Căn hộ, chung cư trong tiếng Anh

người Anh 

  • 1Một căn hộ, thường là một trong đó được bổ nhiệm hoặc sử dụng cho các ngày lễ.

    ‘căn hộ nghỉ dưỡng tự phục vụ’
    1. 1.1Bắc Mỹ Một dãy phòng tạo thành một nơi cư trú; một căn hộ.
      ‘gia đình sống trong một căn hộ thuê’
    2. 1.2Bắc Mỹ Một khối căn hộ  cao cấp Quận 7.
      ‘một khu căn hộ 6 tầng được bố trí dọc theo các con phố hẹp’
    3. 1.3căn hộMột tập hợp các phòng riêng trong một ngôi nhà rất lớn.
      ‘căn hộ Imperial’
      Giữa thế kỷ 17 Và tìm hiểu thêm căn hộ Q7 Saigon riverside (biểu thị một phòng riêng): từ appartement của Pháp, từ appartamento Ý, từ appartare ‘đến tách biệt’, từ một phần ‘tách biệt’.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

6 + 7 =