TRUNG TÂM DẠY TIẾNG ANH DOANH NGHIỆP UY TÍN

Khi mà xu thế hội nhập đang ngày càng phát triển thì việc nhân sự trong doanh nghiệp có thể sử dụng thành thạo tiếng Anh sẽ là lợi thế vô cùng lớn. Việc chú trọng đầu tư đào tạo cho nhân sự sẽ giúp các lãnh đạo giữ chân những người giỏi, nâng cao sức mạnh và tự tin khi tham gia môi trường kinh doanh trong nước và quốc tế. Mọi doanh nghiệp đều muốn có 1 đội ngũ nhân viên giỏi tiếng Anhđể có thể đáp ứng tốt nhu cầu công việc. Đó là lí do tại sao các công ty thường đầu tư kiến thức tiếng anh cho tập thể cán bộ công nhân viên của mình. Để tiện lợi cho công việc cũng như quá trình đào tạo thì việc mở 1 lớp học tiếng anh ngay tại công ty là 1 lựa chọn không thể tốt hơn và được rất nhiều Doanh nghiệp lựa chọn.

Nhu cầu tìm các trung tâm đào tạo tiếng Anh cho doanh nghiệp, công ty ngày càng lớn. hvbet128bbs xin tổng hợp các trung tâm chuyên đào tạo tiếng Anh cho người đi làm tại doanh nghiệp:

1. Anh Ngữ Let’s Talk

tiếng anh doanh nghiệp

Anh Ngữ Let’s Talk là 1 trong những trung tâm uy tín nhất tại Biên Hòa, thường xuyên đào tạo các lớp tiếng Anh cho người đi làm với 100% giáo viên nước ngoài giảng dạy. Nếu quý doanh nghiệp ở khu vực Biên Hòa – Bình Dương thì Anh Ngữ Let’s Talk Là địa điểm uy tín.

  • Địa chỉ 1: 144 – 146 Phan Đình Phùng, Quang Vinh, Biên Hòa – Đồng Nai
  • Địa chỉ 2: E177, Đường D9, Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
  • Hotline: 0989049019
  • Website: http://anhnguletstalk.edu.vn/tieng-anh-doanh-nghiep

(more…)

Continue reading »

Từ vựng tiếng anh về Quần áo

Từ vựng về các loại quần áo. Dress /dres/: váy liền. Skirt /skɜːrt/: chân váy. Miniskirt /´mini¸skə:t/: váy ngắn. Blouse /blauz/: áo sơ mi nữ. Stockings /´stɔkiη/: tất

Từ vựng tiếng anh về áo thun giá sỉ phù hợp cho các bạn học

theo chủ đề Chúng ta sử dụng computers (máy tính) hàng ngày nhưng các bạn đã biết hết một số thuật ngữ thường hay dùng liên quan đến nó chưa?! Chúng ta cùng nhau khám phá một số cụm từ quen thuộc sau đây nhé

dress : váy liền
skirt : chân váy
miniskirt : váy ngắn
blouse : áo sơ mi nữ
stockings: tất dài
tights : quần tất
socks : tất
high heels (high-heeled shoes) : giày cao gót
sandals : dép xăng-đan
stilettos : giày gót nhọn
trainers : giầy thể thao
wellingtons : ủng cao su
slippers : dép đi trong nhà
shoelace : dây giày
boots :bốt
leather jacket :áo khoác da
gloves : găng tay
vest : áo lót ba lỗ
underpants : quần lót nam
knickers : quần lót nữ
bra : áo lót nữ
blazer : áo khoác nam dạng vét
swimming costume: quần áo bơi
pyjamas: bộ đồ ngủ
nightie (nightdress) : váy ngủ
dressing gown: áo choàng tắm
bikini : bikini
hat : mũ
baseball cap : mũ lưỡi trai
scarf : khăn
overcoat : áo măng tô
jacket :áo khoác ngắn
trousers (a pair of trousers): quần dài
suit : bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
shorts : quần soóc
jeans :quần bò
shirt :áo sơ mi
tie : cà vạt
t-shirt : áo phông
raincoat : áo mưa
anorak :áo khoác có mũ
pullover : áo len chui đầu
sweater : áo len
cardigan: áo len cài đằng trước
jumper : áo len
boxer shorts : quần đùi
top : áo
thong: quần lót dây
dinner jacket : com lê đi dự tiệc
bow tie: nơ thắt cổ áo nam
Hãy áp dụng những danh từ trên một cách thường xuyên nhé, chắc chắn bạn sẽ thấy cuộc sống thú vị hơn. Để mở rộng hơn nữa vốn từ vựng của bạn, bạn có thể download trọn bộ tài liệu 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Continue reading »