hiện nay quận chỉ có ở các thành…

Read more »

Mẫu người lý tưởng tiếng Anh là gì

Mẫu người lý tưởng tiếng Anh là ideal type, phiên âm /aɪˈdɪəl taɪp/. Mẫu người lý tưởng sẽ tùy thuộc vào mọi người, đưa ra những tiêu chuẩn riêng của mình….

Read more »

Hóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì

Hoá mỹ phẩm tiếng Anh cosmetics, phiên âm là kɑzˈmet̬•ɪks, mỹ phẩm có tác dụng bảo vệ các cơ quan mà chúng tiếp xúc với thông qua việc duy trì…

Read more »

12 con giáp trong tiếng Nhật

12 con giáp trong tiếng Nhật là Jūnishi (十二支), nghĩa là 12 chi. Danh sách 12 con giáp của Nhật Bản: Nezumi (ねずみ): Chuột. Ushi (うし): Bò. Tora (とら): Hổ. Usagi (うさぎ): Thỏ….

Read more »

Công nghệ tiếng Hàn là gì

Công nghệ tiếng Hàn là 기술 (gisul). Công nghệ trong cuộc sống hiện đại ngày nay chiếm một vị trí quan trọng và có sự tác động mạnh mẽ đến…

Read more »

Thảm họa tiếng Anh là gì

Thảm họa tiếng Anh là disaster, phiên âm là dɪˈzæstɚ. Là một sự gián đoạn nghiêm trọng xảy ra trong một thời gian ngắn hoặc dài gây thiệt hại về người,…

Read more »

Đảo tiếng Nhật là gì

Đảo tiếng Nhật là shima (島、しま). Ví dụ: 日本は国です。Nhật Bản là một quốc đảo. Khái niệm. Đảo là phần đất là phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước những…

Read more »

Trạm y tế tiếng Nhật là gì

Trạm y tế tiếng Nhật là kurinikku (クリニック). Một số từ vựng về chủ đề y tế bằng tiếng Nhật: びょういん (病院, byouin): Bệnh viện. そうごびょういん (相互病院, sougobyouin): Bệnh viện đa…

Read more »

Trang điểm tiếng Trung là gì

Trang điểm tiếng Trung là dǎbàn (打扮). Từ đồng nghĩa với trang điểm trong tiếng Trung: Huàzhuāng (化妆): Trang điểm, hóa trang, tô son điểm phấn. Zhuāng (妆): Trang điểm. Một…

Read more »

Tăng cân tiếng Hàn là gì

Tăng cân tiếng Hàn là 살찌다 (saljjida). Cân nặng của con người không cố định mà thay đổi theo thời gian, tùy vào từng giai đoạn phát triển của cơ…

Read more »

Tuổi thơ tiếng Nhật là gì

Tuổi thơ tiếng Nhật là younenjidai (幼年時代、ようねんじだい). Tuổi thơ là khoảng tuổi từ 0 đến 16 tuổi, đây là khoảng thời gian vô tư nhất của đời người. Một số…

Read more »

Tài sản tiếng Hàn là gì

Tài sản trong tiếng Hàn là 재산 /jaesan/. Tài sản là của cải vật chất dùng vào mục đích sản xuất hoặc tiêu dùng. Tài sản có thể là vật, tiền, giấy…

Read more »

Bảo vệ tiếng Nhật là gì

Bảo vệ tiếng Nhật là 守る (mamoru), là bảo quản, che chở, chống lại mọi sự huỷ hoại, xâm phạm để giữ nguyên vẹn một thứ gì đó nhằm tránh…

Read more »

Nghĩa vụ tiếng Anh là gì

Nghĩa vụ tiếng Anh là obligations, phiên âm là /ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/. Nghĩa vụ là quy định về nghĩa vụ của công dân phục vụ trong quân đội nhân dân Việt Nam,…

Read more »

Bác sĩ nội khoa tiếng Anh là gì

Bác sĩ nội khoa tiếng Anh là internist có phiên âm ˈɪn.tɜː.nɪst. Bác sĩ nội khoa là người có kiến thức chuyên ngành về điều trị các bệnh liên quan đến các bộ…

Read more »

Di sản văn hóa tiếng Anh là gì

Di sản văn hóa tiếng Anh là cultural heritage, phiên âm ˈkʌl.tʃər.əl ˈher.ɪ.tɪdʒ. Di sản văn hóa là các hiện vật có giá trị lịch sử được kế thừa từ thế hệ…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về lịch sử

Từ vựng tiếng Hàn về lịch sử Hàn Quốc bắt đầu từ thần thoại Daegun, sau đó được chia thành các giai đoạn khác nhau cho tới thời đại Đại Hàn…

Read more »

Nghề giáo viên tiếng Anh là gì

Nghề giáo viên tiếng Anh là teacher, phiên âm /ˈtiː.tʃər/. Nghề giáo viên là nghề giáo dục tâm, trí, đạo đức, đào tạo nên con người. Giáo viên là người giảng…

Read more »

Nhà nghỉ tiếng Nhật là gì

Nhà nghỉ tiếng Nhật là Ryokan (旅館), nhà nghỉ hay nhà khách là nơi người ta làm dịch vụ nghỉ ngơi cho khách qua đường. Một nhà nghỉ có nhiều phòng,…

Read more »

Thẻ tín dụng tiếng Anh là gì

Thẻ tín dụng dịch sang tiếng Anh là credit card. Phiên âm: /ˈkred.ɪt ˌkɑːd/. Thẻ tín dụng là một hình thức thanh toán thay thế cho tiền mặt và cũng không…

Read more »

Phim cổ trang tiếng Hàn là gì

Phim cổ trang tiếng Hàn là 사극 드라마, phiên âm /sageug deulama/. Một số từ vựng về phim cổ trang: 왕 (wang): Vua 황상 (hwangsang): Hoàng thượng 황후 (hwanghu): Hoàng…

Read more »

Giáo sư tiến sĩ tiếng Nhật là gì

Giáo sư tiến sĩ tiếng Nhật là kyōju ishi (教授医師), đây là từ chỉ những vị giáo sư đã có bằng tiến sĩ. Giáo sư tiến sĩ là người tham…

Read more »

Viện bảo tàng tiếng Hàn là gì

Viện bảo tàng tiếng Hàn là 박문관 (bakmunkwan). Viện bảo tàng là nơi trưng bày, lưu giữ những hiện vật, tài liệu có liên quan đến lịch sử, văn hóa của…

Read more »

Tăng giảm tiếng Trung là gì

Tăng giảm tiếng Trung là 增 (zēng) và 减 (jiǎn) là từ đánh giá về số lượng, sự tăng giảm lời lãi trong kinh doanh, kinh tế hay đánh giá về mức…

Read more »

Động lực tiếng Nhật là gì?

Động lực dịch sang tiếng Nhật là やる気 (yaruki). Động lực là lý do hành động của con người, là mục đich chủ quan mà con người muốn đạt được thông…

Read more »

Tết Trung Thu tiếng Trung là gì

Tết Trung Thu trong tiếng Trung là 中秋节 / zhōngqiūjié, theo âm lịch là ngày rằm tháng 8 hằng năm đây đã trở thành ngày tết của trẻ em hay…

Read more »

Xe buýt tiếng Hàn là gì

Xe buýt tiếng Hàn là 버스 (beoseu). Thông thường xe buýt chạy trên quãng đường ngắn hơn so với những loại xe vận chuyển hành khách khác và tuyến xe buýt…

Read more »

Ốp điện thoại tiếng Nhật là gì

Ốp điện thoại tiếng Nhật là denwa kabā (電話カバー). Ốp điện thoại là vật dùng để bảo vệ điện thoại với những thiết kế đẹp đẽ, dễ thương và còn là…

Read more »

Đối tượng mục tiêu tiếng Anh là gì

Đối tượng mục tiêu tiếng Anh là Target audience, phiên âm /ˈtɑːr.ɡɪt ˈɑː.di.əns/. Là nhóm người mà bạn đang tạo ra sản phẩm và dịch vụ của mình dành cho họ….

Read more »

Nhẫn cưới tiếng Anh là gì

Nhẫn cưới tiếng Anh là wedding ring, phiên âm là /ˈwed.ɪŋ ˌrɪŋ/. Nhẫn cưới minh chứng của tình yêu đơm hoa kết trái, quyết định gắn chặt cuộc đời của mình…

Read more »

Đầu bếp tiếng Anh là gì

Đầu bếp tiếng Anh là chef, phiên âm /ʃef/. Đầu bếp là người nấu ăn chuyên nghiệp, thường sẽ làm việc trong nhà hàng và các quán ăn lớn, biết…

Read more »

Xu hướng tiếng Nhật là gì

Xu hướng tiếng Nhật là keikou (傾向). Xu hướng hay mốt là một hành vi, phát ngôn nổi bật được lan tỏa bên trong phạm vi của một nền văn hóa, một thế hệ…

Read more »

Tốt nghiệp tiếng Trung là gì

Tốt nghiệp tiếng Trung là bìyè (毕业). Từ đồng nghĩa với tốt nghiệp trong tiếng Trung: Zúyè (卒业): Tốt nghiệp. Jiéyè (结业): Tốt nghiệp, kết thúc khóa. Một số từ vựng liên…

Read more »

Du thuyền tiếng Anh là gì

Du thuyền tiếng Anh là boat excursion, phiên âm là bəʊt ɪkˈskɜrʒən. Khi đi du lịch để khám phá được vẻ đẹp thiên nhiên, muốn trải nghiệm về những vùng…

Read more »

Quán cà phê tiếng Trung là gì

Quán cà phê 咖啡店 (kāfēi diàn) là hình thức kinh doanh các loại đồ uống được chế biến từ cà phê và các loại đồ uống khác. Một số cửa…

Read more »

Hoa hồng tiếng Trung là gì

Hoa hồng tiếng Trung là méiguī (玫瑰). Hoa hồng là loại cây thuộc nhóm thân gỗ có hình dáng nổi bật với nhiều gai cong xung quanh thân cây. Hoa…

Read more »

Ngây thơ tiếng Nhật là gì?

Ngây thơ dịch sang tiếng Nhật là 無邪気 (mujaki). Ví dụ: こんなに無邪気で楽しい絵は、純真な子供にしてははじめてかける絵だ。 Kon’nani mujakide tanoshī e wa, junshin’na kodomo ni shite wa hajimete kakeru eda. (Bức tranh vui với sự ngây…

Read more »

Thẩm mỹ viện tiếng Nhật là gì

Thẩm mỹ viện tiếng Nhật là 美容院(びよういん-Biyouin. Thẩm mỹ viện hay tiệm làm đẹp là một cơ sở kinh doanh chuyên về dịch vụ chăm sóc, trang điểm sắc đẹp, ngoại…

Read more »

Đẹp trai tiếng Nhật là gì?

格好 (kakkouii) dịch sang tiếng Việt là đẹp trai, bảnh bao. 格好いい (kakkouii) được dùng để chỉ dáng vẻ của sự việc khi nhìn từ bên ngoài, đánh giá vẻ bề ngoài của…

Read more »

Quầy lễ tân Tiếng Anh là gì

Quầy lễ tân tiếng Anh là reception. Phiên âm: /rɪˈsep.ʃən/. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến quầy lễ tân: Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng. Housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pər/: Phục vụ phòng. To…

Read more »

Thủ đô tiếng Anh là gì

Thủ đô tiếng Anh là capital, phiên âm là /ˈkæp.ɪ.təl/. Thủ đô là một trung tâm hành chính của một đất nước, thường là nơi đặt các cơ quan quyền…

Read more »

Cảm xúc tiếng Trung là gì

Cảm xúc trong tiếng Trung là 情感 (qínggǎn), cảm xúc chính là phản ứng của mỗi cá nhân cơ thể, sự rung động của cá nhân trước tác động của…

Read more »

Từ vựng màu sắc bằng tiếng Anh

Từ vựng màu sắc bằng tiếng Anh là color, phiên âm là ˈkʌl.ər. Trong tiếng Anh có rất nhiều các từ chỉ màu sắc và dần trở nên phổ biến…

Read more »

Chè trôi nước tiếng Anh là gì

Chè trôi nước tiếng Anh là rice ball sweet soup, phiên âm /raɪs bɔːl swiːt suːp/, là loại chè rất nổi tiếng ở Việt Nam, khá nhiều người ưa chuộng….

Read more »

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là gì

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là 식중독 (sikjungdok), còn gọi là trúng thực, tình trạng xảy ra khi ăn hoặc uống phải những thực phẩm bị hư, ôi thiu…

Read more »

Móng tay tiếng Nhật là gì

Móng tay tiếng Nhật là 生爪(なまづめ-Namazume). Móng tay người có tác dụng:Giúp con người hoạt động, bảo vệ chống lại chấn thương, tăng cường cảm giác, giữ ẩm và ngăn…

Read more »

Chồng yêu trong tiếng Nhật là gì

Chồng yêu trong tiếng Nhật là ai otto (愛夫), đây là cách gọi thân mật của người vợ đối với chồng mình. Một số cách xưng hô thân mật giữa…

Read more »

Tâm trạng tiếng Nhật là gì

Tâm trạng tiếng Nhật là 機嫌 (きげん). Tâm trạng là trạng thái chủ quan nhưng thường có thể thể hiện qua các tư thế và các hành vi khác. Tâm trạng của chúng ta có…

Read more »

Tờ khai hải quan tiếng Nhật là gì

Tờ khai hải quan tiếng Nhật là zeikan shinkoku (税関申告, ぜいかんしんこく). Các mục cần điền tờ khai báo hải quan bằng tiếng Nhật:Tờ khai hải quan tiếng Nhật là gì…

Read more »

Bộ lục giác tiếng Trung là gì

Bộ lục giác trong tiếng Trung là 套六角 (tàoliùjiǎo), bộ lục giác là dụng cụ cầm tay được chế tạo từ chất liệu thép cứng, nhỏ gọn, tiện lợi cho…

Read more »

Hoa lệ tiếng Nhật là gì

Hoa lệ tiếng Nhật là karei (華麗). Hoa lệ là từ diễn tả sự vật đẹp một cách lộng lẫy, toát lên vẻ nguy nga tráng lệ mà ai cũng…

Read more »

Lười biếng tiếng Anh là gì

Lười biếng tiếng Anh là lazy, phiên âm /’leɪ.zi/. Một số ví dụ tiếng Anh về lười biếng: Laziness is a major cause of dishonesty and crime. Sự lười biếng…

Read more »

Biến đổi khí hậu tiếng Anh là gì

Biến đổi khí hậu tiếng Anh là Climate change, phiên âm là ˈklɑɪ.mət ˈtʃeɪndʒ. Sự thay đổi của hệ thống khí hậu gồm khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch…

Read more »

Đồ dùng học tập tiếng Anh là gì

Đồ dùng học tập tiếng Anh là school stationery (/skuːl ˈsteɪ.ʃən.ər.i/). Từ vựng về đồ dùng học tập: Pen /pen/: Bút mực. Pencil /ˈpen.səl/: Bút chì. Eraser /ɪˈreɪ.zər/: cục tẩy. Paper /ˈpeɪ.pər/: Giấy. Pecil…

Read more »

Phản kháng tiếng Nhật là gì?

Phản kháng dịch sang tiếng Nhật là 抗議 (kougi). Từ vựng liên quan đến 抗議: 抗議状 (kougijyou): đơn khiếu nại. 抗議運動 (kougi undou): hoạt động biểu tình. SGV, Phản kháng…

Read more »

Mẹ yêu con tiếng Nhật là gì

Mẹ yêu con tiếng Nhật là Omae daisuki da yo (おまえだいすきだよ、おまえ大好きだよ). Mẫu câu thể hiện tình cảm của mẹ dành cho con bằng tiếng Nhật. おまえ大好きだよ (おまえだいすきだよ, omae daisuki da…

Read more »

Bánh ngọt tiếng anh là gì?

Bánh ngọt tiếng Anh là cake, phiên âm là keɪk, bánh ngọt làm từ lúa mì, bơ. Bánh ngọt có thể phục vụ vào những ngày lễ đặc biệt như…

Read more »

Xe đạp điện tiếng Anh là gì?

Xe đạp điện là một phương tiện không còn xa lạ đối với chúng ta. Vậy, xe đạp điện trong Tiếng Anh là gì? Trong bài viết hôm nay, chúng…

Read more »

Kiêu ngạo tiếng Nhật là gì

Kiêu ngạo tiếng Nhật là ibaru (威張る). Kiêu ngạo là sự bằng lòng với những gì mình đang có và nghĩ rằng người khác không bằng mình. Một số từ…

Read more »

Bóng đèn tiếng Nhật là gì

Bóng đèn tiếng Nhật là denkyū (電球). Bóng đèn là vật dụng cần thiết được dùng để thắp sáng, trang trí, trong một số trường hợp bóng đèn còn được dùng…

Read more »

Công viên tiếng Nhật là gì

Công viên tiếng Nhật là kouen (公園、こうえん). Từ vựng chủ đề địa điểm bằng tiếng Nhật: Hakubutsukan (博物館): Bảo tàng.Công viên tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGV. Toshokan (図書館):…

Read more »

Động đất tiếng Nhật là gì

Động đất tiếng Nhật là 地震 (jishin). Câu ví dụ về từ 地震. Động đất tiếng Nhật là 地震 (jishin). 東京で大地震が起こった。 Tokyo de daijishin ga okotta. Trận động đất lớn…

Read more »

Đi nghĩa vụ quân sự tiếng Anh là gì

Đi nghĩa vụ quân sự tiếng Anh là military service, phiên âm /ˈmɪlətri ˈsɜːvɪs/, là đi học về các kỹ năng đánh giặc, cách phòng và tự vệ khi bị…

Read more »

Di sản văn hóa tiếng Trung là gì

Di sản văn hóa tiếng Trung là wénhuà yíchǎn (文化遗产). Di sản văn hóa là di sản của các hiện vật vật lý và các thuộc tính phi vật thể…

Read more »

Trang điểm tiếng Hàn là gì

Trang điểm tiếng Hàn là 메이크업(meikeueob) là để thể hiện cái đẹp, cá tính, phải trông thật hoàn hảo khi đứng trước người đối diện là mối quan tâm của…

Read more »

Thung lũng tiếng Nhật là gì

Thung lũng tiếng Nhật là tani (谷). Câu ví dụ của từ tani (谷). 川は谷をながれている。 SGV, thung lũng tiếng Nhật là gì.Kawa wa tani o nagareteiru. Dòng sông chảy qua…

Read more »

Công nhân tiếng Nhật là gì

Công nhân tiếng Nhật là kouin (工員, こういん) hay còn gọi là wākā (ワーカー) mượn từ gốc tiếng Anh worker, là người lao động chân tay, thao tác trực tiếp….

Read more »

Cơm cuộn tiếng Nhật là gì

Cơm cuộn tiếng Nhật là sushi (すし, 寿司). Cơm cuộn là món ăn truyền thống văn hóa nổi tiếng của người Nhật. Nguyên liệu chính để làm nên món ngon…

Read more »

Phỏng vấn tiếng Nhật là gì

Phỏng vấn tiếng Nhật là intabyū, phiên âm củaインタビュー. Phỏng vấn là cuộc đối thoại có chủ đích giữa ứng viên và nhà tuyển dụng, nhằm tìm ra người thích…

Read more »

Giấy phép lái xe bằng tiếng Nhật

Giấy phép lái xe bằng tiếng Nhật là untenmenkyosyou (運転免許証). Một số từ vựng liên quan đến chủ đề giao thông bằng tiếng Nhật: Sharyouhoken (車両保険): Bảo hiểm xe. Omawarisan…

Read more »

Ho tiếng Anh là gì

Ho tiếng Anh là cough và được phiên âm là /kɒf/. Một số ví dụ về ho tiếng Anh: My sister has a cough due to a cold. Chị gái…

Read more »

Đặc sản tiếng Trung là gì

Đặc sản tiếng Trung là 特产 (tèchǎn). Đặc sản thường dùng để chỉ về lĩnh vực ẩm thực đặc biệt là những món ăn, thức uống, nguyên liệu, hương liệu,…

Read more »

Mãi mãi tiếng Nhật là gì

Mãi mãi tiếng Nhật là itsu made mo (いつまでも), là kéo dài vĩnh viễn từ đời này sang đời khác, liên tục không bao giờ dừng lại, không bao giờ…

Read more »

Đồ hộp tiếng Nhật là gì

Đồ hộp tiếng Nhật là kandzume (缶詰), là loại thực phẩm dự trữ quen thuộc với người dân Nhật Bản. Các mẫu câu tiếng Nhật liên quan đến đồ hộp….

Read more »

Khách du lịch tiếng Nhật là gì

Trong tiếng Nhật 来客 (raikyaku) nghĩa là khách du lịch. Từ đồng nghĩa với khách du lịch trong tiếng Nhật: 旅客 (りょかく, ryokaku): Lữ khách, khách du lịch. Khách du…

Read more »

Quà lưu niệm tiếng Nhật là gì

Quà lưu niệm tiếng Nhật là Omiyage (おみやげ). Trên thế giới, quà lưu niệm được hiểu là một món đồ được mua để lưu lại kỷ niệm khi đi du…

Read more »

Đi bộ tiếng Nhật là gì

Từ đi bộ trong tiếng Nhật: 歩く Cách đọc: あるく Phiên theo romaji: aruku Đi bộ tiếng Nhật là gì, SgvVí dụ: 駅まで歩きましょう Chúng ta cùng đi bộ tới nhà…

Read more »

Rượu tiếng Nhật là gì

Rượu tiếng Nhật là osake (お酒), là đồ uống có cồn thực phẩm, được sản xuất từ quá trình lên men từ một hoặc hỗn hợp của các loại nguyên…

Read more »

Đường cao tốc tiếng Anh là gì

Đường cao tốc tiếng Anh là freeway, phiên âm là friːweɪ. Đường cao tốc là đường dành cho xe cơ giới và có dải phân cách hai chiều riêng biệt,…

Read more »

Tế nhị tiếng Trung là gì

Tế nhị tiếng Trung là 微妙 /wēimiào/. Tính từ này chỉ sự ý tứ, khéo léo, uyển chuyển, nhẹ nhàng, biết chú ý đến cả những điểm rất nhỏ thường…

Read more »

Chứng khoán tiếng Hàn là gì

Chứng khoán trong tiếng Hàn là 증권 (jeung-gwon). Chứng khoán là một bằng chứng xác nhận sự sở hữu hợp pháp của người sở hữu đó với tài sản hoặc…

Read more »

Thuốc trị sẹo tiếng Nhật là gì

Thuốc trị sẹo tiếng Nhật là hankon kusuri (瘢痕薬). Tên các loại thuốc bằng tiếng Nhật. Ngoại ngữ SGV, thuốc trị sẹo tiếng Nhật là gìYakuzai (薬剤): Thuốc. Kazegusuri(かぜぐすり): Thuốc…

Read more »

Leo núi tiếng Nhật là gì

Leo núi tiếng Nhật là tozan (登山). Leo núi là môn thể thao mạo hiểm được rất nhiều người yêu thích đặc biệt là giới trẻ, đây là môn thể…

Read more »

Thuế nhà thầu tiếng Nhật là gì

Thuế nhà thầu tiếng Nhật là gì gaikoku gyōsha zei (外国業者税). Thuế nhà thầu được hiểu là thuế đánh lên các đối tượng là nhà thầu nước ngoài không có…

Read more »

Hòa bình tiếng Hàn là gì

Hòa bình tiếng Hàn là 평화 (pyeonghwa). Hòa bình là khát vọng chung của toàn nhân loại, mang lại cuộc sống ấm no, bình yên cho mỗi người, mỗi gia đình…

Read more »

Người da vàng tiếng Anh là gì

Người da vàng tiếng Anh là Mongoloid. Người da vàng là danh từ để chỉ một trong bốn đại chủng trong nhân chủng học. Nơi phân bố của người da…

Read more »

Đi bar tiếng Anh là gì

Đi bar tiếng Anh là go to bar. Đi bar là hoạt động đi đến điểm bán thức uống có cồn như rượu, bia hoặc corktail để phục vụ mục…

Read more »

Lễ Vu Lan tiếng Hàn là gì

Lễ Vu Lan tiếng Hàn là 중원 (jungwon), một ngày để những người con nhớ về công ơn sinh thành, nuôi dưỡng và dạy dỗ của cha mẹ đối với…

Read more »

Từ nấu ăn trong tiếng Nhật

Từ nấu ăn trong tiếng Nhật là ryouri wo tsukuru (料理を作る). Nấu ăn là việc mà ai cũng có thể làm được, hành động nấu thức ăn diễn ra hằng…

Read more »

Bơi tiếng Nhật là gì

Bơi tiếng Nhật là oyogu (泳ぐ). Bơi là sự vận động trong nước, thường không có sự trợ giúp nhân tạo. Đây là hoạt động diễn ra khi tắm, làm…

Read more »

Tập huấn tiếng Nhật là gì

Tập huấn tiếng Nhật là トレーニング, đọc là tore-ningu, là từ để chỉ sự huấn luyện, hướng dẫn nhằm nâng cao kĩ năng, nghiệp vụ. Tập huấn viên là người…

Read more »

Máy chấm công vân tay tiếng Trung là gì

Máy chấm công vân tay tiếng Trung là 指纹考勤机 (Zhǐwén kǎoqín jī). Máy chấm công vân tay là thiết bị sử dụng công nghệ nhận dạng vân tay để nhận…

Read more »

Vết thâm tiếng Nhật là gì

Vết thâm tiếng Nhật là 痣、phiên âm hiragana là あざ、đọc là aza. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến vết thâm: 傷(きず): vết thương 傷跡(きずあと): vết sẹo 痒み(かゆみ):…

Read more »

Bỏ cuộc tiếng Hàn là gì

Bỏ cuộc tiếng Hàn là 포기하다 (pogihada). Bỏ cuộc hay tiếp tục chỉ là những quyết định mang tính thời điểm, quan trọng là bạn phải chịu trách nhiệm cho…

Read more »

Thất nghiệp tiếng Anh là gì

Thất nghiệp tiếng Anh là unemployment, phiên âm /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/. Là tình trạng những người trong độ tuổi lao động có nhu cầu làm việc nhưng không thể tìm được việc….

Read more »

Nguy hiểm tiếng Nhật là gì

Nguy hiểm tiếng Nhật là abunai (危ない). Nguy hiểm là một tình huống hoặc một hành động có tiềm năng gây ra tổn hại đối với con người như tổn…

Read more »

Sếp tiếng Anh là gì

Sếp (đọc trại ra của từ chief) tiếng Anh gọi là Boss – chỉ người lãnh đạo, đứng đầu một nhóm người, công ty, tổ chức. Một số từ đồng…

Read more »

Hạt điều rang muối tiếng Anh là gì

Hạt điều rang muối tiếng Anh là Cashews roasted with salt. Đươc chế biến từ hạt điều còn vỏ lụa, kết hợp với muối ăn tinh khiết trải qua công…

Read more »

Quân đội tiếng Anh là gì

Quân đội tiếng Anh là army, phiên âm /ˈɑː.mi/. Quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ không ngừng nâng cao tinh thần yêu nước xã hội chủ nghĩa,…

Read more »

Bị cách ly tiếng Anh là gì

Bị cách ly tiếng Anh là quarantine, phiên âm /ˈkwɒrəntiːn/. Cách ly áp dụng cho người bệnh hoặc nghi ngờ nhiễm bệnh cho đến khi được chữa trị hoặc xác…

Read more »

Dự trữ tiếng Nhật là gì

Dự trữ tiếng nhật là yoyaku suru (予約する). Dự trữ là việc lưu trữ hàng hóa hay nguyên liệu trong kho của chính doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu…

Read more »

Thể thao tiếng Nhật là gì

Thể thao tiếng Nhật là supoutsu (スポーツ). Một số từ vựng môn thể thao bằng tiếng Nhật. Yakyuu (野球): Bóng chày. Taisou (体操): Thể dục dụng cụ. Sakkaa (サッカー): Bóng…

Read more »

Tài chính tiếng Nhật là gì

Tài chính tiếng Nhật là Kin’yū (金融), là phạm trù kinh tế, phản ánh các quan hệ phân phối của cải xã hội dưới hình thức giá trị. Phát sinh…

Read more »

Bóng đèn tiếng Nhật là gì

Bóng đèn tiếng Nhật là denkyū (電球). Bóng đèn là vật dụng cần thiết được dùng để thắp sáng, trang trí, trong một số trường hợp bóng đèn còn được…

Read more »

Chìa khóa tiếng Hàn là gì

Chìa khóa tiếng Hàn là 열쇠 (yeolsoe). Chìa khóa là một công cụ được sử dụng để tra vào lỗ ổ khóa xoay để đóng hay mở ổ khóa. Từ…

Read more »

Cổ đông sáng lập tiếng Anh là gì

Cổ đông sáng lập tên tiếng Anh là founding shareholder. Phiên âm: /faʊndɪŋ ˈʃeəˌhəʊl.dər/. Là những cổ đông đầu tiên góp vốn để hình thành nên công ty cổ phần….

Read more »

Hoa lưu ly tiếng Nhật là gì

Hoa lưu ly tiếng Nhật là wasurenagusa (ワスレナグサ). Hoa lưu ly là loài hoa đẹp, có màu lam tím, loài hoa này có mặt ở nhiều nơi, tượng trưng cho…

Read more »

Con muỗi trong tiếng Anh là gì?

Con muỗi tiếng Anh là gì? Đây là loại côn trùng thường gặp – chứng minh cho độ phổ biến của từ vựng khi bạn nói hay viết dù là…

Read more »

Từ vựng tiếng Anh về Cảnh quan địa lý

mountain. /ˈmaʊntɪn/ núi. volcano. /vɒlˈkeɪnəʊ/ núi lửa. hill. /hɪl/ đồi. plateau. /plæˈtəʊ/ cao nguyên. valley. /ˈvæli/ thung lũng. abyss. /əˈbɪs/ vực thẳm. plain. /pleɪn/ đồng bằng. forest. /ˈfɒrɪst/ rừng rậm….

Read more »

Máy tính tiếng Anh nghĩa là gì?

Máy tính tiếng Anh là computer, phiên âm /kəmˈpjuːtər/, là thiết bị tiếp nhận thông tin dưới hình thức các chỉ thị và các ký hiệu gọi là dữ liệu….

Read more »

Từ vựng tiếng anh về gia đình

Parents /ˈpeərənt/ Ba mẹ Stepparent /ˈstepˌpeə.rənt/ Cha mẹ kế Mother /ˈmʌðə(r)/ Mẹ Father /ˈfɑːðə(r)/ Bố Sibling /ˈsɪblɪŋ/ Anh chị em ruột. Spouse /spaʊs/ Vợ chồng. Husband /ˈhʌzbənd/ Chồng. Wife /waɪf/ Vợ https://www.linkedin.com/in/%C4%91%C3%A0n%E1%BA%B5ngreview/https://sites.google.com/view/danangreview2https://www.youtube.com/channel/UC6-tJpQwvX9e0NRMDzECvaAhttps://www.diigo.com/user/danangreview1https://www.plurk.com/danangreviewhttps://www.instapaper.com/p/danangreviewhttps://www.librarything.com/profile/danangreviewhttps://linkhay.com/u/danangreview1https://www.folkd.com/user/danangreview1https://tapas.io/danangreviewvnhttps://www.wishlistr.com/profile/https://www.trepup.com/danangreviewhttps://www.vietnamta.vn/danangreviewhttps://500px.com/p/danangreviewvn?view=photoshttps://docs.microsoft.com/en-us/users/danangreview/https://en.gravatar.com/danangreview1https://www.blogger.com/profile/06175276321210258387https://www.deviantart.com/danangreviewhttps://soundcloud.com/danangreview1https://www.behance.net/danangreview1https://www.goodreads.com/user/show/141578221-reviewhttps://myspace.com/danangreview1https://linktr.ee/danangreviewhttps://www.quora.com/profile/%C4%90%C3%A0-N%E1%BA%B5ng-Review-1https://gitlab.com/danangreview.vnhttps://www.patreon.com/user/creatorshttps://knowyourmeme.com/users/da-n%E1%BA%B5ng-reviewhttps://about.me/danngreviewhttps://www.mixcloud.com/danangreview/https://forums.asp.net/members/danangreview.aspxhttps://www.reverbnation.com/danangreview1https://danangreview.gumroad.com/https://hub.docker.com/u/danangreviewhttps://dreamtag.academia.edu/danangreviewĐà…

Read more »

Từ Vựng Tiếng Anh Trong Thể Thao

Cricket: crikê Cycling: đua xe đạp. Darts: trò ném phi tiêu. Diving: lặn. Fishing: câu cá Football: bóng đá Go-karting: đua xe kart. Golf: đánh gôn. http://www.kiwiprint.co.nz/ra.asp?url=https://saigonreview.net http://www.knabstrupper.se/guestbook/go.php?url=https://saigonreview.net http://www.kohosya.jp/cgi-bin/click3.cgi?cnt=counter5108&url=https://saigonreview.net http://www.kompassdiamonds.com/WebKompassDiamonds/en/redirect?url=https://saigonreview.net…

Read more »

Tin tức trong tiếng anh là gì?

Tin tức trong tiếng anh là gì? Đáp án: News Phát âm: UK /njuːz/ – US /nuːz/ Định nghĩa: information or reports about recent events (thông tin hoặc báo cáo…

Read more »

Cá heo tiếng anh là gì?

Cá heo tiếng anh là gì? Đáp án: Dophins Ví dụ: Then we showed it in dolphins, and then later in elephants. Rồi ta thấy điều đó ở loài cá…

Read more »

Nhà văn trong tiếng anh là gì?

Nhà văn trong tiếng anh là gì? Đáp án: Writer Phát âm: UK /ˈraɪ.tər/ – US /ˈraɪ.t̬ɚ/ Định nghĩa: a person who writes books or articles to be published (một…

Read more »

Xà lách tiếng Anh là gì?

1.”RAU XÀ LÁCH” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, VÍ DỤ ANH VIỆT:   – Trong Tiếng Anh,ta có thể dùng các từ Lettuce để diễn tả rau xà…

Read more »

Miếng bọt biển trong tiếng anh là gì?

Miếng bọt biển trong tiếng anh là gì? Đáp án: Sponge Phát âm: UK /spʌndʒ/ – US /spʌndʒ/ Định nghĩa: a soft substance that is full of small holes and…

Read more »

Điện thoại bàn tiếng Anh là gì?

Điện thoại bàn tiếng Anh là landline, phiên âm là /ˈlænd.laɪn/. Điện thoại bàn là thiết bị viễn thông dùng để trao đổi thông tin và được sử dụng phổ biến…

Read more »

Máy kéo trong tiếng anh là gì?

Máy kéo trong tiếng anh là gì? Đáp án: Tractor Phát âm: UK /ˈtræk.tər/ – US /ˈtræk.tɚ/ Định nghĩa: a motor vehicle with large back wheels and thick tyres, used…

Read more »

10 Từ Vựng Tiếng Anh Về Du Lịch

Source market: thị trường nguồn Single supplement: Tiền thu thêm phòng đơn High season: mùa cao điểm TRPB: phòng Susieh cho 3 người Domestic travel: du lịch nội địa Baggage…

Read more »

Giấc mơ trong tiếng anh là gì?

Giấc mơ trong tiếng anh là gì? Đáp án: Dream Phát âm: UK /driːm/ – US /driːm/ Định nghĩa: a series of events or images that happen in your mind…

Read more »

Trái chanh tiếng Anh là gì?

Trong những hè nóng bức người ta thường sử dụng quả này để vắt lấy nước uống, hàm lượng vitamin C trong quả này rất dồi dào vì vậy nó…

Read more »

Lũ lụt trong tiếng anh là gì?

Lũ lụt trong tiếng anh là gì? Đáp án: Flood Phát âm: UK /flʌd/ – US /flʌd/ Định nghĩa: Flood is a tidal phenomenon or big storm that causes water in…

Read more »

Quả bơ trong tiếng anh là gì?

Quả bơ trong tiếng anh là gì? Đáp án: Avocado Phát âm: UK /ˌæv.əˈkɑː.dəʊ/ – US /ˌæv.əˈkɑː.doʊ/ Định nghĩa: a tropical fruit with thick, dark green or purple skin, a…

Read more »

Đầu gối tiếng Anh là gì?

Từ vựng thể hiện một trong những kỹ năng quan trọng nhất cần thiết cho việc dạy và học ngoại ngữ. Nó là cơ sở để phát triển tất cả…

Read more »

Mụn đầu đen tiếng Anh là gì

Các loại mụn trong tiếng Anh như acne, pimple, pustule, vesicular là những khối u bất thường trên da mặt hoặc trên cơ thể con người. Thông báo: Tổng khai giảng khoá học…

Read more »

Du lịch trong tiếng anh là gì?

Du lịch trong tiếng anh là gì? Đáp án: Travel Phát âm: UK /ˈtræv.əl/ – US /ˈtræv.əl/ Định nghĩa: to make a journey, usually over a long distance (để thực…

Read more »

Phô mai trong tiếng anh là gì?

Phô mai trong tiếng anh là gì? Đáp án: Cheese Phát âm: UK /tʃiːz/ – US /tʃiːz/ Định nghĩa: a food made from milk, or from a milk-like substance taken…

Read more »

Vòi sen tiếng Anh là gì?

Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng bằng cách học về những vật dụng thân thuộc trong gia đình bằng tiếng Anh. Bạn đang băn khoăn không biết từ vòi…

Read more »

Con voi tiếng anh là gì?

Con voi tiếng anh là gì? Đáp án: Elephant Từ vựng tên con động vật tiếng anh thuộc lớp thú zebra/ˈziː.brə/ – ngựa vằn gnu /nuː/ – linh dương đầu…

Read more »

Củ hành trong tiếng anh là gì?

Củ hành trong tiếng anh là gì? Đáp án: Onion Phát âm: UK /ˈʌn.jən/ – US /ˈʌn.jən/ Định nghĩa: a vegetable with a strong smell and flavour, made up of…

Read more »

Mùa xuân tiếng anh là gì?

Mùa xuân tiếng anh là gì? Đáp án: spring Ví dụ: In Spring, trees and flowers will start blossoming: Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc Spring’s Coming: Lắng…

Read more »

Lễ hội trong tiếng anh là gì?

Lễ hội trong tiếng anh là gì? Đáp án: Festival Phát âm: UK /ˈfes.tɪ.vəl/ – US /ˈfes.tə.vəl/ Định nghĩa: a special day or period, usually in memory of a religious…

Read more »

Cà phê chồn tiếng Anh là gì?

Cà phê chồn tiếng Anh là gì ? Trong tiếng Anh, coffee cũng được xuất hiện đặt tên cho thức uống này từ khá sớm, từ những năm cuối thế kỉ…

Read more »

Quả xoài trong tiếng anh là gì? Định nghĩa, ví dụ

Định nghĩa: Quả xoài trong tiếng anh dịch là Mango Phát âm: mango /ˈmӕŋɡəu/ Loại từ: Danh từ Dạng số nhiều: mangoes Theo từ điển Oxford Languages thì quả xoài…

Read more »

Con ma trong tiếng anh là gì?

Con ma trong tiếng anh là gì? Đáp án: Ghost Phát âm: UK /ɡəʊst/ – US /ɡoʊst/ Định nghĩa: the spirit of a dead person, sometimes represented as a pale,…

Read more »

30 từ vựng về tiếng anh phổ biến nhất

Sardine: cá mòi Mackerel: cá thu Cod: cá tuyết Salmon: cá hồi nước mặn Trout: cá hồi nước ngọt Sole: cá bơn Herring: cá trích Turkey: gà tây Veal: thịt…

Read more »

Điện thoại trong tiếng anh là gì?

Điện thoại trong tiếng anh là gì? Đáp án: Phone Phát âm: UK /fəʊn/ – US /foʊn/ Định nghĩa: a device that uses either a system of wires along which…

Read more »

Chiếc ô trong tiếng anh là gì?

Cái ô che mưa trong tiếng anh là gì? Đáp án: Umbrella Phát âm: UK /ʌmˈbrel.ə/ – US /ʌmˈbrel.ə/ Định nghĩa: a device for protection against the rain, consisting of…

Read more »

Tên tiếng hàn 63 tỉnh thành Việt Nam

하노이 : Hà Nội. 티엔쟝 : Tiền Giang. 벤째 : Bến Tre. 트라빈 : Trà Vinh. 안장 : An Giang. 껀터 : Cần Thơ. 하우장 : Hậu Giang. 동탑성 :…

Read more »

Quả chanh trong tiếng anh là gì?

Quả chanh trong tiếng anh là gì? Đáp án: Lemon Phát âm: UK /ˈlem.ən/ – US /ˈlem.ən/ Định nghĩa: an oval fruit that has a thick, yellow skin and sour…

Read more »

Mây tiếng Anh là gì?

1.”MÂY” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, VÍ DỤ ANH VIỆT   – Mây trong Tiếng Anh là Cloud, có phiên âm cách đọc trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ…

Read more »

Tên tiếng trung của các địa danh Việt Nam

安江 ānjiāng An Giang 巴地头顿 Ba dìtóu dùn Bà Rịa Vũng Tàu 薄辽 Báo liáo Bạc Liêu 北江 Běijiāng Bắc Giang 北江 Běijiāng Bắc Giang 北干 Běi gàn Bắc Kạn…

Read more »

Quá táo trong tiếng anh là gì?

Quá táo trong tiếng anh là gì? Đáp án: Apple Phát âm: UK /ˈæp.əl/ – US /ˈæp.əl/ Định nghĩa: a round fruit with firm, white flesh and a green, red,…

Read more »

10 từ vựng toeic mỗi ngày

hospital (n.) : bệnh viện /ˈhɒspɪt(ə)l/ admit (v.) : thừa nhận, cho vào /ədˈmɪt/ authorize (v.) : uỷ quyền, cho phép, cho quyền /´ɔ:θə¸raiz/ designate (v.) : chỉ rõ, định rõ /’dezignit/ escort (n.ph.) : người hộ tống /’esko:t/ identify (v.)…

Read more »

10 từ vựng con vật trong tiếng anh

Zebra– /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn Lioness– /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái) Lion– /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực) Hyena– /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu…

Read more »

Tên tiếng trung các loại trái cây

木瓜 Mùguā Quả đu đủ 椰子 Yēzi Quả dừa 石榴 Shíliú Quả lựu 杨桃 Yángtáo Quả khế 猕猴桃 Míhóutáo Quả kiwi 梨子 Lízi Quả lê 山竺 Shānzhú Quả măng cụt…

Read more »

Quả ổi trong tiếng anh là gì?

Quả ổi trong tiếng anh là gì? Đáp án: Guava Phát âm: UK /ˈɡwɑː.və/ – US /ˈɡwɑː.və/ Định nghĩa: a round, yellow, tropical fruit with pink or white flesh and…

Read more »

5 câu chào hỏi trong tiếng Trung

你好! Nǐ hǎo!  Xin chào 你们好! Nǐmen hǎo  Chào các bạn 老师好! Lǎoshī hǎo  Em chào thầy/cô 大家好 Dàjiā hǎo  Chào mọi người 同学们好! Tóngxuémen hǎo Chào các em Có…

Read more »

Quả cam trong tiếng anh là gì?

Quả cam trong tiếng anh là gì? Đáp án: Orange Phát âm: UK /ˈɒr.ɪndʒ/ – US /ˈɔːr.ɪndʒ/ Định nghĩa: a round sweet fruit that has a thick orange skin and…

Read more »

Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành nghệ thuật

Cuộc sống là một bức họa muôn màu muôn vẻ của nghệ thuật. Con người chúng ta sinh ra không thể thiếu bóng dáng của nghệ thuật. Để hiểu thêm…

Read more »

Học tên các loại trái cây trong tiếng Nhật

 Quả chuối: バナナ Banana Quả nho: ぶどう Budou  Nho khô : 干しぶどう Hoshi budou  Quả cherry : チェリー Cherii (Cherry) Quả dứa (thơm): パイナップル  Painappuru (pineapple) Quả đu đủ: パパイア…

Read more »

10 từ vựng tiếng anh về màu sắc

10 từ vựng tiếng anh về màu sắc: Green /griːn/ (adj): xanh lá cây Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam Pink /pɪŋk/ (adj): hồng White /waɪt/ (adj): màu trắng Blue /bluː/…

Read more »

Bác sĩ tiếng Anh là gì?

Bác sĩ tiếng Anh là doctor, phiên âm /ˈdɒk.tər/. Bác sĩ là người chuyên nghiên cứu, chữa trị và phục hồi sức khỏe cho các bệnh nhân, về các bệnh tật,…

Read more »

Top 10 từ vựng tiếng anh về đồ ăn

Salmon: cá hồi nước mặn Trout: cá hồi nước ngọt Sole: cá bơn Sardine: cá mòi Mackerel: cá thu Cod: cá tuyết Herring: cá trích Anchovy: cá trồng Tuna: cá ngừ Steak: bít tết Xem thêm: http://www.kiwiprint.co.nz/ra.asp?url=https://jes.edu.vn http://www.knabstrupper.se/guestbook/go.php?url=https://jes.edu.vn http://www.kohosya.jp/cgi-bin/click3.cgi?cnt=counter5108&url=https://jes.edu.vn http://www.kompassdiamonds.com/WebKompassDiamonds/en/redirect?url=https://jes.edu.vn…

Read more »

Top 10 câu nói tiếng Anh trong tình yêu

1. I would rather be poor and in love with you, than being rich and not have anyone. (Tôi thà nghèo mà yêu bạn còn hơn giàu mà không có…

Read more »

10 câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản nhất

Ai đó ? 누구예요?  nu-cu-yê -yô Người đó là ai? 그사람은 누구예요? cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô? Xin cám ơn 고맙습니다. Go map sưm ni ta Không sao đâu 괜찬아요! Khuen ja…

Read more »

Con chó trong tiếng anh là gì?

Con chó trong tiếng anh là gì? Đáp án: Dog Phát âm: UK  /dɒɡ/ – US /dɑːɡ/ Định nghĩa: a common animal with four legs, especially kept by people as a pet…

Read more »

Y tá tiếng Anh là gì?

Y tá trong tiếng Anh là nurse, phiên âm là /nɜːs/. Y tá là chăm sóc, chữa trị và bảo đảm an toàn cho người bệnh trong nhiều hoàn cảnh,…

Read more »

Chơi số đề tiếng Anh là gì?

Từ vựng tiếng Anh xổ số giúp ích gì cho bạn? Tiếng Anh là ngôn ngữ toàn cầu, ngày nay có tiếng Anh thì bạn có thể tìm hiểu tài…

Read more »

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present perfect continuous tense

Định nghĩa: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (tiếng Anh: Present Perfect Continuous) dùng để chỉ về một hành động hay sự việc bắt đầu trong quá khứ và…

Read more »

Tiền tiếng Anh là gì?

  THÀNH TIỀN TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ Thành tiền trong tiếng Anh thường được dùng là Amount. Giải thích cụ thể thành tiền ở đây là tính tiền, tổng…

Read more »

Tóc tiếng Anh là gì?

Các kiểu tóc nam và nữ bằng tiếng Anh: 1. Từ vựng về kiểu tóc nữ: Bob /bɑːb/: Tóc ngắn Ponytail /ˈpoʊ.ni.teɪl/: Tóc đuôi ngựa Shoulder-length /ˈʃoʊl.dɚˌleŋθ/: Tóc dài ngang vai Braids /breɪdz/:…

Read more »

10 câu tiếng hàn phổ biến nhất

 Xin chào tiếng Hàn 안녕하새요! An yong ha se yo Chúc ngủ ngon tiếng Hàn 잘자요! Jal ja yo Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn 생일죽아합니다 Seng il chu ka…

Read more »

100 từ vựng về thời tiết

1. Từ vựng tiếng Anh về thời tiết Thời tiết luôn là một vấn đề được quan tâm bởi sự ảnh hưởng lớn của nó lên cuộc sống hàng ngày…

Read more »

30 từ tiếng anh về vật dụng trong gia đình

Fan: /fæn/ –> cái quạt Clock: /klɒk/ –> đồng hồ Chair: /tʃeə/ –> cái ghế Close: /kləʊs/ –> tủ búp bê Wardrobe: /kləʊs/ –> tủ quần áo Pillow: /kləʊs/ –>…

Read more »

3 cách chào hỏi bằng tiếng nhật

Có 3 cách chào bằng tiếng Nhật tùy theo thời điểm sáng, trưa và tối trong ngày. Trong đó, chúng ta sẽ chào buổi sáng là おはようございます/ohayogozaimasu/ (trước khi ăn…

Read more »

10 câu cảm ơn bằng tiếng anh trong nhiều tình huống

Thanks. (Cách nói thân mật) Cheers. (Cách nói thân mật) You shouldn’t have. (Bạn không cần làm vậy đâu – Cách nói khiêm tốn) That’s so kind of you. (Bạn…

Read more »

Những thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh

Để chứng minh bạn là người sử dụng tiếng Anh thông thạo, bạn không nên bỏ qua việc sử dụng các thành ngữ. Trong tiếng Anh, thành ngữ là những…

Read more »
cụm tù tiếng anh hay nhất

10 cụm từ tiếng anh hay nhất phần 2

Tiếp nối của 10 cụm từ tiếng anh hay nhất phần 1, hôm nay mình tiếp tục chia sẻ đến bạn 10 cụm từ tiếng anh hay phần 2 rất…

Read more »

Bạc hà tiếng Anh là gì

Bạc hà tiếng Anh là mint, phiên âm /mɪnt/, lá bạc hà có vị cay, mát, chứa rất nhiều tinh dầu, hầu hết là menthol và menthon. Bạc hà còn…

Read more »

TIÊU CHÍ ĐỂ ĐẠT IELTS OVERALL 7.0

SPEAKING Trong phần thi Speaking, để được band 7.0, bạn cần phải nói nhiều và liên tục, sử dụng đa dạng các từ vựng, đặc biệt cần có một số…

Read more »

Top 14 câu chào hỏi bằng tiếng anh hay nhất

Hello! Xin chào! Hi! Chào anh/em/cô/chú/bạn… (cho người thân quen) Good morning! Buổi sáng tốt lành! Good afternoon! Chào buổi chiều nhé Why hello there darling! Ôi, xin chào em…

Read more »
cụm tù tiếng anh hay nhất

10 cụm từ tiếng anh hay nhất phần 1

Để có thể nói lưu loát được tiếng Anh thì ngoài học từ vựng, các cụm từ tiếng anh cũng rất hữu ích giúp bạn có thể nói, viết được…

Read more »

20 câu chúc ngủ ngon bằng tiếng anh đặc biệt nhất

Have a nice/sound sleep. Chúc em có một giấc ngủ ngon.  Good night and sweet dreams! Chúc anh ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp. Good night, sweet heart!…

Read more »

Cá sấu tiếng Anh là gì?

CÁ SẤU TIẾNG ANH LÀ GÌ? Cá sấu tiếng Anh là crocodile, có thể sống ở cả môi trường nước ngọt và nước mặn ALLIGATOR LÀ GÌ? Alligator thuộc loài bò sát,…

Read more »

Từ Vựng Tiếng Anh Về Khủng Hoảng Kinh Tế

Những hệ quả mà các cuộc khủng hoảng kinh tế để lại có thể phải qua hàng năm hoặc thập kỷ mới được phục hồi. Bài viết hôm nay, hãy…

Read more »

Ngày mai tiếng Anh là gì?

Ngày Mai Dịch Sang Tiếng Anh Là + tomorrow= việc có thể làm hôm nay không nên hoãn lại ngày mai never put off until tomorrow what you can do= từ…

Read more »

Con đường tiếng Anh là gì?

Xin chào các bạn. Chúng ta lại gặp lại nhau trong bài viết ngày hôm nay. Theo tiêu đề bài viết hôm nay chúng ta sẽ học về đại lộ…

Read more »

Tôm hùm tiếng Anh là gì?

1. TÔM HÙM TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ? Tôm Hùm trong Tiếng Anh thường được gọi là Lobster. Tôm hùm là một loài động vật sống ở biển, có thân…

Read more »

Con ruồi tiếng anh là gì

Định nghĩa Con ruồi được xếp vào các loài côn trùng có cánh nhỏ, được viết là “fly” – từ này đồng thời có nghĩa là “bay” khi ở dưới…

Read more »

Chiêu cuối tiếng Anh là gì?

STT Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt 1 Ace  Giết người cuối cùng của team đối thủ còn sống hay cả đội đối thủ bị giết. 2 AD, Attack Damage  chỉ…

Read more »

Con chuột tiếng Anh là gì?

Con chuột tiếng Anh là Mouse. Dưới đây là các loại động vật có thể bạn quan tâm: Bear:  con gấu. Chimpanzee: con hắc tinh tinh. Elephant: con voi. Fox: con…

Read more »

Con thỏ trong tiếng Anh là gì?

Con thỏ tiếng anh là gì? Con thỏ tiếng anh Con thỏ tiếng anh là rabbit – /ˈræb.ɪt/Đặt câu với từ rabbit: What is the rabbit doing? (con thỏ đang…

Read more »

Cá độ bóng đá trong tiếng Anh là gì?

Cá độ bóng đá tiếng anh là gì? Chúng ta đều biết rằng căn do của bóng đá chính là lên đường từ các nước các nước khu vực châu…

Read more »

Con dơi trong tiếng Anh là gì?

Để Cả nhà với thể nắm rõ từ vị tiếng Anh chủ đề các con vật nuôi, con vật hoang dã. Hôm nay, chúng mình sẽ tổng hợp bài viết…

Read more »

Yêu thầm tiếng Anh là gì?

Yêu thầm tiếng Anh là crush, phiên âm là /krʌʃ/. Yêu thầm là có tình cảm với ai đó nhưng không nói ra, cũng không thể hiện do có thể…

Read more »

Con cá sấu tiếng Anh là gì?

Chắc hẳn phần lớn người rất nghi vấn con cá sấu trong tiếng Anh đọc là gì. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tư vấn thắc mắc này một…

Read more »

Chuồn Chuồn Tiếng Anh là Gì?

Câu hỏi: Chuồn chuồn tiếng anh là gì? Trả lời: dragonfly Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến côn trùng Fly /flai/: con ruồi Butterfly /’bʌtǝflai/: con bướm Bee /bi:/: con ong…

Read more »

Mậu binh tiếng Anh là gì?

Còn Binh xập xám, hay còn gọi là Mậu Binh tên tiếng Anh là Chinese Poker. Mỗi người chơi sẽ sở hữu 13 lá bài trong 52 lá bài. bây giờ bạn đã học được hết chưa? Đi tàu du…

Read more »

Thuật ngữ chung trong cá cược bằng tiếng anh

Cá độ bóng đá tiếng Anh là gì? Những thuật ngữ dùng trong tiếng anh cơ bản mà người chơi cá cược nên biết ra sao? Nếu bạn đang cần…

Read more »

Cầu lông tiếng anh là gì?

Nếu như các bạn đang băn khoăn không biết cầu lông tiếng anh là gì, hay tên gọi của những dụng cụ của bộ môn này trong tiếng anh ra…

Read more »

Gió trong tiếng Anh là gì?

Gió trong tiếng Anh là Wind Một cái cây có thể cong lại trước cơn gió thì dễ sống sót hơn khi gặp bão. A tree that can bend with…

Read more »

Trúng số đề tiếng Anh là gì?

Trúng số tiếng Anh là gì? sắm vé số là chủ đề tiếng Anh hơi hot, vì phần nhiều người trong số họ cũng nuôi mong ước “trúng số” đấy! Cộng…

Read more »

Các thuật ngữ Poker trong tiếng Anh

Loại bài / mặt bài Top pair: đôi lớn nhất trên mặt bài, middle pair: đôi giữa, bottom pair: đôi nhỏ nhất, over pair: đôi to hơn tất cả các…

Read more »

Đánh cược trong tiếng Anh là gì?

Đánh cược trong tiếng anh là Ante Một số ví dụ: So I’m gonna bet heavy on this game.: Thế nên bố sẽ đánh cược hết cho trận đấu này. $ 40 million against the AA:…

Read more »

Chức danh tiếng Anh là gì?

Chức danh là một ví trí hay một danh phận của một người mà được cả xã hội công nhận hay được công nhận trong các tổ chức nghề nghiệp,…

Read more »