Bạn đang có ý định học tiếng Hoa nhưng không biết học ở đâu trung tâm tiếng trung ( 6/1 top 5 ) tốt? Hãy cùng khám phá top 5 trung tâm được nhiều người lựa chọn nhất tại TP ...

Thuế thu nhập cá nhân tiếng Nhật là gì

Thuế nhà thầu tiếng Nhật là gì gaikoku gyōsha zei (外国業者税). Thuế nhà thầu được hiểu là thuế đánh lên các đối tượng là nhà thầu nước ngoài không có cơ…

Read more »

Nhà tuyển dụng tiếng Nhật là gì

Nhà tuyển dụng tiếng Nhật là boshuusha (募集者, ぼしゅうしゃ), là người tìm kiếm, thuyết phục những ứng viên về làm việc hoặc trở thành thành viên của công ty, tổ chức của…

Read more »

Máy bay tiếng Anh là gì

Máy bay tiếng Anh là plane, phiên âm /pleɪn/. Máy bay là phương tiện di chuyển, dùng để chở các hành khách hoặc hàng hóa. Máy bay hiện đại đòi hỏi…

Read more »

Cải thảo tiếng Anh là gì

Cải thảo tiếng Anh là chinese cabbage, phiên âm là /tʃaɪˈniːz ˈkæb.ɪdʒ/. Cải thảo là loài thực vật thuộc họ cải và là loại rau phổ biến trong đời sống, cũng…

Read more »

Từ chức tiếng Hàn là gì

Bỏ cuộc tiếng Hàn là 포기하다 (pogihada). Bỏ cuộc hay tiếp tục chỉ là những quyết định mang tính thời điểm, quan trọng là bạn phải chịu trách nhiệm cho…

Read more »

Trung thực tiếng Nhật là gì

Trung thực tiếng Nhật là 正直 (しょうじき、shoujiki). 彼女はとても正直だ (kanojo ha totemo shoujiki da): Cô ấy rất trung thực. 正直な人が好きです (shoujiki na hito ga sukidesu): Tôi thích người trung thực. Từ vựng tiếng…

Read more »

Dụng cụ sửa chữa ô tô tiếng Nhật

Kūki assakuki (空気圧搾機): Máy nén khí. Mainasudoraibā (マイナスドライバー): Tua vít 2 cạnh. Parasudoraibā (パラスドライバー): Tua vít 4 cạnh. Boruto (ボルト): Bu lông. Neji (ネジ): Đinh vít. Natto (ナット): Đai ốc….

Read more »

Khảo cổ tiếng Hàn là gì

Khảo cổ tiếng Hàn là 고고 (gogo). Đây là ngành khoa học nghiên cứu hoạt động của con người trong quá khứ, được thực hiện bởi các nhà khoa học trong ngành khảo…

Read more »

Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì

Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là ti jian biao (体检表). Giấy khám sức khỏe là xác nhận của cơ sở y tế về điều kiện sức khỏe hiện tại. Giấy khám sức…

Read more »

Người yêu tiếng Trung là gì

Người yêu tiếng Trung là 情人 (Qíngrén), là người trong mối quan hệ yêu đương với một người nào đó, là người được yêu thương và trao yêu thương mỗi…

Read more »

Nghỉ hè tiếng Hàn là gì

Nghỉ hè trong tiếng Hàn là 여름 휴가 (yeoleum hyuga). Nghỉ hè là khoảng thời gian vui chơi và giải trí của các học sinh, sinh viên sau những ngày học…

Read more »

Viện bảo tàng tiếng Anh là gì

Viện bảo tàng tiếng Anh là museum, phiên âm /mjuːˈziː.əm/. Là nơi trưng bày và cất giữ tài liệu qua các giai đoạn lịch sự. Nhằm mục đích giáo dục, học…

Read more »

Phong cảnh tiếng Trung là gì

Phong cảnh tiếng Trung là 风景 (Fēngjǐng) là tập hợp tất cả các cảnh vật trong thiên nhiên, ta  có thể nhìn thấy bằng mắt và cảm nhận bằng tâm hồn…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về ăn uống

Từ vựng tiếng Hàn về ăn uống: 먹다 (meogda): Ăn 마시다 (masida): Uống 맵다 (maebda): Cay 달다 (dalda): Ngọt 짜다 (jjada): Mặn 사워 (sawo): Chua 쓴마 (sseunma): Đắng 부드러운 (budeuleoun):…

Read more »

Từ chối tiếng Nhật là gì

Từ chối trong tiếng Nhật là 断る, phiên âm romaji là kotowaru. Trong cuộc sống không phải lúc nào chúng ta cũng nói lời đồng ý, đôi khi ta cũng cần…

Read more »

Đậu bắp tiếng Trung là gì

Đậu bắp tiếng Trung là 秋葵 (qiū kuí). Đậu bắp là một thực phẩm phổ biến được trồng và tiêu thụ ở hầu hết mọi nơi trên thế giới. Trong…

Read more »

Kinh tế tiếng Hàn là gì

Kinh tế tiếng Hàn là 경제 (gyeongje). Nền kinh tế phát triển không những giúp thúc đẩy các mặt hoạt động của một quốc gia mà còn góp phần cải…

Read more »

Thay đổi tiếng Hàn là gì

Thay đổi tiếng hàn là 변화하다 (byeonhwahada). Theo chuyển động của thời gian, mọi thứ đều sẽ có sự thay đổi và điều đó có thể mang lại kết quả…

Read more »

Mực khô nướng tiếng Anh là gì

Mực khô nướng tiếng Anh là Grilled dried squid, phiên âm /ɡrɪld draɪd skwɪd/. Là món ăn khoái khẩu của rất nhiều người, được chế biến từ nguyên liệu là những…

Read more »

Bữa ăn sáng tiếng Hàn là gì

Bữa ăn sáng tiếng Hàn là 아침식사 (achimsiksa), đây là một bữa ăn rất quan trọng để mọi người bắt đầu ngày mới, giúp làm đầy chiếc bụng đói sau một giấc ngủ dài….

Read more »

Du học tiếng Nhật là gì

Du học tiếng Nhật là ryūgaku suru (留学する). Du học là việc đi học ở một nước khác với nước hiện tại của người học đang sinh sống, để bổ sung…

Read more »

Kỷ niệm tiếng Hàn là gì

Kỷ niệm tiếng Hàn là 기념 (ginyeom). Kỷ niệm là những giá trị tinh thần do con người tạo ra trong quá trình trải nghiệm cuộc sống theo thời gian….

Read more »

Cao nguyên tiếng Anh là gì

Cao nguyên tiếng Anh gọi là: Highland có phiên âm là ˈhaɪ.ləndz. Trong địa chất học, địa lý học và một vài khoa học Trái Đất khác, cao nguyên là một…

Read more »

Thu ngân tiếng Nhật là gì

Tài chính tiếng Nhật là Kin’yū (金融), là phạm trù kinh tế, phản ánh các quan hệ phân phối của cải xã hội dưới hình thức giá trị. Phát sinh trong quá trình…

Read more »

Tiếng Anh chuyên ngành thư ký

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thư ký. Manage /ˈmæn.ɪdʒ/: Quản lý, giám đốc. Business /ˈbɪz.nɪs/: Đi công tác. Appointment /əˈpɔɪnt.mənt/: Cuộc hẹn. Meeting /ˈmiː.tɪŋ/ : Cuộc họp. Discuss /dɪˈskʌs/:…

Read more »

Giám khảo tiếng Anh là gì

Giám khảo tiếng Anh là examiner phiên âm là /ɪɡˈzæm.ɪ.nər/, là người chấm điểm thi, không chỉ trình độ chuyên môn mà còn cần khả năng thích ứng linh hoạt. Trong…

Read more »

Thanh xuân tiếng Anh là gì

Thanh xuân tiếng Anh là Youth phiên âm là /juːθ/. Thanh xuân là khoảng thời gian đẹp nhất, tài sản quý giá nhất của mỗi đời người, dù có bao nhiêu…

Read more »

Bảng chấm công trong tiếng Nhật là gì

Bảng chấm công trong tiếng Nhật là taimushiito (タイムシート). Một số từ vựng về công việc văn phòng trong tiếng Nhật. Shuushoku (就職): Làm việc. Rirekisho (履歴書): Đơn xin việc….

Read more »

Phí hoa hồng tiếng Nhật là gì?

Phí hoa hồng dịch sang tiếng Nhật là 手数料 (tesuuryou). Phí hoa hồng là khoản tiền mà người mua, người bán được hưởng thông qua việc mua bán, trao đổi nếu đáp…

Read more »

Nhà hàng Tiếng Anh là gì

Quầy lễ tân tiếng Anh là reception. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến quầy lễ tân: Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng. Housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pər/: Phục vụ phòng. To book: Đặt phòng….

Read more »

Các đại từ trong tiếng Nhật

私 watashi: Tôi. 君 kimi: Em. 僕 boku: Tôi. おれ ore: Tao. お前 omae: Mày. 私たち watashitachi: Chúng tôi. 彼 kare: Anh ấy. 彼女 kanojo: Cô ấy. あなた anata: Bạn….

Read more »

Chán nản tiếng Nhật là gì

Chán nản tiếng Nhật là yūutsu (憂鬱、ゆううつ), đây là một loại cảm xúc tiêu cực, một trạng thái tâm lý xấu. 彼は仕事に憂鬱. Kare wa shigoto ni yūutsu. Anh ấy cảm thấy chán nản…

Read more »

Thiết kế đồ họa tiếng Anh là gì

Thiết kế đồ họa tiếng Anh là graphic design, phiên âm là ˈgræfɪk di´zain. Thiết kế đồ họa được xem là một sản phẩm nghệ thuật. Một số từ vựng tiếng Anh…

Read more »

Quảng cáo trong tiếng Trung là gì

Một số từ vựng tiếng Trung về quảng cáo như biển quảng cáo 广告牌 /guǎnggàopái/, lời quảng cáo 广告妙语 /guǎnggào miàoyǔ/. Từ vựng tiếng Trung về quảng cáo: 广告招贴画 /guǎnggào…

Read more »

Người dẫn chương trình tiếng Anh là gì

Người dẫn chương trình tiếng Anh là master ceremonies, phiên âm là ˈmɑː.stər ˈser.ɪ.mə.ni, người dẫn chương trình có nhiệm vụ dẫn dắt nội dung cho khán thính giả trong…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về âm thanh

Âm thanh tiếng Hàn là 소리, phiên âm /soli/, là các dao động cơ học của các phân tử, nguyên tử hay các hạt làm nên vật chất và lan…

Read more »

Con quạ tiếng Anh là gì?

Xin chào các bạn, chào mừng các bạn đã trở lại. Trong bài viết hôm nay,  sẽ giải đáp thắc mắc của về từ Quạ trong tiếng Anh là gì…

Read more »

Quyền riêng tư tiếng Anh là gì

Quyền riêng tư tiếng Anh là privacy, phiên âm /ˈprɪvəsi/. Quyền riêng tư là quyền cá nhân của mỗi người, được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ. Một…

Read more »

Kết hôn tiếng Hàn là gì

Kết hôn tiếng Hàn là 결혼하다 (gyeolhonhada). Kết hôn là sự hợp nhất văn hóa giữa vợ và chồng, được xem như là kết quả của một tình yêu đẹp. Một…

Read more »

Thợ xây tiếng Nhật là gì

Thợ xây tiếng Nhật là birudā, phiên âm của ビルダー. Thợ xây là công nhân xây dựng có tay nghề đã qua đào tạo, tham gia xây dựng và lắp đặt…

Read more »

Thanh niên tiếng Hàn là gì

Thanh niên tiếng Hàn là 성인(seongin). Thanh niên là tương lai của đất nước, là lực lượng xã hội hùng hậu, có tiềm năng to lớn, xung kích trong công cuộc…

Read more »

Xông hơi tiếng Trung là gì

Xông hơi chính là cách dùng hơi nóng từ các thảo dược, lá cây…hấp thụ vào cơ thể để từ đó điều tiết thân nhiệt bằng cách tiết ra mồ…

Read more »

Cảnh sát giao thông tiếng Nhật là gì

Cảnh sát giao thông tiếng Nhật là お巡りさん (omawarisan), là người trực tiếp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, chủ động phòng ngừa, đấu tranh với các hành vi vi phạm luật…

Read more »

Hỏi lịch làm việc bằng tiếng Nhật

Hỏi lịch làm việc bằng tiếng Nhật là hỏi về quá trình, thời gian thích hợp cho từng công việc, là việc lên kế hoạch để đạt được mục tiêu trong khoảng…

Read more »

Vệ sĩ tiếng Hàn là gì

Vệ sĩ tiếng Hàn là 경호원 (kyeonghowon). Vệ sĩ là những người bảo vệ thông tin hoặc tài sản của đơn vị mà họ làm việc tránh khỏi các mối…

Read more »

Công ty bất động sản tiếng Hàn là gì

Công ty bất động sản tiếng Hàn là 부동산 회사 (butongsan hwoesa). Bất động sản là một thuật ngữ pháp luật, còn được gọi là địa ốc hoặc nhà đất, nó…

Read more »

Hối hận tiếng Hàn là gì

Hối hận tiếng Hàn là 후회하다 (huhoehada), khi một cá nhân hối tiếc một hành động trước đó hoặc không hành động gì cả, điều đó có thể là do…

Read more »

Gặp gỡ tiếng Anh là gì

Gặp gỡ tiếng Anh là meeting, phiên âm là ˈmiːtɪŋ. Gặp gỡ là một dịp hoặc một kế hoạch khi mọi người đến với nhau để thảo luận về một điều…

Read more »

Nhà tiếng Nhật là gì

Nhà cũng có thể là một nơi cư trú hay trú ẩn, tinh thần, nhà có thể liên quan đến trang thái khi ở nơi trú ẩn hoặc sự tiện lợi….

Read more »

Học phí tiếng Anh là gì

Học phí tiếng Anh là tuition /tʃuːˈɪʃ.ən/. Một số các loại phí trong tiếng Anh: Fee /fi:/: Học phí. Fare /feər/: Phí di chuyển (Thanh toán khi đi các phương tiện như máy bay, bus,etc.)….

Read more »

Phục hồi tiếng Hàn là gì

Phục hồi trong tiếng Hàn là 복구 /boggu/. Phục hồi hay hồi phục, khôi phục là danh từ dùng để chỉ tình trạng một vật hay một thứ gì đó bị hư…

Read more »

Bảo trì tiếng Trung là gì

Bảo trì (保养) là hoạt động chăm sóc kĩ thuật, điều chỉnh, sửa chữa hoặc thay thế một hoặc nhiều chi tiết máy nhằm duy trì hoặc khôi phục các…

Read more »

Phòng thí nghiệm tiếng Nhật là gì

Phòng thí nghiệm tiếng Nhật là Shikenshitsu (試験室), là một cơ sở được thiết kế, xây dựng nhằm cung cấp các điều kiện cho việc triển khai các thí nghiệm, thực…

Read more »

Ký túc xá tiếng Trung là gì

Ký túc xá trong tiếng Trung là 宿舍, phiên âm là Sùshè. Ký túc xá gồm có các phòng ở, các phòng sinh hoạt chung và các phòng phụ trợ….

Read more »

Đánh cá tiếng Nhật là gì

Đánh cá tiếng Nhật là gyo kaku (漁獲 ), là dùng chài lưới hoặc các công cụ khác để đánh bắt tôm, cua, cá, ghẹ, hải sản nói chung. Một số…

Read more »

Sạch sẽ tiếng Nhật là gì

Câu ví dụ về từ sappori (さっぽり). 母は家をさっぽりに掃除した。 Haha wa ie o sappori ni souji shita. Mẹ tôi dọn dẹp nhà sạch sẽ. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề làm việc…

Read more »

Củ cải tiếng Nhật là gì

Củ cải tiếng Nhật là Daikon (大根), là cây thân cỏ sống hàng năm. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến củ cải. 人参 (ninjin): Cà rốt. 南瓜 (kabocha):…

Read more »

Cường quốc tiếng Hàn là gì

Cường quốc tiếng Hàn là 강국(gangguk). Cường quốc là một khái niệm dùng trong lĩnh vực quan hệ quốc tế, dùng để chỉ một quốc gia có chủ quyền sở hữu…

Read more »

Ngành học tiếng Nhật là gì?

Ngành học dịch sang tiếng Nhật là 学部 (gakubu). Từ vựng liên quan ngành học: 日本語学 (nihongogaku): Ngành ngôn ngữ Nhật グラフィック設計 (Gurafikku sekkei): Thiết kế đồ hoạ 医学 (igaku): Ngành…

Read more »

Sân khấu tiếng Nhật là gì

Sân khấu trong tiếng Nhật là Suteji(ステージ). Sân khấu là nơi dùng cho diễn viên biểu diễn, ở nơi đây diễn viên trình bày phần biểu diễn của mình trước…

Read more »

Giờ cao điểm tiếng Nhật là gì

Giờ cao điểm tiếng Nhật là rasshuawā (ラッシュアワー).Người Nhật thường bắt đầu đi làm vào lúc 7 giờ. Vì vậy, từ 6 đến 8 giờ sáng, một số tàu đã được nêm chặt…

Read more »

Kem trong tiếng Nhật là gì

Kem trong tiếng Nhật là アイスクリーム (aisukuri-mu). Kem là món ăn ngọt dạng đông lạnh được làm từ các sản phẩm từ sữa như sữa và thường được kết hợp với…

Read more »

Từ thiện Tiếng Anh là gì

Từ thiện tiếng Anh là charity, phiên âm: /ˈtʃær.ə.ti/. Các từ tiếng Anh đồng nghĩa với từ thiện: Benevolence, fundraising, magnanimous, heart, mercy, easy. Một số từ tiếng Anh liên quan đến từ…

Read more »

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射–ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến tiêm thuốc: お薬(おくすり-okushuri):Quầy thuốc ( trong bệnh viện) 薬局(やっきょく-yakkyoku):Hiệu thuốc 先生(せんせい-sensei): Bác sĩ 医者(いしゃ-isha): Bác sĩ…

Read more »

Chim cánh cụt tiếng Anh là gì?

“CHIM CÁNH CỤT” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, VÍ DỤ ANH VIỆT Tiếp nối chuỗi từ vựng, trong bài viết này Studytienganh.vn sẽ mang lại cho các bạn…

Read more »

Quận tiếng Anh là gì

Quận tiếng Anh là district, phiên âm /ˈdɪstrɪkt/, đồng nghĩa là county. Quận là một đơn vị hành chính ở Việt Nam, hiện nay quận chỉ có ở các thành…

Read more »

Mẫu người lý tưởng tiếng Anh là gì

Mẫu người lý tưởng tiếng Anh là ideal type, phiên âm /aɪˈdɪəl taɪp/. Mẫu người lý tưởng sẽ tùy thuộc vào mọi người, đưa ra những tiêu chuẩn riêng của mình….

Read more »

Hóa mỹ phẩm tiếng Anh là gì

Hoá mỹ phẩm tiếng Anh cosmetics, phiên âm là kɑzˈmet̬•ɪks, mỹ phẩm có tác dụng bảo vệ các cơ quan mà chúng tiếp xúc với thông qua việc duy trì…

Read more »

12 con giáp trong tiếng Nhật

12 con giáp trong tiếng Nhật là Jūnishi (十二支), nghĩa là 12 chi. Danh sách 12 con giáp của Nhật Bản: Nezumi (ねずみ): Chuột. Ushi (うし): Bò. Tora (とら): Hổ. Usagi (うさぎ): Thỏ….

Read more »

Công nghệ tiếng Hàn là gì

Công nghệ tiếng Hàn là 기술 (gisul). Công nghệ trong cuộc sống hiện đại ngày nay chiếm một vị trí quan trọng và có sự tác động mạnh mẽ đến…

Read more »

Thảm họa tiếng Anh là gì

Thảm họa tiếng Anh là disaster, phiên âm là dɪˈzæstɚ. Là một sự gián đoạn nghiêm trọng xảy ra trong một thời gian ngắn hoặc dài gây thiệt hại về người,…

Read more »

Đảo tiếng Nhật là gì

Đảo tiếng Nhật là shima (島、しま). Ví dụ: 日本は国です。Nhật Bản là một quốc đảo. Khái niệm. Đảo là phần đất là phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước những…

Read more »

Trạm y tế tiếng Nhật là gì

Trạm y tế tiếng Nhật là kurinikku (クリニック). Một số từ vựng về chủ đề y tế bằng tiếng Nhật: びょういん (病院, byouin): Bệnh viện. そうごびょういん (相互病院, sougobyouin): Bệnh viện đa…

Read more »

Trang điểm tiếng Trung là gì

Trang điểm tiếng Trung là dǎbàn (打扮). Từ đồng nghĩa với trang điểm trong tiếng Trung: Huàzhuāng (化妆): Trang điểm, hóa trang, tô son điểm phấn. Zhuāng (妆): Trang điểm. Một…

Read more »

Tăng cân tiếng Hàn là gì

Tăng cân tiếng Hàn là 살찌다 (saljjida). Cân nặng của con người không cố định mà thay đổi theo thời gian, tùy vào từng giai đoạn phát triển của cơ…

Read more »

Tuổi thơ tiếng Nhật là gì

Tuổi thơ tiếng Nhật là younenjidai (幼年時代、ようねんじだい). Tuổi thơ là khoảng tuổi từ 0 đến 16 tuổi, đây là khoảng thời gian vô tư nhất của đời người. Một số…

Read more »

Tài sản tiếng Hàn là gì

Tài sản trong tiếng Hàn là 재산 /jaesan/. Tài sản là của cải vật chất dùng vào mục đích sản xuất hoặc tiêu dùng. Tài sản có thể là vật, tiền, giấy…

Read more »

Bảo vệ tiếng Nhật là gì

Bảo vệ tiếng Nhật là 守る (mamoru), là bảo quản, che chở, chống lại mọi sự huỷ hoại, xâm phạm để giữ nguyên vẹn một thứ gì đó nhằm tránh…

Read more »

Nghĩa vụ tiếng Anh là gì

Nghĩa vụ tiếng Anh là obligations, phiên âm là /ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/. Nghĩa vụ là quy định về nghĩa vụ của công dân phục vụ trong quân đội nhân dân Việt Nam,…

Read more »

Bác sĩ nội khoa tiếng Anh là gì

Bác sĩ nội khoa tiếng Anh là internist có phiên âm ˈɪn.tɜː.nɪst. Bác sĩ nội khoa là người có kiến thức chuyên ngành về điều trị các bệnh liên quan đến các bộ…

Read more »

Di sản văn hóa tiếng Anh là gì

Di sản văn hóa tiếng Anh là cultural heritage, phiên âm ˈkʌl.tʃər.əl ˈher.ɪ.tɪdʒ. Di sản văn hóa là các hiện vật có giá trị lịch sử được kế thừa từ thế hệ…

Read more »

Từ vựng tiếng Hàn về lịch sử

Từ vựng tiếng Hàn về lịch sử Hàn Quốc bắt đầu từ thần thoại Daegun, sau đó được chia thành các giai đoạn khác nhau cho tới thời đại Đại Hàn…

Read more »

Nghề giáo viên tiếng Anh là gì

Nghề giáo viên tiếng Anh là teacher, phiên âm /ˈtiː.tʃər/. Nghề giáo viên là nghề giáo dục tâm, trí, đạo đức, đào tạo nên con người. Giáo viên là người giảng…

Read more »

Nhà nghỉ tiếng Nhật là gì

Nhà nghỉ tiếng Nhật là Ryokan (旅館), nhà nghỉ hay nhà khách là nơi người ta làm dịch vụ nghỉ ngơi cho khách qua đường. Một nhà nghỉ có nhiều phòng,…

Read more »

Thẻ tín dụng tiếng Anh là gì

Thẻ tín dụng dịch sang tiếng Anh là credit card. Phiên âm: /ˈkred.ɪt ˌkɑːd/. Thẻ tín dụng là một hình thức thanh toán thay thế cho tiền mặt và cũng không…

Read more »

Phim cổ trang tiếng Hàn là gì

Phim cổ trang tiếng Hàn là 사극 드라마, phiên âm /sageug deulama/. Một số từ vựng về phim cổ trang: 왕 (wang): Vua 황상 (hwangsang): Hoàng thượng 황후 (hwanghu): Hoàng…

Read more »

Giáo sư tiến sĩ tiếng Nhật là gì

Giáo sư tiến sĩ tiếng Nhật là kyōju ishi (教授医師), đây là từ chỉ những vị giáo sư đã có bằng tiến sĩ. Giáo sư tiến sĩ là người tham…

Read more »

Viện bảo tàng tiếng Hàn là gì

Viện bảo tàng tiếng Hàn là 박문관 (bakmunkwan). Viện bảo tàng là nơi trưng bày, lưu giữ những hiện vật, tài liệu có liên quan đến lịch sử, văn hóa của…

Read more »

Tăng giảm tiếng Trung là gì

Tăng giảm tiếng Trung là 增 (zēng) và 减 (jiǎn) là từ đánh giá về số lượng, sự tăng giảm lời lãi trong kinh doanh, kinh tế hay đánh giá về mức…

Read more »

Động lực tiếng Nhật là gì?

Động lực dịch sang tiếng Nhật là やる気 (yaruki). Động lực là lý do hành động của con người, là mục đich chủ quan mà con người muốn đạt được thông…

Read more »

Tết Trung Thu tiếng Trung là gì

Tết Trung Thu trong tiếng Trung là 中秋节 / zhōngqiūjié, theo âm lịch là ngày rằm tháng 8 hằng năm đây đã trở thành ngày tết của trẻ em hay…

Read more »

Xe buýt tiếng Hàn là gì

Xe buýt tiếng Hàn là 버스 (beoseu). Thông thường xe buýt chạy trên quãng đường ngắn hơn so với những loại xe vận chuyển hành khách khác và tuyến xe buýt…

Read more »

Ốp điện thoại tiếng Nhật là gì

Ốp điện thoại tiếng Nhật là denwa kabā (電話カバー). Ốp điện thoại là vật dùng để bảo vệ điện thoại với những thiết kế đẹp đẽ, dễ thương và còn là…

Read more »

Đối tượng mục tiêu tiếng Anh là gì

Đối tượng mục tiêu tiếng Anh là Target audience, phiên âm /ˈtɑːr.ɡɪt ˈɑː.di.əns/. Là nhóm người mà bạn đang tạo ra sản phẩm và dịch vụ của mình dành cho họ….

Read more »

Nhẫn cưới tiếng Anh là gì

Nhẫn cưới tiếng Anh là wedding ring, phiên âm là /ˈwed.ɪŋ ˌrɪŋ/. Nhẫn cưới minh chứng của tình yêu đơm hoa kết trái, quyết định gắn chặt cuộc đời của mình…

Read more »

Đầu bếp tiếng Anh là gì

Đầu bếp tiếng Anh là chef, phiên âm /ʃef/. Đầu bếp là người nấu ăn chuyên nghiệp, thường sẽ làm việc trong nhà hàng và các quán ăn lớn, biết…

Read more »

Xu hướng tiếng Nhật là gì

Xu hướng tiếng Nhật là keikou (傾向). Xu hướng hay mốt là một hành vi, phát ngôn nổi bật được lan tỏa bên trong phạm vi của một nền văn hóa, một thế hệ…

Read more »

Tốt nghiệp tiếng Trung là gì

Tốt nghiệp tiếng Trung là bìyè (毕业). Từ đồng nghĩa với tốt nghiệp trong tiếng Trung: Zúyè (卒业): Tốt nghiệp. Jiéyè (结业): Tốt nghiệp, kết thúc khóa. Một số từ vựng liên…

Read more »

Du thuyền tiếng Anh là gì

Du thuyền tiếng Anh là boat excursion, phiên âm là bəʊt ɪkˈskɜrʒən. Khi đi du lịch để khám phá được vẻ đẹp thiên nhiên, muốn trải nghiệm về những vùng…

Read more »

Quán cà phê tiếng Trung là gì

Quán cà phê 咖啡店 (kāfēi diàn) là hình thức kinh doanh các loại đồ uống được chế biến từ cà phê và các loại đồ uống khác. Một số cửa…

Read more »

Hoa hồng tiếng Trung là gì

Hoa hồng tiếng Trung là méiguī (玫瑰). Hoa hồng là loại cây thuộc nhóm thân gỗ có hình dáng nổi bật với nhiều gai cong xung quanh thân cây. Hoa…

Read more »

Ngây thơ tiếng Nhật là gì?

Ngây thơ dịch sang tiếng Nhật là 無邪気 (mujaki). Ví dụ: こんなに無邪気で楽しい絵は、純真な子供にしてははじめてかける絵だ。 Kon’nani mujakide tanoshī e wa, junshin’na kodomo ni shite wa hajimete kakeru eda. (Bức tranh vui với sự ngây…

Read more »

Thẩm mỹ viện tiếng Nhật là gì

Thẩm mỹ viện tiếng Nhật là 美容院(びよういん-Biyouin. Thẩm mỹ viện hay tiệm làm đẹp là một cơ sở kinh doanh chuyên về dịch vụ chăm sóc, trang điểm sắc đẹp, ngoại…

Read more »

Đẹp trai tiếng Nhật là gì?

格好 (kakkouii) dịch sang tiếng Việt là đẹp trai, bảnh bao. 格好いい (kakkouii) được dùng để chỉ dáng vẻ của sự việc khi nhìn từ bên ngoài, đánh giá vẻ bề ngoài của…

Read more »

Quầy lễ tân Tiếng Anh là gì

Quầy lễ tân tiếng Anh là reception. Phiên âm: /rɪˈsep.ʃən/. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến quầy lễ tân: Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng. Housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pər/: Phục vụ phòng. To…

Read more »

Thủ đô tiếng Anh là gì

Thủ đô tiếng Anh là capital, phiên âm là /ˈkæp.ɪ.təl/. Thủ đô là một trung tâm hành chính của một đất nước, thường là nơi đặt các cơ quan quyền…

Read more »

Cảm xúc tiếng Trung là gì

Cảm xúc trong tiếng Trung là 情感 (qínggǎn), cảm xúc chính là phản ứng của mỗi cá nhân cơ thể, sự rung động của cá nhân trước tác động của…

Read more »

Từ vựng màu sắc bằng tiếng Anh

Từ vựng màu sắc bằng tiếng Anh là color, phiên âm là ˈkʌl.ər. Trong tiếng Anh có rất nhiều các từ chỉ màu sắc và dần trở nên phổ biến…

Read more »

Chè trôi nước tiếng Anh là gì

Chè trôi nước tiếng Anh là rice ball sweet soup, phiên âm /raɪs bɔːl swiːt suːp/, là loại chè rất nổi tiếng ở Việt Nam, khá nhiều người ưa chuộng….

Read more »

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là gì

Ngộ độc thức ăn tiếng Hàn là 식중독 (sikjungdok), còn gọi là trúng thực, tình trạng xảy ra khi ăn hoặc uống phải những thực phẩm bị hư, ôi thiu…

Read more »

Móng tay tiếng Nhật là gì

Móng tay tiếng Nhật là 生爪(なまづめ-Namazume). Móng tay người có tác dụng:Giúp con người hoạt động, bảo vệ chống lại chấn thương, tăng cường cảm giác, giữ ẩm và ngăn…

Read more »

Chồng yêu trong tiếng Nhật là gì

Chồng yêu trong tiếng Nhật là ai otto (愛夫), đây là cách gọi thân mật của người vợ đối với chồng mình. Một số cách xưng hô thân mật giữa…

Read more »

Tâm trạng tiếng Nhật là gì

Tâm trạng tiếng Nhật là 機嫌 (きげん). Tâm trạng là trạng thái chủ quan nhưng thường có thể thể hiện qua các tư thế và các hành vi khác. Tâm trạng của chúng ta có…

Read more »

Tờ khai hải quan tiếng Nhật là gì

Tờ khai hải quan tiếng Nhật là zeikan shinkoku (税関申告, ぜいかんしんこく). Các mục cần điền tờ khai báo hải quan bằng tiếng Nhật:Tờ khai hải quan tiếng Nhật là gì…

Read more »

Bộ lục giác tiếng Trung là gì

Bộ lục giác trong tiếng Trung là 套六角 (tàoliùjiǎo), bộ lục giác là dụng cụ cầm tay được chế tạo từ chất liệu thép cứng, nhỏ gọn, tiện lợi cho…

Read more »

Hoa lệ tiếng Nhật là gì

Hoa lệ tiếng Nhật là karei (華麗). Hoa lệ là từ diễn tả sự vật đẹp một cách lộng lẫy, toát lên vẻ nguy nga tráng lệ mà ai cũng…

Read more »

Lười biếng tiếng Anh là gì

Lười biếng tiếng Anh là lazy, phiên âm /’leɪ.zi/. Một số ví dụ tiếng Anh về lười biếng: Laziness is a major cause of dishonesty and crime. Sự lười biếng…

Read more »

Biến đổi khí hậu tiếng Anh là gì

Biến đổi khí hậu tiếng Anh là Climate change, phiên âm là ˈklɑɪ.mət ˈtʃeɪndʒ. Sự thay đổi của hệ thống khí hậu gồm khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch…

Read more »

Đồ dùng học tập tiếng Anh là gì

Đồ dùng học tập tiếng Anh là school stationery (/skuːl ˈsteɪ.ʃən.ər.i/). Từ vựng về đồ dùng học tập: Pen /pen/: Bút mực. Pencil /ˈpen.səl/: Bút chì. Eraser /ɪˈreɪ.zər/: cục tẩy. Paper /ˈpeɪ.pər/: Giấy. Pecil…

Read more »

Phản kháng tiếng Nhật là gì?

Phản kháng dịch sang tiếng Nhật là 抗議 (kougi). Từ vựng liên quan đến 抗議: 抗議状 (kougijyou): đơn khiếu nại. 抗議運動 (kougi undou): hoạt động biểu tình. SGV, Phản kháng…

Read more »

Mẹ yêu con tiếng Nhật là gì

Mẹ yêu con tiếng Nhật là Omae daisuki da yo (おまえだいすきだよ、おまえ大好きだよ). Mẫu câu thể hiện tình cảm của mẹ dành cho con bằng tiếng Nhật. おまえ大好きだよ (おまえだいすきだよ, omae daisuki da…

Read more »

Bánh ngọt tiếng anh là gì?

Bánh ngọt tiếng Anh là cake, phiên âm là keɪk, bánh ngọt làm từ lúa mì, bơ. Bánh ngọt có thể phục vụ vào những ngày lễ đặc biệt như…

Read more »

Xe đạp điện tiếng Anh là gì?

Xe đạp điện là một phương tiện không còn xa lạ đối với chúng ta. Vậy, xe đạp điện trong Tiếng Anh là gì? Trong bài viết hôm nay, chúng…

Read more »

Kiêu ngạo tiếng Nhật là gì

Kiêu ngạo tiếng Nhật là ibaru (威張る). Kiêu ngạo là sự bằng lòng với những gì mình đang có và nghĩ rằng người khác không bằng mình. Một số từ…

Read more »

Bóng đèn tiếng Nhật là gì

Bóng đèn tiếng Nhật là denkyū (電球). Bóng đèn là vật dụng cần thiết được dùng để thắp sáng, trang trí, trong một số trường hợp bóng đèn còn được dùng…

Read more »

Công viên tiếng Nhật là gì

Công viên tiếng Nhật là kouen (公園、こうえん). Từ vựng chủ đề địa điểm bằng tiếng Nhật: Hakubutsukan (博物館): Bảo tàng.Công viên tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGV. Toshokan (図書館):…

Read more »

Động đất tiếng Nhật là gì

Động đất tiếng Nhật là 地震 (jishin). Câu ví dụ về từ 地震. Động đất tiếng Nhật là 地震 (jishin). 東京で大地震が起こった。 Tokyo de daijishin ga okotta. Trận động đất lớn…

Read more »

Đi nghĩa vụ quân sự tiếng Anh là gì

Đi nghĩa vụ quân sự tiếng Anh là military service, phiên âm /ˈmɪlətri ˈsɜːvɪs/, là đi học về các kỹ năng đánh giặc, cách phòng và tự vệ khi bị…

Read more »

Di sản văn hóa tiếng Trung là gì

Di sản văn hóa tiếng Trung là wénhuà yíchǎn (文化遗产). Di sản văn hóa là di sản của các hiện vật vật lý và các thuộc tính phi vật thể…

Read more »

Trang điểm tiếng Hàn là gì

Trang điểm tiếng Hàn là 메이크업(meikeueob) là để thể hiện cái đẹp, cá tính, phải trông thật hoàn hảo khi đứng trước người đối diện là mối quan tâm của…

Read more »

Thung lũng tiếng Nhật là gì

Thung lũng tiếng Nhật là tani (谷). Câu ví dụ của từ tani (谷). 川は谷をながれている。 SGV, thung lũng tiếng Nhật là gì.Kawa wa tani o nagareteiru. Dòng sông chảy qua…

Read more »

Công nhân tiếng Nhật là gì

Công nhân tiếng Nhật là kouin (工員, こういん) hay còn gọi là wākā (ワーカー) mượn từ gốc tiếng Anh worker, là người lao động chân tay, thao tác trực tiếp….

Read more »

Cơm cuộn tiếng Nhật là gì

Cơm cuộn tiếng Nhật là sushi (すし, 寿司). Cơm cuộn là món ăn truyền thống văn hóa nổi tiếng của người Nhật. Nguyên liệu chính để làm nên món ngon…

Read more »

Phỏng vấn tiếng Nhật là gì

Phỏng vấn tiếng Nhật là intabyū, phiên âm củaインタビュー. Phỏng vấn là cuộc đối thoại có chủ đích giữa ứng viên và nhà tuyển dụng, nhằm tìm ra người thích…

Read more »

Giấy phép lái xe bằng tiếng Nhật

Giấy phép lái xe bằng tiếng Nhật là untenmenkyosyou (運転免許証). Một số từ vựng liên quan đến chủ đề giao thông bằng tiếng Nhật: Sharyouhoken (車両保険): Bảo hiểm xe. Omawarisan…

Read more »

Ho tiếng Anh là gì

Ho tiếng Anh là cough và được phiên âm là /kɒf/. Một số ví dụ về ho tiếng Anh: My sister has a cough due to a cold. Chị gái…

Read more »

Đặc sản tiếng Trung là gì

Đặc sản tiếng Trung là 特产 (tèchǎn). Đặc sản thường dùng để chỉ về lĩnh vực ẩm thực đặc biệt là những món ăn, thức uống, nguyên liệu, hương liệu,…

Read more »

Mãi mãi tiếng Nhật là gì

Mãi mãi tiếng Nhật là itsu made mo (いつまでも), là kéo dài vĩnh viễn từ đời này sang đời khác, liên tục không bao giờ dừng lại, không bao giờ…

Read more »

Đồ hộp tiếng Nhật là gì

Đồ hộp tiếng Nhật là kandzume (缶詰), là loại thực phẩm dự trữ quen thuộc với người dân Nhật Bản. Các mẫu câu tiếng Nhật liên quan đến đồ hộp….

Read more »

Khách du lịch tiếng Nhật là gì

Trong tiếng Nhật 来客 (raikyaku) nghĩa là khách du lịch. Từ đồng nghĩa với khách du lịch trong tiếng Nhật: 旅客 (りょかく, ryokaku): Lữ khách, khách du lịch. Khách du…

Read more »

Quà lưu niệm tiếng Nhật là gì

Quà lưu niệm tiếng Nhật là Omiyage (おみやげ). Trên thế giới, quà lưu niệm được hiểu là một món đồ được mua để lưu lại kỷ niệm khi đi du…

Read more »

Đi bộ tiếng Nhật là gì

Từ đi bộ trong tiếng Nhật: 歩く Cách đọc: あるく Phiên theo romaji: aruku Đi bộ tiếng Nhật là gì, SgvVí dụ: 駅まで歩きましょう Chúng ta cùng đi bộ tới nhà…

Read more »

Rượu tiếng Nhật là gì

Rượu tiếng Nhật là osake (お酒), là đồ uống có cồn thực phẩm, được sản xuất từ quá trình lên men từ một hoặc hỗn hợp của các loại nguyên…

Read more »

Đường cao tốc tiếng Anh là gì

Đường cao tốc tiếng Anh là freeway, phiên âm là friːweɪ. Đường cao tốc là đường dành cho xe cơ giới và có dải phân cách hai chiều riêng biệt,…

Read more »

Tế nhị tiếng Trung là gì

Tế nhị tiếng Trung là 微妙 /wēimiào/. Tính từ này chỉ sự ý tứ, khéo léo, uyển chuyển, nhẹ nhàng, biết chú ý đến cả những điểm rất nhỏ thường…

Read more »

Chứng khoán tiếng Hàn là gì

Chứng khoán trong tiếng Hàn là 증권 (jeung-gwon). Chứng khoán là một bằng chứng xác nhận sự sở hữu hợp pháp của người sở hữu đó với tài sản hoặc…

Read more »

Thuốc trị sẹo tiếng Nhật là gì

Thuốc trị sẹo tiếng Nhật là hankon kusuri (瘢痕薬). Tên các loại thuốc bằng tiếng Nhật. Ngoại ngữ SGV, thuốc trị sẹo tiếng Nhật là gìYakuzai (薬剤): Thuốc. Kazegusuri(かぜぐすり): Thuốc…

Read more »

Leo núi tiếng Nhật là gì

Leo núi tiếng Nhật là tozan (登山). Leo núi là môn thể thao mạo hiểm được rất nhiều người yêu thích đặc biệt là giới trẻ, đây là môn thể…

Read more »

Thuế nhà thầu tiếng Nhật là gì

Thuế nhà thầu tiếng Nhật là gì gaikoku gyōsha zei (外国業者税). Thuế nhà thầu được hiểu là thuế đánh lên các đối tượng là nhà thầu nước ngoài không có…

Read more »

Hòa bình tiếng Hàn là gì

Hòa bình tiếng Hàn là 평화 (pyeonghwa). Hòa bình là khát vọng chung của toàn nhân loại, mang lại cuộc sống ấm no, bình yên cho mỗi người, mỗi gia đình…

Read more »

Người da vàng tiếng Anh là gì

Người da vàng tiếng Anh là Mongoloid. Người da vàng là danh từ để chỉ một trong bốn đại chủng trong nhân chủng học. Nơi phân bố của người da…

Read more »

Đi bar tiếng Anh là gì

Đi bar tiếng Anh là go to bar. Đi bar là hoạt động đi đến điểm bán thức uống có cồn như rượu, bia hoặc corktail để phục vụ mục…

Read more »

Lễ Vu Lan tiếng Hàn là gì

Lễ Vu Lan tiếng Hàn là 중원 (jungwon), một ngày để những người con nhớ về công ơn sinh thành, nuôi dưỡng và dạy dỗ của cha mẹ đối với…

Read more »

Từ nấu ăn trong tiếng Nhật

Từ nấu ăn trong tiếng Nhật là ryouri wo tsukuru (料理を作る). Nấu ăn là việc mà ai cũng có thể làm được, hành động nấu thức ăn diễn ra hằng…

Read more »

Bơi tiếng Nhật là gì

Bơi tiếng Nhật là oyogu (泳ぐ). Bơi là sự vận động trong nước, thường không có sự trợ giúp nhân tạo. Đây là hoạt động diễn ra khi tắm, làm…

Read more »

Tập huấn tiếng Nhật là gì

Tập huấn tiếng Nhật là トレーニング, đọc là tore-ningu, là từ để chỉ sự huấn luyện, hướng dẫn nhằm nâng cao kĩ năng, nghiệp vụ. Tập huấn viên là người…

Read more »

Máy chấm công vân tay tiếng Trung là gì

Máy chấm công vân tay tiếng Trung là 指纹考勤机 (Zhǐwén kǎoqín jī). Máy chấm công vân tay là thiết bị sử dụng công nghệ nhận dạng vân tay để nhận…

Read more »

Vết thâm tiếng Nhật là gì

Vết thâm tiếng Nhật là 痣、phiên âm hiragana là あざ、đọc là aza. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến vết thâm: 傷(きず): vết thương 傷跡(きずあと): vết sẹo 痒み(かゆみ):…

Read more »

Bỏ cuộc tiếng Hàn là gì

Bỏ cuộc tiếng Hàn là 포기하다 (pogihada). Bỏ cuộc hay tiếp tục chỉ là những quyết định mang tính thời điểm, quan trọng là bạn phải chịu trách nhiệm cho…

Read more »

Thất nghiệp tiếng Anh là gì

Thất nghiệp tiếng Anh là unemployment, phiên âm /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/. Là tình trạng những người trong độ tuổi lao động có nhu cầu làm việc nhưng không thể tìm được việc….

Read more »

Nguy hiểm tiếng Nhật là gì

Nguy hiểm tiếng Nhật là abunai (危ない). Nguy hiểm là một tình huống hoặc một hành động có tiềm năng gây ra tổn hại đối với con người như tổn…

Read more »

Sếp tiếng Anh là gì

Sếp (đọc trại ra của từ chief) tiếng Anh gọi là Boss – chỉ người lãnh đạo, đứng đầu một nhóm người, công ty, tổ chức. Một số từ đồng…

Read more »

Hạt điều rang muối tiếng Anh là gì

Hạt điều rang muối tiếng Anh là Cashews roasted with salt. Đươc chế biến từ hạt điều còn vỏ lụa, kết hợp với muối ăn tinh khiết trải qua công…

Read more »

Quân đội tiếng Anh là gì

Quân đội tiếng Anh là army, phiên âm /ˈɑː.mi/. Quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ không ngừng nâng cao tinh thần yêu nước xã hội chủ nghĩa,…

Read more »

Bị cách ly tiếng Anh là gì

Bị cách ly tiếng Anh là quarantine, phiên âm /ˈkwɒrəntiːn/. Cách ly áp dụng cho người bệnh hoặc nghi ngờ nhiễm bệnh cho đến khi được chữa trị hoặc xác…

Read more »

Dự trữ tiếng Nhật là gì

Dự trữ tiếng nhật là yoyaku suru (予約する). Dự trữ là việc lưu trữ hàng hóa hay nguyên liệu trong kho của chính doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu…

Read more »

Thể thao tiếng Nhật là gì

Thể thao tiếng Nhật là supoutsu (スポーツ). Một số từ vựng môn thể thao bằng tiếng Nhật. Yakyuu (野球): Bóng chày. Taisou (体操): Thể dục dụng cụ. Sakkaa (サッカー): Bóng…

Read more »

Tài chính tiếng Nhật là gì

Tài chính tiếng Nhật là Kin’yū (金融), là phạm trù kinh tế, phản ánh các quan hệ phân phối của cải xã hội dưới hình thức giá trị. Phát sinh…

Read more »

Bóng đèn tiếng Nhật là gì

Bóng đèn tiếng Nhật là denkyū (電球). Bóng đèn là vật dụng cần thiết được dùng để thắp sáng, trang trí, trong một số trường hợp bóng đèn còn được…

Read more »

Chìa khóa tiếng Hàn là gì

Chìa khóa tiếng Hàn là 열쇠 (yeolsoe). Chìa khóa là một công cụ được sử dụng để tra vào lỗ ổ khóa xoay để đóng hay mở ổ khóa. Từ…

Read more »

Cổ đông sáng lập tiếng Anh là gì

Cổ đông sáng lập tên tiếng Anh là founding shareholder. Phiên âm: /faʊndɪŋ ˈʃeəˌhəʊl.dər/. Là những cổ đông đầu tiên góp vốn để hình thành nên công ty cổ phần….

Read more »

Hoa lưu ly tiếng Nhật là gì

Hoa lưu ly tiếng Nhật là wasurenagusa (ワスレナグサ). Hoa lưu ly là loài hoa đẹp, có màu lam tím, loài hoa này có mặt ở nhiều nơi, tượng trưng cho…

Read more »

Con muỗi trong tiếng Anh là gì?

Con muỗi tiếng Anh là gì? Đây là loại côn trùng thường gặp – chứng minh cho độ phổ biến của từ vựng khi bạn nói hay viết dù là…

Read more »

Từ vựng tiếng Anh về Cảnh quan địa lý

mountain. /ˈmaʊntɪn/ núi. volcano. /vɒlˈkeɪnəʊ/ núi lửa. hill. /hɪl/ đồi. plateau. /plæˈtəʊ/ cao nguyên. valley. /ˈvæli/ thung lũng. abyss. /əˈbɪs/ vực thẳm. plain. /pleɪn/ đồng bằng. forest. /ˈfɒrɪst/ rừng rậm….

Read more »

Máy tính tiếng Anh nghĩa là gì?

Máy tính tiếng Anh là computer, phiên âm /kəmˈpjuːtər/, là thiết bị tiếp nhận thông tin dưới hình thức các chỉ thị và các ký hiệu gọi là dữ liệu….

Read more »

Từ vựng tiếng anh về gia đình

Parents /ˈpeərənt/ Ba mẹ Stepparent /ˈstepˌpeə.rənt/ Cha mẹ kế Mother /ˈmʌðə(r)/ Mẹ Father /ˈfɑːðə(r)/ Bố Sibling /ˈsɪblɪŋ/ Anh chị em ruột. Spouse /spaʊs/ Vợ chồng. Husband /ˈhʌzbənd/ Chồng. Wife /waɪf/ Vợ https://www.linkedin.com/in/%C4%91%C3%A0n%E1%BA%B5ngreview/https://sites.google.com/view/danangreview2https://www.youtube.com/channel/UC6-tJpQwvX9e0NRMDzECvaAhttps://www.diigo.com/user/danangreview1https://www.plurk.com/danangreviewhttps://www.instapaper.com/p/danangreviewhttps://www.librarything.com/profile/danangreviewhttps://linkhay.com/u/danangreview1https://www.folkd.com/user/danangreview1https://tapas.io/danangreviewvnhttps://www.wishlistr.com/profile/https://www.trepup.com/danangreviewhttps://www.vietnamta.vn/danangreviewhttps://500px.com/p/danangreviewvn?view=photoshttps://docs.microsoft.com/en-us/users/danangreview/https://en.gravatar.com/danangreview1https://www.blogger.com/profile/06175276321210258387https://www.deviantart.com/danangreviewhttps://soundcloud.com/danangreview1https://www.behance.net/danangreview1https://www.goodreads.com/user/show/141578221-reviewhttps://myspace.com/danangreview1https://linktr.ee/danangreviewhttps://www.quora.com/profile/%C4%90%C3%A0-N%E1%BA%B5ng-Review-1https://gitlab.com/danangreview.vnhttps://www.patreon.com/user/creatorshttps://knowyourmeme.com/users/da-n%E1%BA%B5ng-reviewhttps://about.me/danngreviewhttps://www.mixcloud.com/danangreview/https://forums.asp.net/members/danangreview.aspxhttps://www.reverbnation.com/danangreview1https://danangreview.gumroad.com/https://hub.docker.com/u/danangreviewhttps://dreamtag.academia.edu/danangreviewĐà…

Read more »

Từ Vựng Tiếng Anh Trong Thể Thao

Cricket: crikê Cycling: đua xe đạp. Darts: trò ném phi tiêu. Diving: lặn. Fishing: câu cá Football: bóng đá Go-karting: đua xe kart. Golf: đánh gôn. http://www.kiwiprint.co.nz/ra.asp?url=https://saigonreview.net http://www.knabstrupper.se/guestbook/go.php?url=https://saigonreview.net http://www.kohosya.jp/cgi-bin/click3.cgi?cnt=counter5108&url=https://saigonreview.net http://www.kompassdiamonds.com/WebKompassDiamonds/en/redirect?url=https://saigonreview.net…

Read more »

Tin tức trong tiếng anh là gì?

Tin tức trong tiếng anh là gì? Đáp án: News Phát âm: UK /njuːz/ – US /nuːz/ Định nghĩa: information or reports about recent events (thông tin hoặc báo cáo…

Read more »

Cá heo tiếng anh là gì?

Cá heo tiếng anh là gì? Đáp án: Dophins Ví dụ: Then we showed it in dolphins, and then later in elephants. Rồi ta thấy điều đó ở loài cá…

Read more »

Nhà văn trong tiếng anh là gì?

Nhà văn trong tiếng anh là gì? Đáp án: Writer Phát âm: UK /ˈraɪ.tər/ – US /ˈraɪ.t̬ɚ/ Định nghĩa: a person who writes books or articles to be published (một…

Read more »

Xà lách tiếng Anh là gì?

1.”RAU XÀ LÁCH” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, VÍ DỤ ANH VIỆT:   – Trong Tiếng Anh,ta có thể dùng các từ Lettuce để diễn tả rau xà…

Read more »

Miếng bọt biển trong tiếng anh là gì?

Miếng bọt biển trong tiếng anh là gì? Đáp án: Sponge Phát âm: UK /spʌndʒ/ – US /spʌndʒ/ Định nghĩa: a soft substance that is full of small holes and…

Read more »

Điện thoại bàn tiếng Anh là gì?

Điện thoại bàn tiếng Anh là landline, phiên âm là /ˈlænd.laɪn/. Điện thoại bàn là thiết bị viễn thông dùng để trao đổi thông tin và được sử dụng phổ biến…

Read more »

Máy kéo trong tiếng anh là gì?

Máy kéo trong tiếng anh là gì? Đáp án: Tractor Phát âm: UK /ˈtræk.tər/ – US /ˈtræk.tɚ/ Định nghĩa: a motor vehicle with large back wheels and thick tyres, used…

Read more »

10 Từ Vựng Tiếng Anh Về Du Lịch

Source market: thị trường nguồn Single supplement: Tiền thu thêm phòng đơn High season: mùa cao điểm TRPB: phòng Susieh cho 3 người Domestic travel: du lịch nội địa Baggage…

Read more »

Giấc mơ trong tiếng anh là gì?

Giấc mơ trong tiếng anh là gì? Đáp án: Dream Phát âm: UK /driːm/ – US /driːm/ Định nghĩa: a series of events or images that happen in your mind…

Read more »

Trái chanh tiếng Anh là gì?

Trong những hè nóng bức người ta thường sử dụng quả này để vắt lấy nước uống, hàm lượng vitamin C trong quả này rất dồi dào vì vậy nó…

Read more »

Lũ lụt trong tiếng anh là gì?

Lũ lụt trong tiếng anh là gì? Đáp án: Flood Phát âm: UK /flʌd/ – US /flʌd/ Định nghĩa: Flood is a tidal phenomenon or big storm that causes water in…

Read more »

Quả bơ trong tiếng anh là gì?

Quả bơ trong tiếng anh là gì? Đáp án: Avocado Phát âm: UK /ˌæv.əˈkɑː.dəʊ/ – US /ˌæv.əˈkɑː.doʊ/ Định nghĩa: a tropical fruit with thick, dark green or purple skin, a…

Read more »

Đầu gối tiếng Anh là gì?

Từ vựng thể hiện một trong những kỹ năng quan trọng nhất cần thiết cho việc dạy và học ngoại ngữ. Nó là cơ sở để phát triển tất cả…

Read more »

Mụn đầu đen tiếng Anh là gì

Các loại mụn trong tiếng Anh như acne, pimple, pustule, vesicular là những khối u bất thường trên da mặt hoặc trên cơ thể con người. Thông báo: Tổng khai giảng khoá học…

Read more »

Du lịch trong tiếng anh là gì?

Du lịch trong tiếng anh là gì? Đáp án: Travel Phát âm: UK /ˈtræv.əl/ – US /ˈtræv.əl/ Định nghĩa: to make a journey, usually over a long distance (để thực…

Read more »

Phô mai trong tiếng anh là gì?

Phô mai trong tiếng anh là gì? Đáp án: Cheese Phát âm: UK /tʃiːz/ – US /tʃiːz/ Định nghĩa: a food made from milk, or from a milk-like substance taken…

Read more »

Vòi sen tiếng Anh là gì?

Bạn muốn nâng cao vốn từ vựng bằng cách học về những vật dụng thân thuộc trong gia đình bằng tiếng Anh. Bạn đang băn khoăn không biết từ vòi…

Read more »

Con voi tiếng anh là gì?

Con voi tiếng anh là gì? Đáp án: Elephant Từ vựng tên con động vật tiếng anh thuộc lớp thú zebra/ˈziː.brə/ – ngựa vằn gnu /nuː/ – linh dương đầu…

Read more »

Củ hành trong tiếng anh là gì?

Củ hành trong tiếng anh là gì? Đáp án: Onion Phát âm: UK /ˈʌn.jən/ – US /ˈʌn.jən/ Định nghĩa: a vegetable with a strong smell and flavour, made up of…

Read more »

Mùa xuân tiếng anh là gì?

Mùa xuân tiếng anh là gì? Đáp án: spring Ví dụ: In Spring, trees and flowers will start blossoming: Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc Spring’s Coming: Lắng…

Read more »

Lễ hội trong tiếng anh là gì?

Lễ hội trong tiếng anh là gì? Đáp án: Festival Phát âm: UK /ˈfes.tɪ.vəl/ – US /ˈfes.tə.vəl/ Định nghĩa: a special day or period, usually in memory of a religious…

Read more »

Cà phê chồn tiếng Anh là gì?

Cà phê chồn tiếng Anh là gì ? Trong tiếng Anh, coffee cũng được xuất hiện đặt tên cho thức uống này từ khá sớm, từ những năm cuối thế kỉ…

Read more »

Quả xoài trong tiếng anh là gì? Định nghĩa, ví dụ

Định nghĩa: Quả xoài trong tiếng anh dịch là Mango Phát âm: mango /ˈmӕŋɡəu/ Loại từ: Danh từ Dạng số nhiều: mangoes Theo từ điển Oxford Languages thì quả xoài…

Read more »

Con ma trong tiếng anh là gì?

Con ma trong tiếng anh là gì? Đáp án: Ghost Phát âm: UK /ɡəʊst/ – US /ɡoʊst/ Định nghĩa: the spirit of a dead person, sometimes represented as a pale,…

Read more »

30 từ vựng về tiếng anh phổ biến nhất

Sardine: cá mòi Mackerel: cá thu Cod: cá tuyết Salmon: cá hồi nước mặn Trout: cá hồi nước ngọt Sole: cá bơn Herring: cá trích Turkey: gà tây Veal: thịt…

Read more »

Điện thoại trong tiếng anh là gì?

Điện thoại trong tiếng anh là gì? Đáp án: Phone Phát âm: UK /fəʊn/ – US /foʊn/ Định nghĩa: a device that uses either a system of wires along which…

Read more »

Chiếc ô trong tiếng anh là gì?

Cái ô che mưa trong tiếng anh là gì? Đáp án: Umbrella Phát âm: UK /ʌmˈbrel.ə/ – US /ʌmˈbrel.ə/ Định nghĩa: a device for protection against the rain, consisting of…

Read more »

Tên tiếng hàn 63 tỉnh thành Việt Nam

하노이 : Hà Nội. 티엔쟝 : Tiền Giang. 벤째 : Bến Tre. 트라빈 : Trà Vinh. 안장 : An Giang. 껀터 : Cần Thơ. 하우장 : Hậu Giang. 동탑성 :…

Read more »

Quả chanh trong tiếng anh là gì?

Quả chanh trong tiếng anh là gì? Đáp án: Lemon Phát âm: UK /ˈlem.ən/ – US /ˈlem.ən/ Định nghĩa: an oval fruit that has a thick, yellow skin and sour…

Read more »

Mây tiếng Anh là gì?

1.”MÂY” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, VÍ DỤ ANH VIỆT   – Mây trong Tiếng Anh là Cloud, có phiên âm cách đọc trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ…

Read more »

Tên tiếng trung của các địa danh Việt Nam

安江 ānjiāng An Giang 巴地头顿 Ba dìtóu dùn Bà Rịa Vũng Tàu 薄辽 Báo liáo Bạc Liêu 北江 Běijiāng Bắc Giang 北江 Běijiāng Bắc Giang 北干 Běi gàn Bắc Kạn…

Read more »

Quá táo trong tiếng anh là gì?

Quá táo trong tiếng anh là gì? Đáp án: Apple Phát âm: UK /ˈæp.əl/ – US /ˈæp.əl/ Định nghĩa: a round fruit with firm, white flesh and a green, red,…

Read more »

10 từ vựng toeic mỗi ngày

hospital (n.) : bệnh viện /ˈhɒspɪt(ə)l/ admit (v.) : thừa nhận, cho vào /ədˈmɪt/ authorize (v.) : uỷ quyền, cho phép, cho quyền /´ɔ:θə¸raiz/ designate (v.) : chỉ rõ, định rõ /’dezignit/ escort (n.ph.) : người hộ tống /’esko:t/ identify (v.)…

Read more »

10 từ vựng con vật trong tiếng anh

Zebra– /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn Lioness– /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái) Lion– /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực) Hyena– /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu…

Read more »

Tên tiếng trung các loại trái cây

木瓜 Mùguā Quả đu đủ 椰子 Yēzi Quả dừa 石榴 Shíliú Quả lựu 杨桃 Yángtáo Quả khế 猕猴桃 Míhóutáo Quả kiwi 梨子 Lízi Quả lê 山竺 Shānzhú Quả măng cụt…

Read more »

Quả ổi trong tiếng anh là gì?

Quả ổi trong tiếng anh là gì? Đáp án: Guava Phát âm: UK /ˈɡwɑː.və/ – US /ˈɡwɑː.və/ Định nghĩa: a round, yellow, tropical fruit with pink or white flesh and…

Read more »

5 câu chào hỏi trong tiếng Trung

你好! Nǐ hǎo!  Xin chào 你们好! Nǐmen hǎo  Chào các bạn 老师好! Lǎoshī hǎo  Em chào thầy/cô 大家好 Dàjiā hǎo  Chào mọi người 同学们好! Tóngxuémen hǎo Chào các em Có…

Read more »

Quả cam trong tiếng anh là gì?

Quả cam trong tiếng anh là gì? Đáp án: Orange Phát âm: UK /ˈɒr.ɪndʒ/ – US /ˈɔːr.ɪndʒ/ Định nghĩa: a round sweet fruit that has a thick orange skin and…

Read more »

Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành nghệ thuật

Cuộc sống là một bức họa muôn màu muôn vẻ của nghệ thuật. Con người chúng ta sinh ra không thể thiếu bóng dáng của nghệ thuật. Để hiểu thêm…

Read more »

Học tên các loại trái cây trong tiếng Nhật

 Quả chuối: バナナ Banana Quả nho: ぶどう Budou  Nho khô : 干しぶどう Hoshi budou  Quả cherry : チェリー Cherii (Cherry) Quả dứa (thơm): パイナップル  Painappuru (pineapple) Quả đu đủ: パパイア…

Read more »

10 từ vựng tiếng anh về màu sắc

10 từ vựng tiếng anh về màu sắc: Green /griːn/ (adj): xanh lá cây Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam Pink /pɪŋk/ (adj): hồng White /waɪt/ (adj): màu trắng Blue /bluː/…

Read more »

Bác sĩ tiếng Anh là gì?

Bác sĩ tiếng Anh là doctor, phiên âm /ˈdɒk.tər/. Bác sĩ là người chuyên nghiên cứu, chữa trị và phục hồi sức khỏe cho các bệnh nhân, về các bệnh tật,…

Read more »

Top 10 từ vựng tiếng anh về đồ ăn

Salmon: cá hồi nước mặn Trout: cá hồi nước ngọt Sole: cá bơn Sardine: cá mòi Mackerel: cá thu Cod: cá tuyết Herring: cá trích Anchovy: cá trồng Tuna: cá ngừ Steak: bít tết Xem thêm: http://www.kiwiprint.co.nz/ra.asp?url=https://jes.edu.vn http://www.knabstrupper.se/guestbook/go.php?url=https://jes.edu.vn http://www.kohosya.jp/cgi-bin/click3.cgi?cnt=counter5108&url=https://jes.edu.vn http://www.kompassdiamonds.com/WebKompassDiamonds/en/redirect?url=https://jes.edu.vn…

Read more »

Top 10 câu nói tiếng Anh trong tình yêu

1. I would rather be poor and in love with you, than being rich and not have anyone. (Tôi thà nghèo mà yêu bạn còn hơn giàu mà không có…

Read more »

10 câu giao tiếp tiếng hàn cơ bản nhất

Ai đó ? 누구예요?  nu-cu-yê -yô Người đó là ai? 그사람은 누구예요? cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô? Xin cám ơn 고맙습니다. Go map sưm ni ta Không sao đâu 괜찬아요! Khuen ja…

Read more »

Con chó trong tiếng anh là gì?

Con chó trong tiếng anh là gì? Đáp án: Dog Phát âm: UK  /dɒɡ/ – US /dɑːɡ/ Định nghĩa: a common animal with four legs, especially kept by people as a pet…

Read more »

Y tá tiếng Anh là gì?

Y tá trong tiếng Anh là nurse, phiên âm là /nɜːs/. Y tá là chăm sóc, chữa trị và bảo đảm an toàn cho người bệnh trong nhiều hoàn cảnh,…

Read more »

Chơi số đề tiếng Anh là gì?

Từ vựng tiếng Anh xổ số giúp ích gì cho bạn? Tiếng Anh là ngôn ngữ toàn cầu, ngày nay có tiếng Anh thì bạn có thể tìm hiểu tài…

Read more »

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present perfect continuous tense

Định nghĩa: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (tiếng Anh: Present Perfect Continuous) dùng để chỉ về một hành động hay sự việc bắt đầu trong quá khứ và…

Read more »

Tiền tiếng Anh là gì?

  THÀNH TIỀN TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ Thành tiền trong tiếng Anh thường được dùng là Amount. Giải thích cụ thể thành tiền ở đây là tính tiền, tổng…

Read more »

Tóc tiếng Anh là gì?

Các kiểu tóc nam và nữ bằng tiếng Anh: 1. Từ vựng về kiểu tóc nữ: Bob /bɑːb/: Tóc ngắn Ponytail /ˈpoʊ.ni.teɪl/: Tóc đuôi ngựa Shoulder-length /ˈʃoʊl.dɚˌleŋθ/: Tóc dài ngang vai Braids /breɪdz/:…

Read more »

10 câu tiếng hàn phổ biến nhất

 Xin chào tiếng Hàn 안녕하새요! An yong ha se yo Chúc ngủ ngon tiếng Hàn 잘자요! Jal ja yo Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn 생일죽아합니다 Seng il chu ka…

Read more »

100 từ vựng về thời tiết

1. Từ vựng tiếng Anh về thời tiết Thời tiết luôn là một vấn đề được quan tâm bởi sự ảnh hưởng lớn của nó lên cuộc sống hàng ngày…

Read more »

30 từ tiếng anh về vật dụng trong gia đình

Fan: /fæn/ –> cái quạt Clock: /klɒk/ –> đồng hồ Chair: /tʃeə/ –> cái ghế Close: /kləʊs/ –> tủ búp bê Wardrobe: /kləʊs/ –> tủ quần áo Pillow: /kləʊs/ –>…

Read more »

3 cách chào hỏi bằng tiếng nhật

Có 3 cách chào bằng tiếng Nhật tùy theo thời điểm sáng, trưa và tối trong ngày. Trong đó, chúng ta sẽ chào buổi sáng là おはようございます/ohayogozaimasu/ (trước khi ăn…

Read more »

10 câu cảm ơn bằng tiếng anh trong nhiều tình huống

Thanks. (Cách nói thân mật) Cheers. (Cách nói thân mật) You shouldn’t have. (Bạn không cần làm vậy đâu – Cách nói khiêm tốn) That’s so kind of you. (Bạn…

Read more »

Những thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh

Để chứng minh bạn là người sử dụng tiếng Anh thông thạo, bạn không nên bỏ qua việc sử dụng các thành ngữ. Trong tiếng Anh, thành ngữ là những…

Read more »
cụm tù tiếng anh hay nhất

10 cụm từ tiếng anh hay nhất phần 2

Tiếp nối của 10 cụm từ tiếng anh hay nhất phần 1, hôm nay mình tiếp tục chia sẻ đến bạn 10 cụm từ tiếng anh hay phần 2 rất…

Read more »

Bạc hà tiếng Anh là gì

Bạc hà tiếng Anh là mint, phiên âm /mɪnt/, lá bạc hà có vị cay, mát, chứa rất nhiều tinh dầu, hầu hết là menthol và menthon. Bạc hà còn…

Read more »

TIÊU CHÍ ĐỂ ĐẠT IELTS OVERALL 7.0

SPEAKING Trong phần thi Speaking, để được band 7.0, bạn cần phải nói nhiều và liên tục, sử dụng đa dạng các từ vựng, đặc biệt cần có một số…

Read more »

Top 14 câu chào hỏi bằng tiếng anh hay nhất

Hello! Xin chào! Hi! Chào anh/em/cô/chú/bạn… (cho người thân quen) Good morning! Buổi sáng tốt lành! Good afternoon! Chào buổi chiều nhé Why hello there darling! Ôi, xin chào em…

Read more »
cụm tù tiếng anh hay nhất

10 cụm từ tiếng anh hay nhất phần 1

Để có thể nói lưu loát được tiếng Anh thì ngoài học từ vựng, các cụm từ tiếng anh cũng rất hữu ích giúp bạn có thể nói, viết được…

Read more »

Nhảy dây tiếng Anh là gì?

Nhảy dây tiếng Anh là gì? Đáp án: skipping rope (US usually jump rope) Phát âm: UK /ˈskɪp.ɪŋ ˌrəʊp/ – US /ˈskɪp.ɪŋ ˌroʊp/ Example: On reaching the cellar she saw her…

Read more »
Bóng bầu dục

Bóng bầu dục tiếng Anh là gì?

Bóng bầu dục tiếng Anh là gì? Đáp án: Rugby Phát âm: UK /ˈrʌɡ.bi/ – US /ˈrʌɡ.bi/ Định nghĩa: a sport where two teams try to score points by carrying an…

Read more »

Bóng chuyền tiếng Anh là gì?

Bóng chuyền tiếng Anh là gì? Đáp án: Volleyball Phát âm: UK /ˈvɒl.i.bɔːl/ – US /ˈvɑː.li.bɑːl/ Định nghĩa: a game in which two teams use their hands to hit a large…

Read more »
cầu lông tiếng Anh là gì?

Cầu lông tiếng Anh là gì?

Cầu lông tiếng Anh là gì? Đáp án: Badminton Phát âm: UK /ˈbæd.mɪn.tən/ – US /ˈbæd.mɪn.tən/ Định nghĩa: a sport in which two or four people hit a shuttlecock (= a…

Read more »
Bóng đá

Bóng đá tiếng Anh là gì?

Bóng đá tiếng Anh là gì? Đáp án: Football (also mainly US soccer) Phát âm: UK /ˈfʊt.bɔːl/ US /ˈfʊt.bɑːl/ Định nghĩa: a game played between two teams of eleven people, where…

Read more »

20 câu chúc ngủ ngon bằng tiếng anh đặc biệt nhất

Have a nice/sound sleep. Chúc em có một giấc ngủ ngon.  Good night and sweet dreams! Chúc anh ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp. Good night, sweet heart!…

Read more »

Cá sấu tiếng Anh là gì?

CÁ SẤU TIẾNG ANH LÀ GÌ? Cá sấu tiếng Anh là crocodile, có thể sống ở cả môi trường nước ngọt và nước mặn ALLIGATOR LÀ GÌ? Alligator thuộc loài bò sát,…

Read more »

Như thế nào tiếng Anh là gì?

Như thế nào tiếng Anh là gì? Đáp án: How (UK /haʊ/ – US /haʊ/) in what way, or by what methods: How do we get to the town from…

Read more »

Sinh sống tiếng anh là gì?

Sinh sống tiếng Anh là gì? Đáp án: Live: UK /lɪv/ US /lɪv/ (to continue) to be alive or have life: He only lived a few days after the accident….

Read more »

Từ Vựng Tiếng Anh Về Khủng Hoảng Kinh Tế

Những hệ quả mà các cuộc khủng hoảng kinh tế để lại có thể phải qua hàng năm hoặc thập kỷ mới được phục hồi. Bài viết hôm nay, hãy…

Read more »

Thức dậy tiếng Anh là gì?

Thức dậy tiếng Anh là gì:? Đáp án: awake UK /əˈweɪk/ US /əˈweɪk/ Ví dụ:  I usually wake up at six. -> Tôi thường thức dậy vào lúc 6h He…

Read more »

Kim loại đồng đỏ tiếng Anh là gì?

Kim loại đồng đỏ tiếng Anh là gì? Đáp án: Copper – US: /ˈkɑː.pɚ/ & UK: /ˈkɒp.ər/ A chemical element that is a reddish-brown metal, used especially for making wire…

Read more »

Ngày mai tiếng Anh là gì?

Ngày Mai Dịch Sang Tiếng Anh Là + tomorrow= việc có thể làm hôm nay không nên hoãn lại ngày mai never put off until tomorrow what you can do= từ…

Read more »

Hẹn gặp lại tiếng Hàn là gì?

Hẹn gặp lại tiếng Hàn là gì? Đáp án: 또뵜겠습니다 : tto boessgessseubnida Một số từ vựng liên quan 만나서 반가워. (Man-na-sô- ban-ga-wo.) : Rất vui được gặp bạn. 안녕?…

Read more »

Sở thích nấu ăn tiếng Hàn là gì?

Sở thích nấu ăn tiếng Hàn là gì? Đáp án: 제 취미가 요리입니다 -> Sở thích của tôi là nấu ăn Một số từ vựng liên quan đến nấu ăn…

Read more »
Ăn cơm tiếng Hàn là gì?

Ăn cơm chưa tiếng Hàn là gì?

Ăn cơm chưa tiếng Hàn là gì? Đáp án: 밥은 먹었어요? Một số câu tiếng Hàn liên quan đến ăn cơm chưa? Hỏi ăn cơm chưa cách lịch sự, nói…

Read more »

Con đường tiếng Anh là gì?

Xin chào các bạn. Chúng ta lại gặp lại nhau trong bài viết ngày hôm nay. Theo tiêu đề bài viết hôm nay chúng ta sẽ học về đại lộ…

Read more »
Bạn ngủ chưa tiếng Hàn là gì?

Bạn ngủ chưa tiếng Hàn là gì?

Bạn ngủ chưa tiếng Hàn là gì? Đáp án: 아직 잤어 Tham khảo một số từ vựng tiếng Hàn liên quan: 잘자 거라, 얘야: Chúc ngủ ngon, honey! 편안한 밤 되세요 : Chúc bạn một đêm…

Read more »
Đau lưng tiếng Hàn là gì?

Đau lưng tiếng Hàn là gì?

Đau lưng tiếng Hàn là gì? Đáp án: 요통 Một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến đau lưng 가래: đờm 각막염: viêm giác mạc 가려움증: chứng ngứa 백내장:…

Read more »

Tôm hùm tiếng Anh là gì?

1. TÔM HÙM TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ? Tôm Hùm trong Tiếng Anh thường được gọi là Lobster. Tôm hùm là một loài động vật sống ở biển, có thân…

Read more »

Phế liệu tiếng Anh là gì?

Phế liệu tiếng Anh là gì? Đáp án: Scrap /skræp/ Một số từ vựng liên quan: metal /ˈmetl/: kim loại concrete /ˈkɑːŋkriːt/: bê tông copper /ˈkɑːpər/: đồng đỏ brass /bræs/: đồng thau alloy /ˈælɔɪ/: hợp…

Read more »

Con ruồi tiếng anh là gì

Định nghĩa Con ruồi được xếp vào các loài côn trùng có cánh nhỏ, được viết là “fly” – từ này đồng thời có nghĩa là “bay” khi ở dưới…

Read more »

Chiêu cuối tiếng Anh là gì?

STT Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt 1 Ace  Giết người cuối cùng của team đối thủ còn sống hay cả đội đối thủ bị giết. 2 AD, Attack Damage  chỉ…

Read more »

Con chuột tiếng Anh là gì?

Con chuột tiếng Anh là Mouse. Dưới đây là các loại động vật có thể bạn quan tâm: Bear:  con gấu. Chimpanzee: con hắc tinh tinh. Elephant: con voi. Fox: con…

Read more »

Con thỏ trong tiếng Anh là gì?

Con thỏ tiếng anh là gì? Con thỏ tiếng anh Con thỏ tiếng anh là rabbit – /ˈræb.ɪt/Đặt câu với từ rabbit: What is the rabbit doing? (con thỏ đang…

Read more »

Hoa hồng tiếng anh là gì?

Hoa hồng tiếng Anh là gì? Câu hỏi: Hoa hồng tiếng Anh là gì? Trả lời: Rose / rəʊz $ roʊz / Những mẫu câu tiếng anh về hoa hồng: In Vietnam today, it is…

Read more »
đau lưng tiếng nhật là gì?

Đau lưng tiếng Trung là gì?

Đau lưng tiếng Trung là 腰痛 (yāotòng) Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến đau lưng. 关节痛 (guānjié tòng): Đau khớp. 没精神 (méi jīngshén): Rã rời, uể oải,…

Read more »
đau lưng tiếng nhật là gì?

Đau lưng tiếng Nhật là gì?

Đau lưng tiếng Nhật là gì? Đáp án: 腰痛, phiên âm hiragana là ようつう, đọc là yōtsū. Một số từ vựng liên quan đến đau lưng: 内科(ないか): nội khoa 外科(げか):…

Read more »

Cá độ bóng đá trong tiếng Anh là gì?

Cá độ bóng đá tiếng anh là gì? Chúng ta đều biết rằng căn do của bóng đá chính là lên đường từ các nước các nước khu vực châu…

Read more »

Con dơi trong tiếng Anh là gì?

Để Cả nhà với thể nắm rõ từ vị tiếng Anh chủ đề các con vật nuôi, con vật hoang dã. Hôm nay, chúng mình sẽ tổng hợp bài viết…

Read more »

Yêu thầm tiếng Anh là gì?

Yêu thầm tiếng Anh là crush, phiên âm là /krʌʃ/. Yêu thầm là có tình cảm với ai đó nhưng không nói ra, cũng không thể hiện do có thể…

Read more »

Con cá sấu tiếng Anh là gì?

Chắc hẳn phần lớn người rất nghi vấn con cá sấu trong tiếng Anh đọc là gì. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tư vấn thắc mắc này một…

Read more »

Chuồn Chuồn Tiếng Anh là Gì?

Câu hỏi: Chuồn chuồn tiếng anh là gì? Trả lời: dragonfly Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến côn trùng Fly /flai/: con ruồi Butterfly /’bʌtǝflai/: con bướm Bee /bi:/: con ong…

Read more »

Mậu binh tiếng Anh là gì?

Còn Binh xập xám, hay còn gọi là Mậu Binh tên tiếng Anh là Chinese Poker. Mỗi người chơi sẽ sở hữu 13 lá bài trong 52 lá bài. bây giờ bạn đã học được hết chưa? Đi tàu du…

Read more »

Thuật ngữ chung trong cá cược bằng tiếng anh

Cá độ bóng đá tiếng Anh là gì? Những thuật ngữ dùng trong tiếng anh cơ bản mà người chơi cá cược nên biết ra sao? Nếu bạn đang cần…

Read more »

Cầu lông tiếng anh là gì?

Nếu như các bạn đang băn khoăn không biết cầu lông tiếng anh là gì, hay tên gọi của những dụng cụ của bộ môn này trong tiếng anh ra…

Read more »

Gió trong tiếng Anh là gì?

Gió trong tiếng Anh là Wind Một cái cây có thể cong lại trước cơn gió thì dễ sống sót hơn khi gặp bão. A tree that can bend with…

Read more »

Trúng số đề tiếng Anh là gì?

Trúng số tiếng Anh là gì? sắm vé số là chủ đề tiếng Anh hơi hot, vì phần nhiều người trong số họ cũng nuôi mong ước “trúng số” đấy! Cộng…

Read more »

Các thuật ngữ Poker trong tiếng Anh

Loại bài / mặt bài Top pair: đôi lớn nhất trên mặt bài, middle pair: đôi giữa, bottom pair: đôi nhỏ nhất, over pair: đôi to hơn tất cả các…

Read more »

Đánh cược trong tiếng Anh là gì?

Đánh cược trong tiếng anh là Ante Một số ví dụ: So I’m gonna bet heavy on this game.: Thế nên bố sẽ đánh cược hết cho trận đấu này. $ 40 million against the AA:…

Read more »

Chức danh tiếng Anh là gì?

Chức danh là một ví trí hay một danh phận của một người mà được cả xã hội công nhận hay được công nhận trong các tổ chức nghề nghiệp,…

Read more »
Thu mua phế liệu nhôm giá cao tại Mua Phế Liệu 247

Mua Phế Liệu 247 – Thu mua phế liệu nhôm giá cao Quận Phú Nhuận

Nhắc đến đơn vị Mua phế liệu 247 – Thu mua nhôm phế liệu hiện đang là loại phế loại “hot” trên thị trường vì là phế liệu nhôm có…

Read more »

Khử Trùng Xanh – Dịch vụ diệt chuột tận gốc an toàn chuyên nghiệp tại Quận Tân Bình

Chắc hẳn các bạn cũng đã biết chuột là một loài động vật gây hại có khả năng phát triển và sinh trưởng vô cùng mạnh mẽ. Đồng thời chuột…

Read more »

Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì?

Câu hỏi: Văn phòng tiếng anh là gì? Trả lời: office Tiếp nối chuỗi bài học về từ vựng Tiếng Anh, hôm nay Hvbet128bbs sẽ giới thiệu đến các bạn bài…

Read more »

V3 Của Carry Là Gì?

Câu hỏi: V3 của carry là gì? Trả lời: carry – carried – carried Những giới từ đi kèm với carry: Carry on: tiếp tục Ví dụ: Carry on quietly with…

Read more »

V3 Của Fall Là Gì?

Câu hỏi: V3 của fall là gì? Trả lời: fall – fell – fallen Những giới từ đi kèm với fall: Fall through: không thành công, thất bại Ví dụ: The…

Read more »

Quét Nhà Tiếng Anh Là Gì?

Câu hỏi: Quét nhà tiếng anh là gì? Trả lời: sweeping Bạn quá quen thuộc với các từ “clean the house” hoặc “do the cooking”, nhưng chưa chắc bạn đã biết…

Read more »

V3 Của Blow Là Gì?

Câu hỏi: V3 của blow là gì? Trả lời: blow – blew – blown Những giới từ đi kèm với blow: Blow away: giết, giết chết Ví dụ: He grabbed a…

Read more »

V3 Của Get Là Gì?

Câu hỏi: V3 của get là gì? Trả lời: get – got – got Một số giới từ đi kèm với get: Get back at: trả thù Ví dụ: I‘ll get…

Read more »

V3 Của Set Là Gì?

Câu hỏi: V3 của set là gì? Trả lời: set – set – set Những từ vựng đi kèm với từ set: Set about: bắt đầu làm gì đó Ví…

Read more »

Từ Vựng Tiếng Anh Về Bất Động Sản

Bạn đang làm trong ngành bất động sản hay chuẩn bị bước vào ngành này thì vốn từ vựng trong lĩnh vực này là vô cùng cần thiết và quan…

Read more »

V3 Của Have Là Gì?

Câu hỏi: V3 của have là gì? Trả lời: have – had – had Những giới từ đi kèm với have: Have in: cung cấp một thứ gi đó ở…

Read more »

Quá Khứ Phân Từ Của Do Là Gì?

Câu hỏi: Quá khứ phân từ của do là gì? Trả lời: do – did – done Những cụm giới từ đi chung với do: Do away with: xóa bỏ,…

Read more »

Quá Khứ Phân Từ Của Make là Gì?

Câu hỏi: Quá khứ phân từ của make là gì? Trả lời: make – made – made Những cụm động từ của make: Make towards: đi theo hướng nhất định…

Read more »

Từ Vựng Tiếng Anh Về Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về xây dựng ban đầu có thể sẽ khiến bạn cảm thấy “khó nhằn” vì có nhiều từ chuyên môn, ít gặp. Thế nhưng sự thật…

Read more »

Từ Vựng Tiếng Anh Về Sách

Nhiều bạn đã đọc rất nhiều sách để học và nhiều bạn có thể đọc chúng để học tiếng Anh. Vì vậy, hôm nay Hvbet128bbs và bạn hãy khám phá chủ đề…

Read more »

Khách Sạn Tiếng Anh Là Gì?

Những năm gần đây, khối ngành du lịch dịch vụ hoạt động sôi nổi với nhu cầu nhân sự cực kì cao, đặc biệt trong lĩnh vực nhà hàng, khách…

Read more »

V3 Của Take Là Gì?

Câu hỏi: V3 của take là gì? Trả lời: take – took – taken Một số giới từ kết hợp với take: Take after: trông giống Ví dụ: He takes after his…

Read more »

Tiếng Anh Của Sắt Là Gì?

Sắt là một trong những nguyên liệu được sử dụng phổ biến cho mọi công trình xây dựng, sắt dùng để làm nền móng cho mọi công trình xây dựng….

Read more »

V3 Của Draw Là Gì?

Câu hỏi: V3 của draw là gì? Trả lời: draw – drew – drawn Một số từ vựng liên quan đến từ draw: Attract: thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn…

Read more »

V3 Của Back Là Gì?

Câu hỏi: V3 của back là gì? Trả lời: back – backed – backed Một số từ vựng liên quan đến từ back: Aback: lùi lại, trở lại phía sau…

Read more »

V3 Của Keep Là Gì?

Câu hỏi: V3 của keep là gì? Trả lời: keep – kept – kept Một số từ vựng liên quan đến keep: Accumulate: chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom…

Read more »

V3 Của Come Là Gì?

Câu hỏi: V3 của come là gì? Trả lời: come – came – come Một số cụm từ thông dụng đi với come: come across: tình cờ gặp Ví dụ:…

Read more »

Quá Khứ Của Look Là Gì?

Câu hỏi: Quá khứ của look là gì? Trả lời: look – looked – looked Một số giới từ đi cùng với look Look forward to V-ing : Mong đợi…

Read more »

V3 Của Find Là Gì?

Câu hỏi: V3 của find là gì? Trả lời: find – found – found Các cấu trúc với “Find” Find đi với danh từ: Nhận thấy ai (cái gì) là một người…

Read more »

Tài Chính Tiếng Anh Là Gì?

Câu hỏi: Tài chính tiếng anh là gì? Trả lời: finance Một số từ vựng liên quan đến tài chính money /’mʌni/: của cải; tài sản economics /,i:kə’nɔmiks/: trạng thái kinh tế…

Read more »

Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì?

Câu hỏi: Kinh doanh tiếng anh là gì? Trả lời: business – production – commerce Một số từ vựng liên quan đến kinh doanh commercial /kə’mə:∫l/: tạo ra lợi nhuận, có lãi corporate…

Read more »
Lớp học sạch sẽ

Tại sao nên vệ sinh lớp học, trung tâm ngoại ngữ một cách thường xuyên

Trách nhiệm của một giáo viên trong trường là dạy và hướng dẫn học sinh. Tuy nhiên, có nhiều phần ảnh hưởng đến hai hoạt động chính này. Sự sạch sẽ của…

Read more »

Tổng hợp áo sơ mi caro flanel cực đẹp cho nam HCM

Chiếc áo sơ mi caro flannel là một loại áo đang là trend hot hiện nay, phong cách cực đẹp khi nam giới mix sơ mi caro flanel với những…

Read more »

6 lợi ích khi sử dụng và mặc đồ vải lanh

Vải lanh là một chút vải kỳ diệu, có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Hấp thụ . Vải lanh giữ nước cực kỳ tốt, do đó tại…

Read more »

Cách loại bỏ vết bẩn từ sắt

Các bước chính Luôn vệ sinh bàn ủi của bạn khi nó mát và rút phích cắm. Sử dụng một hỗn hợp bột baking soda và nước để vệ sinh…

Read more »

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT

Ben dưới là những thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành luật học mà bất kỳ sinh viên ngành luật hay những người hành nghề luật cần biết. Xem thêm: văn phòng luật Một…

Read more »

Ưu điểm của thuê dịch vụ làm web và phát triển web nước ngoài

Những lợi thế chính khi thuê thiết kế nước ngoài là: 1. Tiết kiệm chi phí: Bằng cách thuê ngoài công việc được thực hiện trong nhà thường sẽ làm…

Read more »

IELTS – Hệ thống kiểm tra tiếng Anh quốc tế

IELTS là gì? IELTS , Hệ thống kiểm tra tiếng Anh quốc tế, được thiết kế để đánh giá khả năng ngôn ngữ của các ứng viên cần học hoặc…

Read more »

Làm gì với tủ lạnh cũ của bạn

Những cách sáng tạo để tái sử dụng tủ lạnh cũ của bạn (và những gì không nên làm với nó!) Khi tủ lạnh cũ của bạn đã qua ngày…

Read more »
Phế liệu Hàn Quốc

Tình hình giá phế liệu giảm, thị trường trong nước bế tắc

Hiện tại thị trường trong nước giá phế liệu hiện nay giảm mạnh. Mọi nguồn kinh tế từ việc thu mua phế liệu tại TPHCM, thu mua phế liệu Hà…

Read more »
Phế liệu Hàn Quốc

Tại Hàn Quốc thu gom phế liệu là yêu nước

Thu mua phế liệu, ngành được coi trọng tại các nước phát triển, ở Châu Á thì tiêu biểu là Hàn Quốc. Đây là 1 đất nước có lịch sử…

Read more »
nhung to bao tieng Trung nhieu nguoi doc

Những tờ báo tiếng Trung được nhiều người đọc

Khoảng một trong năm tờ báo được in trên toàn thế giới là tiếng Trung Quốc. Trong số 100 tờ báo hàng ngày được đọc nhiều nhất được xếp hạng…

Read more »

Cách sử dụng động từ khiếm khuyết trong tiếng Anh

Nhiều người khi học tiếng Anh thường thấy rằng động từ khiếm khuyết thường rắc rối, đặc biệt là trong những trường hợp đặc biệt. Đây là những hướng dẫn…

Read more »

Những quyển sách tiếng Nhật bạn nên tìm đọc

Văn học Nhật Bản có một lịch sử lâu dài và lừng lẫy, với tác phẩm kinh điển nổi tiếng nhất của nó, The Tale of Genji , có từ…

Read more »
sach hay de ren luyen tieng Han

Những quyển sách tuyệt vời để rèn luyện tiếng Hàn

Học một ngôn ngữ mới là một kinh nghiệm bổ ích và phong phú. Thật không may, đối với một số người, nó cũng có thể đáng sợ. Ngôn ngữ…

Read more »
nhung sach Trung Quoc hay nen doc

Top những tác phẩm kinh điển Trung Quốc bạn nên đọc

Trung Quốc là một quốc gia lớn, và đó là một quốc gia thực sự lâu đời, đó là lý do tại sao có hàng ngàn cuốn sách về Trung…

Read more »

Tiếng Quan Thoại dần trở thành ngôn ngữ phổ biến toàn cầu

KENSINGTON WADE ở London, trường tiểu học Anh-Hoa đầu tiên của Anh, đã tuyển mộ 15 học sinh đầu tiên từ Châu Âu, Hoa Kỳ và Nam Mỹ gần đây….

Read more »

Những website tốt khi bắt đầu học tiếng Hàn

1. Memrise Cấp độ: Cơ bản Mặc dù Memrise không chỉ là một trang web nghiên cứu của Hàn Quốc, nhưng nó có rất nhiều phần tiếng Hàn để lựa…

Read more »

Muốn học tiếng Trung tốt nên bắt đầu từ đâu?

Làm thế nào để một người tiếp nhận một ngôn ngữ hoàn toàn xa lạ từ đầu? Một cuộc hành trình ngàn dặm bắt đầu bằng một bước. Và tôi…

Read more »
phuong phap hoc tieng nhat hieu qua

Những cách hữu ích giúp học tiếng Nhật nhanh chóng

1. Sử dụng đồng thời Vocalab và Kanji Hãy đối mặt với nó: học chữ Hán (hoặc, ký tự Trung Quốc) không phải là nhiệm vụ thân thiện nhất. Nó…

Read more »

Luyện nói khi học tiếng Nhật qua các cụm từ cơ bản

1. Học các từ và cụm từ cơ bản Thực hành lời chào tiếng Nhật. Học cách chào hỏi mọi người đúng cách là một trong những bước đầu tiên…

Read more »
su khac biet giua Nhat Ban va Trung Quoc

Văn hóa Nhật Bản và Trung Quốc có sự khác biệt ra sao?

Văn hóa Trung Quốc không kém gì một tài sản đối với thế giới. Theo niềm tin của Liang Qichao, một học giả Trung Quốc vào năm 1900, Trung Quốc là một…

Read more »
Su phuc tap cua tieng Trung Quoc

Sự thật thì tiếng Trung phức tạp như thế nào?

Tiếng Trung chắc chắn có rất nhiều đặc điểm ngôn ngữ độc đáo có vẻ khó khăn lúc đầu. Và trong khi thành thạo tiếng Trung thực sự có thể mất…

Read more »
5 cach hoc tieng anh thu vi va de dang tai nha

5 cách thú vị và dễ dàng để học tiếng Anh bằng cách luyện nói tại nhà

1. Hát Karaoke Hát karaoke là khi bạn hát theo một bài hát không có bài hát, chỉ có nhạc nền, vì vậy bạn là người duy nhất hát. Điều đó thực sự…

Read more »
tieng anh ngon ngu toan cau

5 cách để có động lực với việc tự học tiếng Anh

1. Nghe nhạc và học tất cả  lời bài hát Mọi người đều thích âm nhạc. Tuy nhiên, để học tiếng Anh, bạn phải bám sát các bài hát tiếng Anh . Bài hát yêu…

Read more »

Căn hộ, chung cư trong tiếng Anh

người Anh  1Một căn hộ, thường là một trong đó được bổ nhiệm hoặc sử dụng cho các ngày lễ. ‘căn hộ nghỉ dưỡng tự phục vụ’ 1.1Bắc Mỹ Một dãy…

Read more »

8 Mẹo cần thiết để giao tiếp bằng tiếng Anh

8 Mẹo cần thiết để xóa liên lạc bằng tiếng Anh “Huh? Gì? Bạn có thể nhắc lại không?” Điều đó nghe có quen thuộc không? Tất cả chúng ta đều đã…

Read more »

TRUNG TÂM DẠY TIẾNG ANH DOANH NGHIỆP UY TÍN

Khi mà xu thế hội nhập đang ngày càng phát triển thì việc nhân sự trong doanh nghiệp có thể sử dụng thành thạo tiếng Anh sẽ là lợi thế…

Read more »

Từ vựng tiếng anh về Quần áo

Từ vựng về các loại quần áo. Dress /dres/: váy liền. Skirt /skɜːrt/: chân váy. Miniskirt /´mini¸skə:t/: váy ngắn. Blouse /blauz/: áo sơ mi nữ. Stockings /´stɔkiη/: tất theo chủ…

Read more »

Cách học tiếng Anh cho người mới bắt đầu News from hvbet128bbs.com

Bet Các bạn đang trong thắc mắc vềhọc tiếng anh cho người mới bắt đầu hoặc mất gốc sau thời gian dài không tiếp xúc, và bạn đang suy nghĩ trong…

Read more »

Doanh nghiệp nhà nước là gì

Doanh nghiệp nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức…

Read more »

Doanh nghiệp nhà nước là gì

Read more »

Trung tâm dạy trang trí, thiết kế buổi tiệc sinh nhật

Happy Party (phukientrangtrisinhnhat.com) hiện tại là 1 trong những nhà cung cấp các sản phẩm đồ trang trí sinh nhật cho các gia đình, nhà hàng, tiệm bánh, cửa hàng, đại…

Read more »

Nước hoa Chanel No5 , lọ nước đầu tiên trên thế giới

Các quy định mới của EU, được thực thi để bảo vệ người tiêu dùng khỏi bị dị ứng, có thể buộc Chanel No.5, cũng như Dior của Hoa hậu…

Read more »